🚙 VAY MUA Ô TÔ CŨ 2026Cập nhật ngày 19/10/2026

Vay Xe Cũ 2026: Rủi Ro Bơm Giá & Cảnh Báo Phí Chìm

Vay xe ô tô cũ lãi luôn cao hơn xe mới! Chuyên gia chỉ mặt phí chìm định giá, mẹo chọn đời xe và kịch bản vay không bị "luộc" tiền oan ngày 19/10/2026.

💡Tóm tắt Ô tô cũ 2026:
3 điểm ▼

• Lãi ưu đãi: từ 6%/năm · Hạn mức tới 70% giá trị · DTI an toàn ≤ 40% thu nhập.

Tính nhanh khoản vay

Hồ sơ Vietcombank
Vietcombank: Cố định 24 tháng · Thả nổi +3.5% · Tối đa 30 nămChi tiết ↗
%/năm
Trả tháng đầu (dư nợ giảm dần):

15.2 triệu/tháng

🔴 Tải cao (61% thu nhập)
Thu nhập cần: ~43.3 triệu
Tổng lãi: 106.8 triệu
Gốc: 87%Lãi: 13%

Lãi ưu đãi thấp nhất

6%/năm

Kỳ hạn tối đa

8 năm

Thế chấp

Xe ô tô cũ định giá

Vay tối đa

70% giá trị TS

✓Điều kiện vay Ô tô cũ

  1. 1Xe cũ không quá 7–10 năm tùy ngân hàng
  2. 2Giấy tờ xe đầy đủ, không tranh chấp
  3. 3Thẩm định giá bởi đơn vị độc lập do ngân hàng chỉ định
  4. 4Thu nhập đủ khả năng trả nợ

!Lưu ý quan trọng từ chuyên gia

  • Ngân hàng định giá xe cũ thường thấp hơn giá thị trường 10–20%
  • Chỉ được vay tối đa 70% giá định giá ngân hàng
  • Xe cũ trên 5–7 năm nhiều ngân hàng từ chối tài trợ
  • Kiểm tra lịch sử bảo dưỡng và tai nạn trước khi mua

👤Ai nên vay Ô tô cũ?

✅ Phù hợp (Ideal)

  • ✓ Người có kinh nghiệm kiểm tra xe hoặc có người thân am hiểu kỹ thuật xe ô tô đi cùng xem xe
  • ✓ Người mua các dòng xe 'lướt' (đời gần 1-2 năm, lăn bánh dưới 20.000 km) để tiết kiệm chi phí trước bạ
  • ✓ Thu nhập gia đình ổn định từ 25 triệu/tháng và có quỹ dự phòng sửa chữa xe riêng biệt
  • ✓ Người có sẵn vốn tự có từ 40% – 50% giá trị chiếc xe định mua
  • ✓ Người mua xe phục vụ kinh doanh vận tải cần thu hồi vốn nhanh chóng
  • ✓ Người am hiểu và chấp nhận quy trình thẩm định giá khắt khe của ngân hàng

🛑 Thận trọng (Caution)

  • × Người mua xe lần đầu chưa có kiến thức về kỹ thuật động cơ và lịch sử bảo dưỡng xe cũ
  • × Vay mua các dòng xe đời sâu (trên 6 năm tuổi) — ngân hàng từ chối cấp tín dụng
  • × Vay với tỷ lệ đòn bẩy quá cao (trên 70%) cho một tài sản đã qua sử dụng rủi ro cao
  • × Người không có thặng dư tài chính để chi trả cho các khoản sửa chữa lớn bất ngờ
  • × Mua xe qua môi giới trôi nổi không có cam kết bảo hành chất lượng bằng văn bản
  • × Người có lịch sử tín dụng nợ xấu hoặc nợ chú ý trên hệ thống CICCICTrung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia. Nơi lưu lại toàn bộ lịch sử nợ và nợ xấu.

💸Chi phí ngầm cần biết

Ngoài tiền lãi hàng tháng, bạn cần chuẩn bị sẵn ngân sách cho các khoản rủi ro sau:

  • Phí kiểm định & Giám định chất lượng xe độc lập1.5 – 3.5 triệu đồng/lần
  • Lệ phí trước bạ xe ô tô cũ (2% trên giá trị xe định giá)2% giá trị định giá tính thuế
  • Phí dịch vụ rút hồ sơ gốc liên tỉnh & Sang tên đổi chủ3 – 8 triệu đồng
  • Bảo hiểm thân vỏ xe cũ (Ngân hàng chỉ định)1.4% – 1.8% giá trị thẩm định xe
  • Chi phí bảo dưỡng tổng thể & Thay thế dầu mỡ, lốp sau mua10 – 30 triệu đồng
  • Phí thẩm định giá tài sản bảo đảm của ngân hàng1.5 – 2.5 triệu đồng
  • Phí phạt tất toán nợ trước hạn năm 1–22% – 3% trên dư nợ trả sớm

