🏢 VAY KINH DOANH 2026Cập nhật ngày 19/10/2026

Lãi Suất Vay Kinh Doanh 2026: Vốn Lưu Động & Bẫy Đáo Nợ

Bóc tách chi tiết lãi suất vay kinh doanh 2026 tại Big4 & TMCP. Hướng dẫn tính dòng tiền trả nợ vốn lưu động, tránh bẫy lãi phạt và tối ưu chi phí cho hộ kinh doanh & SME.

💡Tóm tắt Kinh doanh 2026:
3 điểm ▼

• Lãi ưu đãi: từ 6%/năm · Hạn mức tới 85% giá trị · DTI an toàn ≤ 40% thu nhập.

Tính nhanh khoản vay

Hồ sơ Vietcombank
Vietcombank: Cố định 24 tháng · Thả nổi +3.5% · Tối đa 30 nămChi tiết ↗
%/năm
Trả tháng đầu (dư nợ giảm dần):

21.7 triệu/tháng

🔴 Tải cao (87% thu nhập)
Thu nhập cần: ~61.9 triệu
Tổng lãi: 152.5 triệu
Gốc: 87%Lãi: 13%

Lãi ưu đãi thấp nhất

6%/năm

Kỳ hạn tối đa

10 năm

Thế chấp

Bất động sản, nhà xưởng, máy móc thiết bị hoặc hàng hóa

Vay tối đa

85% giá trị TS

✓Điều kiện vay Kinh doanh

  1. 1Có giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc địa điểm kinh doanh thực tế (sạp chợ, cửa hàng)
  2. 2Kinh nghiệm hoạt động tối thiểu 6 - 12 tháng trong cùng ngành nghề
  3. 3Tài sản bảo đảm hợp pháp (Sổ đỏ nhà đất, ô tô, nhà xưởng hoặc sổ tiết kiệm)
  4. 4Lịch sử tín dụng tốt (Chủ hộ kinh doanh và doanh nghiệp không dính nợ xấu CICCICTrung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia. Nơi lưu lại toàn bộ lịch sử nợ và nợ xấu.)

!Lưu ý quan trọng từ chuyên gia

  • Tách bạch hoàn toàn dòng tiền kinh doanh và chi tiêu cá nhân để dễ kiểm soát DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%.
  • Chọn gói vay theo hạn mức nếu nhu cầu vốn biến động theo mùa vụ
  • Chuẩn bị sẵn báo cáo thuế, sổ sách thu chi hoặc sao kê POS/QR để hưởng lãi ưu đãi Big4
  • Lập kế hoạch dòng tiền dự phòng 3 tháng chi phí cố định (mặt bằng, lương nhân viên, lãi vay)

👤Ai nên vay Kinh doanh?

✅ Phù hợp (Ideal)

  • ✓ Doanh nghiệp, hộ kinh doanh có phương án kinh doanh rõ ràng và biên lợi nhuận ròng cao hơn lãi suất vay tối thiểu từ 4% – 6%
  • ✓ Có dòng tiền luân chuyển đều đặn qua tài khoản ngân hàng và hệ thống máy POS/VietQR minh bạch
  • ✓ Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất có lãi và hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với Nhà nước
  • ✓ Có tài sản bảo đảm thanh khoản cao (bất động sản sổ đỏ, tiền gửi tiết kiệm hoặc kho xưởng chính chủ)
  • ✓ Chủ doanh nghiệp có kinh nghiệm quản trị tài chính và kiểm soát tốt chu kỳ chuyển hóa tiền mặt (CCC)
  • ✓ Doanh nghiệp có cơ cấu khách hàng đa dạng, không phụ thuộc quá 40% doanh thu vào một đối tác duy nhất

🛑 Thận trọng (Caution)

  • × Mô hình kinh doanh đang thua lỗ, chưa có biên lợi nhuận gộp dương mà vay tiền để 'gồng lỗ' vận hành
  • × Doanh nghiệp có hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu (D/E) vượt quá 3.0 lần
  • × Chủ doanh nghiệp hoặc người đại diện pháp luật có lịch sử nợ xấu trên hệ thống CICCICTrung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia. Nơi lưu lại toàn bộ lịch sử nợ và nợ xấu.
  • × Vay vốn ngắn hạn để đầu tư lướt sóng bất động sản hoặc đầu cơ tích trữ hàng hóa rủi ro cao
  • × Doanh nghiệp phụ thuộc 100% vào việc vay nóng tín dụng đen bên ngoài để đáo hạn ngân hàng
  • × Hệ thống sổ sách kế toán nhập nhèm, không có hóa đơn chứng từ đầu vào - đầu ra hợp lệ

💸Chi phí ngầm cần biết

Ngoài tiền lãi hàng tháng, bạn cần chuẩn bị sẵn ngân sách cho các khoản rủi ro sau:

