1 Vạn Tệ = 10.000 Nhân Dân Tệ. Với tỷ giá 1 CNY ≈ 3.943 VNĐ, 1 Vạn Tệ tương đương khoảng 39.430.000 VNĐ.
1 Vạn Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt? Đổi Vạn Tệ Sang VNĐ Hôm Nay
1 Vạn Tệ (10.000 CNY) = khoảng 38 - 39.5 triệu VNĐ.
⚡ Tỷ Giá Chéo Vạn Tệ Trung Quốc Sang Việt Nam Đồng (VNĐ) Hôm Nay (19/10/2026)
39.397.300 đ
≈ 39.4 triệu (Giá trị VNĐ)
39.397.300 đ
Tỷ giá bán ra liên ngân hàng
0 万
Tỷ giá đảo chiều tương ứng
💡 Công thức cầu nối: 1 Vạn Tệ quy đổi bằng 39.397.300 VNĐ, được tính dựa trên tỷ giá niêm yết của Vietcombank (1 Vạn Tệ = 39.397.300 VNĐ, 1 VNĐ = 1 VNĐ).
Quy Đổi Vạn Tệ Trung Quốc Sang Việt Nam Đồng (VNĐ)
Chọn bất kỳ đồng tiền nào hoặc bấm nút hoán đổi để tính tỷ giá chéo tức thì
1 Vạn Tệ ≈ 39.4 triệu
39.397.300 VNĐ (Tỷ giá VCB)
Bảng Quy Đổi Vạn Tệ Trung Quốc Sang Việt Nam Đồng (VNĐ) (Vạn Tệ → VNĐ)
1 Vạn Tệ = 39.397.300 VNĐ| Số lượng (Vạn Tệ) | Thành tiền (VNĐ) | Giá trị VNĐ tương đương | Quy đổi chữ |
|---|---|---|---|
| 0,5 Vạn Tệ | 19.698.650 đ | 19.698.650 đ | Mười chín triệu sáu trăm chín mươi tám nghìn sáu trăm năm mươi đồng |
| 1 Vạn Tệ | 39.397.300 đ | 39.397.300 đ | Ba mươi chín triệu ba trăm chín mươi bảy nghìn ba trăm đồng |
| 2 Vạn Tệ | 78.794.600 đ | 78.794.600 đ | Bảy mươi tám triệu bảy trăm chín mươi bốn nghìn sáu trăm đồng |
| 3 Vạn Tệ | 118.191.900 đ | 118.191.900 đ | Một trăm mười tám triệu một trăm chín mươi mốt nghìn chín trăm đồng |
| 5 Vạn Tệ | 196.986.500 đ | 196.986.500 đ | Một trăm chín mươi sáu triệu chín trăm tám mươi sáu nghìn năm trăm đồng |
| 10 Vạn Tệ | 393.973.000 đ | 393.973.000 đ | Ba trăm chín mươi ba triệu chín trăm bảy mươi ba nghìn đồng |
| 20 Vạn Tệ | 787.946.000 đ | 787.946.000 đ | Bảy trăm tám mươi bảy triệu chín trăm bốn mươi sáu nghìn đồng |
| 50 Vạn Tệ | 1.969.865.000 đ | 1.969.865.000 đ | Một tỷ chín trăm sáu mươi chín triệu tám trăm sáu mươi lăm nghìn đồng |
| 100 Vạn Tệ | 3.939.730.000 đ | 3.939.730.000 đ | Ba tỷ chín trăm ba mươi chín triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng |
Đảo chiều quy đổi
Đổi Việt Nam Đồng (VNĐ) sang Vạn Tệ Trung Quốc (VNĐ → Vạn Tệ)
Đổi Vạn Tệ Trung Quốc sang các đồng tiền phổ biến khác:
Câu hỏi thường gặp
Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.
Lưu Ý & Miễn Trừ Trách Nhiệm Tỷ Giá Ngoại Tệ
Thông tin quy đổi và quy định áp dụng tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
1Nguồn dữ liệu niêm yết:
Biểu tỷ giá ngoại tệ (USD, EUR, JPY, GBP, CNY...) được tổng hợp định kỳ từ biểu niêm yết công khai của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) theo các phiên công bố trong ngày.
2Phân biệt hình thức tỷ giá:
Tỷ giá giao dịch thực tế có sự phân định giữa Mua tiền mặt (bán ngoại tệ giấy tại quầy), Mua chuyển khoản và Bán ngoại tệ. Các giao dịch thanh toán quốc tế bằng thẻ có thể áp dụng thêm phí chuyển đổi ngoại tệ theo quy định riêng của từng ngân hàng phát hành.
3Tuân thủ quản lý ngoại hối:
Calc.vn không cung cấp dịch vụ thu đổi ngoại tệ, không mua bán tiền tệ và không thực hiện kiều hối (tuân thủ Pháp lệnh Ngoại hối Việt Nam). Công cụ quy đổi mang tính chất minh họa ước tính giá trị quy đổi sang VNĐ.