💡Góc nhìn Chuyên gia

Cảnh báo rủi ro

  • ▪ Ngân hàng kiểm soát rất chặt chẽ đời xe: Thường chỉ tài trợ cho các dòng xe có năm sản xuất không quá 5–6 năm tính đến thời điểm đáo hạn hợp đồng vay.
  • ▪ Giá trị định giá của ngân hàng đối với xe cũ thường thấp hơn từ 15% – 20% so với giá giao dịch thực tế mà showroom hoặc cá nhân rao bán.
  • ▪ Lãi suất vay mua xe ô tô cũ thường cao hơn từ 1.5% – 2.5%/năm so với gói vay mua xe mới do rủi ro thanh lý tài sản cao hơn.
  • ▪ Nguy cơ mua phải xe ngập nước, thủy kích hoặc xe từng bị tai nạn đâm đụng nặng làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến giá trị tài sản và an toàn tính mạng.
  • ▪ Chi phí bảo dưỡng, thay thế phụ tùng hao mòn định kỳ của xe cũ cao gấp 2–3 lần so với xe mới xuất xưởng.
  • ▪ Phí dịch vụ sang tên đổi chủ, rút hồ sơ gốc liên tỉnh và công chứng mua bán xe cũ có thể tốn thêm từ 5 – 15 triệu đồng.
  • ▪ Thời hạn vay xe cũ thường bị rút ngắn, tối đa chỉ từ 3 đến 5 năm, khiến số tiền nợ gốc phải đóng hàng tháng khá lớn.
  • ▪ Bắt buộc phải mua bảo hiểm vật chất thân vỏ xe định kỳ hàng năm dựa trên giá trị thẩm định lại của ngân hàng.

Chiến lược tối ưu nợ

  • ▪ Quy tắc sống còn khi mua xe cũ trả góp: Kiểm tra pháp lý xe (phạt nguội, tranh chấp tài sản) trước khi tiến hành thủ tục thẩm định vay ngân hàng.
  • ▪ Đừng bao giờ tin vào con số ODO (số km hiển thị trên đồng hồ) vì rất dễ bị tua lại; hãy đánh giá độ mòn vô lăng, chân ga, lốp xe và lịch sử hãng.
  • ▪ Tính toán kỹ khoản chênh lệch giữa giá mua thực tế và giá ngân hàng định giá để chuẩn bị đủ tiền mặt đối ứng.
  • ▪ Lựa chọn ngân hàng có quy trình giải ngân dựa trên hợp đồng công chứng ủy quyền nếu người bán chưa muốn sang tên ngay lập tức.
  • ▪ Lập quỹ dự phòng sửa chữa xe tối thiểu từ 20 - 30 triệu đồng để sẵn sàng bảo dưỡng lớn sau khi nhận xe.
  • ▪ Kiểm tra kỹ điều khoản phạt tất toán trước hạn vì người mua xe cũ thường có xu hướng đổi xe sau 2-3 năm sử dụng.
📢Góc cảnh giác

Ngân hàng duyệt rồi nhưng ôm lấy một đống sắt vụn thủy kích

— Anh Lê Huy (35 tuổi, Đồng Nai)

"Thấy chiếc SUV hạng sang đời 2018 rao rẻ hơn thị trường 120 triệu, tôi mờ mắt chốt vội. Đưa cò làm hồ sơ, ngân hàng cầm đăng kiểm và đồng ý giải ngân trong 3 ngày. Mang xe về chạy được 2 tuần thì đang đi cao tốc bóp ga không chạy. Kéo ra gara, thợ phán xe bị thủy kích làm lại máy tã nát, chi phí bổ máy bay mất 70 triệu. Ngân hàng thì vẫn cứ trừ lãi 8 triệu mỗi tháng đều đặn."

❌ Khám nghiệm sự cố

Tưởng lầm nghiêm trọng rằng 'Ngân hàng đã vào việc duyệt hồ sơ cho vay nghĩa là chiếc xe này chất lượng tốt'. Thực tế thẩm định viên ngân hàng CHỈ đối chiếu giấy tờ pháp lý, họ KHÔNG bảo chứng lỗi kỹ thuật.

💡 Lời khuyên xương máu

Ngân hàng không phải là thợ cơ khí. Hãy luôn trích ra khoản phí nhỏ thuê dịch vụ thợ chuyên check xe độc lập (check đâm đụng, thủy kích, đại tu máy) trước khi mang cục nợ về nhà.

Kịch bản vay phổ biến

Tính theo 11.5%/năm (dư nợ giảm dần). Click card để cập nhật bộ tính nhanh.