  • Phí cam kết rút vốn (Tính trên hạn mức tín dụng chưa sử dụng)0.2% – 0.5%/năm trên hạn mức trống
  • Phí thẩm định & Định giá lại tài sản bảo đảm định kỳ hàng năm2 – 8 triệu đồng/lần thẩm định
  • Bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng & Hàng hóa lưu kho (Bắt buộc)0.1% – 0.25%/năm giá trị tài sản
  • Phí phát hành thư bảo lãnh thanh toán / L/C (nếu có sử dụng)1.0% – 2.5%/năm giá trị bảo lãnh
  • Phí công chứng hợp đồng thế chấp & Đăng ký biện pháp bảo đảm3 – 10 triệu đồng
  • Phí phạt tất toán trước hạn đối với khoản vay trung dài hạn1% – 3% trên dư nợ gốc trả sớm
  • Chi phí kiểm toán độc lập & Hoàn thiện báo cáo tài chính15 – 50 triệu đồng/năm

💡Góc nhìn Chuyên gia

Cảnh báo rủi ro

  • ▪ Nguy cơ bẫy đáo hạn 12 tháng: Hạn mức vay vốn lưu động thường có kỳ hạn 12 tháng; nếu đến hạn tất toán mà dòng tiền thu hồi từ khách nợ bị chậm, doanh nghiệp sẽ rơi vào tình thế tắc thanh khoản nghiêm trọng.
  • ▪ Tuyệt đối không lấy vốn lưu động ngắn hạn để tài trợ cho tài sản cố định dài hạn (như xây nhà xưởng, mua đất nền dự án).
  • ▪ Cảnh giác rủi ro bị ngân hàng siết hoặc hạ hạn mức tín dụng đột ngột khi doanh thu trên sao kê sụt giảm hoặc có biến động tiêu cực trên thị trường.
  • ▪ Biên độ lãi suất thả nổiLãi suất thả nổiLãi suất thay đổi theo thời gian, thường bằng lãi suất cơ sở cộng với một biên độ cố định (thường từ 3-5%). sau kỳ ưu đãi thường dao động từ 3.5% – 4.5% + lãi suất cơ sở, có thể xóa sạch biên lợi nhuận ròng của các ngành thương mại có tỷ suất lợi nhuận mỏng.
  • ▪ Ngân hàng kiểm soát rất chặt chẽ chứng từ giải ngân: Bắt buộc phải có hợp đồng kinh tế đầu vào, hóa đơn GTGT hợp lệ và giải ngân chuyển khoản trực tiếp cho bên bán.
  • ▪ Rủi ro bảo lãnh chéo: Đem tài sản nhà ở của cá nhân hoặc người thân ra bảo lãnh cho công ty có thể dẫn đến việc mất trắng nơi an cư của gia đình nếu kinh doanh thua lỗ.
  • ▪ Quy định kiểm tra sau giải ngân: Ngân hàng có quyền kiểm toán đột xuất kho bãi và chứng từ sổ sách; phát hiện sử dụng sai mục đích sẽ bị thu hồi nợ trước hạn trong 15 ngày.
  • ▪ Rủi ro nhảy nhóm nợ dây chuyền: Nợ quá hạn tại một ngân hàng sẽ kích hoạt hệ thống CICCICTrung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia. Nơi lưu lại toàn bộ lịch sử nợ và nợ xấu. kéo toàn bộ các khoản vay tại các ngân hàng khác xuống nợ xấu.

Chiến lược tối ưu nợ

  • ▪ Quy tắc sống còn: Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA) phải cao hơn chi phí lãi vay tối thiểu 4% mới được quyết định sử dụng đòn bẩy tài chính.
  • ▪ Tuyệt đối không bao giờ vay nóng bên ngoài với lãi suất ngày để đáo hạn ngân hàng; nếu kẹt thanh khoản, hãy nộp đơn xin cơ cấu nợ chính thức.
  • ▪ Tách bạch hoàn toàn và tuyệt đối giữa tài chính cá nhân của chủ sở hữu và tài chính của công ty, hạn chế tối đa việc ký bảo lãnh vô điều kiện bằng tài sản gia đình.
  • ▪ Luôn lập kế hoạch dòng tiền với kịch bản chi phí vốn tăng thêm 2% - 3% để kiểm tra sức chịu đựng của doanh nghiệp trước các cú sốc vĩ mô.
  • ▪ Kiểm soát tỷ lệ chi phí lãi vay dưới 5% – 7% tổng doanh thu thuần để đảm bảo an toàn biên lợi nhuận hoạt động.
  • ▪ Kỷ luật dòng tiền là sự sống: Doanh thu là phù phiếm, Lợi nhuận là quan điểm, nhưng Dòng tiền mặt thực tế mới là sự thật quyết định sự tồn tại của doanh nghiệp.
📢Góc cảnh giác