6/24 kịch bản

Kỳ hạn 3 năm💰 Ít lãi nhất

200 triệu · 3 năm · 11.5%/năm

6.6 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu5.6 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 16.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)18.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)7.5 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

200 triệu · 4 năm · 11.5%/năm

5.2 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 12.9 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)24.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5.9 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

200 triệu · 5 năm · 11.5%/năm

4.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu3.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 10.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)30.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 6 năm🏆 Phổ biến

200 triệu · 6 năm · 11.5%/năm

3.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.8 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 9.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)36.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)4.3 triệu /tháng
Gốc 85%Lãi 15%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

300 triệu · 3 năm · 11.5%/năm

9.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 24.6 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)27.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)11.3 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

300 triệu · 4 năm · 11.5%/năm

7.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu6.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 19.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)36.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)8.9 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

24Xem toàn bộ danh mục 24 kịch bản vay Ô tô cũ
Xem tất cả (24) ▼

Vay 200 triệu (4 kỳ hạn)

Kỳ hạn 3 năm

200 triệu · 3 năm · 11.5%/năm

6.6 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu5.6 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 16.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)18.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)7.5 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

200 triệu · 4 năm · 11.5%/năm

5.2 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 12.9 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)24.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5.9 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

200 triệu · 5 năm · 11.5%/năm

4.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu3.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 10.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)30.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 6 năm

200 triệu · 6 năm · 11.5%/năm

3.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.8 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 9.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)36.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)4.3 triệu /tháng
Gốc 85%Lãi 15%

Xem bảng trả nợ

Vay 300 triệu (4 kỳ hạn)

Kỳ hạn 3 năm

300 triệu · 3 năm · 11.5%/năm

9.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 24.6 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)27.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)11.3 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

300 triệu · 4 năm · 11.5%/năm

7.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu6.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 19.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)36.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)8.9 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

300 triệu · 5 năm · 11.5%/năm

6.5 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu5 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 16.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)45.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)7.5 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 6 năm

300 triệu · 6 năm · 11.5%/năm

5.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 14.2 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)54.7 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)6.5 triệu /tháng
Gốc 85%Lãi 15%

Xem bảng trả nợ

Vay 400 triệu (4 kỳ hạn)

Kỳ hạn 3 năm

400 triệu · 3 năm · 11.5%/năm

13.1 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu11.1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 32.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)37 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)15.1 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

400 triệu · 4 năm · 11.5%/năm

10.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 25.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)49 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)11.9 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

400 triệu · 5 năm · 11.5%/năm

8.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu6.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 21.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)61 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)10 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 6 năm

400 triệu · 6 năm · 11.5%/năm

7.6 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu5.6 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 18.9 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)73 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)8.7 triệu /tháng
Gốc 85%Lãi 15%

Xem bảng trả nợ

Vay 500 triệu (4 kỳ hạn)

Kỳ hạn 3 năm

500 triệu · 3 năm · 11.5%/năm

16.4 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu13.9 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 41 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)46.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)18.8 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

500 triệu · 4 năm · 11.5%/năm

12.9 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu10.4 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 32.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)61.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)14.9 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

500 triệu · 5 năm · 11.5%/năm

10.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 27.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)76.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)12.5 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 6 năm

500 triệu · 6 năm · 11.5%/năm

9.4 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu6.9 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 23.6 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)91.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)10.9 triệu /tháng
Gốc 85%Lãi 15%

Xem bảng trả nợ

Vay 600 triệu (4 kỳ hạn)

Kỳ hạn 3 năm

600 triệu · 3 năm · 11.5%/năm

19.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu16.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 49.2 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)55.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)22.6 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

600 triệu · 4 năm · 11.5%/năm

15.5 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu12.5 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 38.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)73.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)17.8 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

600 triệu · 5 năm · 11.5%/năm

13 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu10 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 32.5 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)91.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)14.9 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 6 năm

600 triệu · 6 năm · 11.5%/năm

11.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 28.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)109.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)13 triệu /tháng
Gốc 85%Lãi 15%

Xem bảng trả nợ

Vay 800 triệu (4 kỳ hạn)

Kỳ hạn 3 năm

800 triệu · 3 năm · 11.5%/năm

26.2 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu22.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 65.6 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)74 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)30.2 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

800 triệu · 4 năm · 11.5%/năm

20.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu16.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 51.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)98 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)23.8 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

800 triệu · 5 năm · 11.5%/năm

17.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu13.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 43.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)122 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)19.9 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 6 năm

800 triệu · 6 năm · 11.5%/năm

15.1 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu11.1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 37.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)146 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)17.4 triệu /tháng
Gốc 85%Lãi 15%

Xem bảng trả nợ

Câu hỏi thường gặp

12 câu hỏi

Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.

Xe cũ không quá 7–10 năm tùy ngân hàng. Giấy tờ xe đầy đủ, không tranh chấp. Thẩm định giá bởi đơn vị độc lập do ngân hàng chỉ định. Thu nhập đủ khả năng trả nợ.

Bạn vẫn còn câu hỏi khác cần hỗ trợ chuyên sâu?
Gửi câu hỏi cho chúng tôi

Muốn tính toán chính xác hơn?

Tùy chỉnh lãi suất, ân hạn gốc và so sánh 2 phương án vay.

Xem thêm các loại vay

Cập nhật lần cuối: ngày 19/10/2026 · Lãi suất và chi phí có thể thay đổi bất kỳ lúc nào · Liên hệ ngân hàng để có số liệu chính xác theo hồ sơ của bạn.