Bẫy đáo hạn vốn lưu động: Suýt mất trắng xưởng gỗ 10 tỷ chỉ vì 1 tuần tắc thanh khoản

— Anh Hoàng Nam (42 tuổi, Chủ xưởng nội thất)

"Tôi vay gói hạn mức vốn lưu động 2 tỷ kỳ hạn 12 tháng tại một ngân hàng TMCP để trữ gỗ xuất khẩu. Đến hạn đáo nợ năm đầu, phía đối tác nước ngoài chậm chuyển tiền 10 ngày. Ngân hàng lập tức khóa hạn mức mới, ép tôi phải tất toán đúng hạn nếu không sẽ chuyển nhóm nợ xấu. Tôi phải bấm bụng vay ngoài với lãi suất cắt cổ 3.000đ/triệu/ngày để đảo nợ, mất đứt gần 100 triệu tiền phí chỉ trong 1 tuần."

❌ Khám nghiệm sự cố

Phụ thuộc 100% vào nguồn tiền khách hàng trả đúng hạn để đáo nợ ngân hàng mà không có quỹ đệm dự phòng thanh khoản tối thiểu.

💡 Lời khuyên xương máu

Khi vay vốn kinh doanh ngắn hạn, luôn chuẩn bị phương án dự phòng dòng tiền trước ngày đáo hạn ít nhất 30 ngày để không bị động rơi vào vòng xoáy vay nóng đảo nợ.

Kịch bản vay phổ biến

Tính theo 6.5%/năm (dư nợ giảm dần). Click card để cập nhật bộ tính nhanh.

6/36 kịch bản

Kỳ hạn 1 năm💰 Ít lãi nhất

500 triệu · 1 năm · 6.5%/năm

44.2 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu41.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 110.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)16.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)50.8 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

500 triệu · 2 năm · 6.5%/năm

23.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu20.8 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 58.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)31.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)26.8 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

500 triệu · 3 năm · 6.5%/năm

16.4 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu13.9 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 41 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)46.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)18.8 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm🏆 Phổ biến

500 triệu · 5 năm · 6.5%/năm

10.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 27.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)76.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)12.5 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 7 năm

500 triệu · 7 năm · 6.5%/năm

8.5 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu6 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 21.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)106.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)9.7 triệu /tháng
Gốc 82%Lãi 18%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 10 năm

500 triệu · 10 năm · 6.5%/năm

6.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 16.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)151.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)7.7 triệu /tháng
Gốc 77%Lãi 23%

Xem bảng trả nợ

36Xem toàn bộ danh mục 36 kịch bản vay Kinh doanh
Xem tất cả (36) ▼

Vay 500 triệu (6 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

500 triệu · 1 năm · 6.5%/năm

44.2 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu41.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 110.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)16.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)50.8 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

500 triệu · 2 năm · 6.5%/năm

23.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu20.8 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 58.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)31.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)26.8 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

500 triệu · 3 năm · 6.5%/năm

16.4 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu13.9 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 41 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)46.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)18.8 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

500 triệu · 5 năm · 6.5%/năm

10.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 27.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)76.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)12.5 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 7 năm

500 triệu · 7 năm · 6.5%/năm

8.5 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu6 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 21.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)106.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)9.7 triệu /tháng
Gốc 82%Lãi 18%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 10 năm

500 triệu · 10 năm · 6.5%/năm

6.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 16.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)151.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)7.7 triệu /tháng
Gốc 77%Lãi 23%

Xem bảng trả nợ

Vay 1 tỷ (6 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

1 tỷ · 1 năm · 6.5%/năm

88.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu83.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 220.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)32.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)101.6 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

1 tỷ · 2 năm · 6.5%/năm

46.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu41.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 116.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)62.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)53.7 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

1 tỷ · 3 năm · 6.5%/năm

32.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu27.8 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 81.9 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)92.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)37.7 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

1 tỷ · 5 năm · 6.5%/năm

21.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu16.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 54.2 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)152.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)24.9 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 7 năm

1 tỷ · 7 năm · 6.5%/năm

16.9 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu11.9 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 42.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)212.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)19.4 triệu /tháng
Gốc 82%Lãi 18%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 10 năm

1 tỷ · 10 năm · 6.5%/năm

13.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 33.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)302.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)15.3 triệu /tháng
Gốc 77%Lãi 23%

Xem bảng trả nợ

Vay 2 tỷ (6 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

2 tỷ · 1 năm · 6.5%/năm

176.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu166.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 441.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)65 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)203.2 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

2 tỷ · 2 năm · 6.5%/năm

93.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu83.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 233.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)125 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)107.3 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

2 tỷ · 3 năm · 6.5%/năm

65.6 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu55.6 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 163.9 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)185 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)75.4 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

2 tỷ · 5 năm · 6.5%/năm

43.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu33.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 108.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)305 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)49.8 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 7 năm

2 tỷ · 7 năm · 6.5%/năm

33.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu23.8 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 84.5 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)425 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)38.9 triệu /tháng
Gốc 82%Lãi 18%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 10 năm

2 tỷ · 10 năm · 6.5%/năm

26.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu16.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 66.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)605 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)30.7 triệu /tháng
Gốc 77%Lãi 23%

Xem bảng trả nợ

Vay 3 tỷ (6 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

3 tỷ · 1 năm · 6.5%/năm

265 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu250 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 662.5 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)97.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)304.8 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

3 tỷ · 2 năm · 6.5%/năm

140 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu125 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 350 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)187.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)161 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

3 tỷ · 3 năm · 6.5%/năm

98.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu83.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 245.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)277.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)113.1 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

3 tỷ · 5 năm · 6.5%/năm

65 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu50 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 162.5 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)457.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)74.8 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 7 năm

3 tỷ · 7 năm · 6.5%/năm

50.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu35.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 126.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)637.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)58.3 triệu /tháng
Gốc 82%Lãi 18%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 10 năm

3 tỷ · 10 năm · 6.5%/năm

40 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu25 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 100 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)907.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)46 triệu /tháng
Gốc 77%Lãi 23%

Xem bảng trả nợ

Vay 5 tỷ (6 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

5 tỷ · 1 năm · 6.5%/năm

441.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu416.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 1.1 tỷ
Tổng lãi phải trả (tạm tính)162.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)507.9 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

5 tỷ · 2 năm · 6.5%/năm

233.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu208.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 583.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)312.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)268.3 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

5 tỷ · 3 năm · 6.5%/năm

163.9 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu138.9 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 409.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)462.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)188.5 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

5 tỷ · 5 năm · 6.5%/năm

108.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu83.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 270.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)762.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)124.6 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 7 năm

5 tỷ · 7 năm · 6.5%/năm

84.5 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu59.5 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 211.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)1.06 tỷ
Ước tính sau thả nổi (+2%)97.2 triệu /tháng
Gốc 82%Lãi 18%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 10 năm

5 tỷ · 10 năm · 6.5%/năm

66.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu41.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 166.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)1.51 tỷ
Ước tính sau thả nổi (+2%)76.7 triệu /tháng
Gốc 77%Lãi 23%

Xem bảng trả nợ

Vay 10 tỷ (6 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

10 tỷ · 1 năm · 6.5%/năm

883.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu833.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 2.21 tỷ
Tổng lãi phải trả (tạm tính)325 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)1.02 tỷ /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

10 tỷ · 2 năm · 6.5%/năm

466.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu416.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 1.17 tỷ
Tổng lãi phải trả (tạm tính)625 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)536.7 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

10 tỷ · 3 năm · 6.5%/năm

327.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu277.8 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 819.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)925 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)376.9 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

10 tỷ · 5 năm · 6.5%/năm

216.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu166.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 541.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)1.52 tỷ
Ước tính sau thả nổi (+2%)249.2 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 7 năm

10 tỷ · 7 năm · 6.5%/năm

169 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu119 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 422.6 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)2.13 tỷ
Ước tính sau thả nổi (+2%)194.4 triệu /tháng
Gốc 82%Lãi 18%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 10 năm

10 tỷ · 10 năm · 6.5%/năm

133.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu83.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 333.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)3.02 tỷ
Ước tính sau thả nổi (+2%)153.3 triệu /tháng
Gốc 77%Lãi 23%

Xem bảng trả nợ

Câu hỏi thường gặp

12 câu hỏi

Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.

Có giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc địa điểm kinh doanh thực tế (sạp chợ, cửa hàng). Kinh nghiệm hoạt động tối thiểu 6 - 12 tháng trong cùng ngành nghề. Tài sản bảo đảm hợp pháp (Sổ đỏ nhà đất, ô tô, nhà xưởng hoặc sổ tiết kiệm). Lịch sử tín dụng tốt (Chủ hộ kinh doanh và doanh nghiệp không dính nợ xấu CIC).

Bạn vẫn còn câu hỏi khác cần hỗ trợ chuyên sâu?
Gửi câu hỏi cho chúng tôi

Muốn tính toán chính xác hơn?

Tùy chỉnh lãi suất, ân hạn gốc và so sánh 2 phương án vay.

Xem thêm các loại vay

Cập nhật lần cuối: ngày 19/10/2026 · Lãi suất và chi phí có thể thay đổi bất kỳ lúc nào · Liên hệ ngân hàng để có số liệu chính xác theo hồ sơ của bạn.