🏘️ VAY MUA NHÀ Ở XÃ HỘI 2026Cập nhật ngày 19/10/2026

Vay Nhà Ở Xã Hội 2026: Ai Được Duyệt & Quy Trình Thực Tế?

Gói vay nhà ở xã hội 2026 có dễ ăn? Phân tích điều kiện ngặt nghèo, nguy cơ ép hồ sơ sổ đỏ, quy trình thẩm định gắt gao và kịch bản trả góp lương thấp.

💡Tóm tắt Nhà ở XH 2026:
3 điểm ▼

• Lãi cố định: từ 6%/năm · Hạn mức: Tới 80% HĐMB NƠXH · Thu nhập ≤ 15tr (độc thân) / 30tr (vợ chồng).

Tính nhanh khoản vay

Hồ sơ Vietcombank
Vietcombank: Cố định 24 tháng · Thả nổi +3.5% · Tối đa 30 nămChi tiết ↗
%/năm
Trả tháng đầu (dư nợ giảm dần):

7.4 triệu/tháng

🟢 An toàn (30% thu nhập)
Thu nhập cần: ~21.1 triệu
Tổng lãi: 316.8 triệu
Gốc: 69%Lãi: 31%

Lãi ưu đãi thấp nhất

6%/năm

Kỳ hạn tối đa

25 năm

Thế chấp

Căn hộ NƠXH mua

Vay tối đa

80% giá trị TS

✓Điều kiện vay Nhà ở XH

  1. 1Chưa sở hữu nhà ở tại tỉnh/TP nơi có dự án (hoặc diện tích sàn bình quân dưới 15m²/người)
  2. 2Thu nhập thực nhận ≤ 15 triệu/tháng (độc thân) hoặc tổng 2 vợ chồng ≤ 30 triệu/tháng
  3. 3Chưa từng được hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở xã hộiNhà ở xã hộiSản phẩm nhà ở có sự hỗ trợ của Nhà nước cho các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định. dưới mọi hình thức
  4. 4Không yêu cầu điều kiện cư trú (Hộ khẩu/KT3 đã bãi bỏ theo Luật Nhà ở 2023)

!Lưu ý quan trọng từ chuyên gia

  • Đối tượng: Thu nhập thấp, chưa có nhà ở, công nhân, viên chức
  • Lãi suất 6.6% cố định theo chu kỳ công bố của Nhà nước
  • Hạn chế chuyển nhượng trong vòng 5 năm đầu
  • Diện tích căn hộ NƠXHNƠXHNhà ở xã hội - Loại hình nhà ở có sự hỗ trợ của Nhà nước với mức giá và lãi suất ưu đãi. không quá 70m2

👤Ai nên vay Nhà ở XH?

✅ Phù hợp (Ideal)

  • ✓ Gia đình trẻ định cư lâu dài (trên 10 năm) cần chốn an cư vững chãi, tuyệt đối không có tư duy đầu cơ lướt sóng
  • ✓ Công nhân, viên chức, người lao động có thu nhập thực tế ổn định nhưng mức lương chịu thuế TNCN dưới 15 triệu/tháng
  • ✓ Chưa từng đứng tên sở hữu nhà đất tại địa phương nơi dự án NƠXHNƠXHNhà ở xã hội - Loại hình nhà ở có sự hỗ trợ của Nhà nước với mức giá và lãi suất ưu đãi. tọa lạc
  • ✓ Có sẵn nguồn vốn tự có từ 20% – 30% giá trị căn hộ
  • ✓ Người kiên nhẫn tuân thủ đúng quy trình nộp hồ sơ và bốc thăm minh bạch theo hướng dẫn của Sở Xây Dựng
  • ✓ Người có lịch sử tín dụng sạch, không có nợ quá hạn tại các ngân hàng thương mại

🛑 Thận trọng (Caution)

  • × Giới đầu cơ lướt sóng: Rủi ro bị tịch thu căn hộ và xử lý pháp luật nếu làm giả hồ sơ mua bán NƠXHNƠXHNhà ở xã hội - Loại hình nhà ở có sự hỗ trợ của Nhà nước với mức giá và lãi suất ưu đãi.
  • × Người có thu nhập chịu thuế trên 15 triệu hoặc từng đứng tên bất động sản thừa kế: Chắc chắn bị hệ thống VNeID đánh trượt
  • × Người tin vào các cam kết 'bao đậu hồ sơ' của môi giới với chi phí chênh lệch hàng trăm triệu ngoài hợp đồng
  • × Người cần thanh khoản nhanh trong 3–5 năm tới để chuyển nơi công tác hoặc định cư nước ngoài
  • × Người có tiền sử nợ xấu nhóm 2 trở lên trên CICCICTrung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia. Nơi lưu lại toàn bộ lịch sử nợ và nợ xấu. (ngân hàng chính sách từ chối giải ngân)
  • × Gia đình có thu nhập bấp bênh không đủ khả năng đóng tiền tiến độ xây dựng của chủ đầu tư

💸Chi phí ngầm cần biết

Ngoài tiền lãi hàng tháng, bạn cần chuẩn bị sẵn ngân sách cho các khoản rủi ro sau:

  • Tiền 'chênh' qua trung gian (Cảnh báo: Vi phạm pháp luật)Có thể mất trắng 50 – 200 triệu đồng
  • Phí bảo trì chung cư 2% (Nộp 1 lần ngay khi nhận bàn giao nhà)2% giá trị Hợp đồng mua bán căn hộ
  • Chi phí hoàn thiện nội thất cơ bản (Thường bàn giao thô/tối giản)80 – 150 triệu đồng
  • Phí hồ sơ pháp lý & Xác nhận tình trạng nhà ở tại địa phương500.000 – 1.500.000 đ
  • Phí quản lý vận hành chung cư hàng tháng4.000 – 8.000 đ/m²/tháng
  • Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc nhà chung cư0.05%/năm giá trị căn hộ
  • Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (Sổ hồng)Theo biểu phí quy định của Nhà nước

💡Góc nhìn Chuyên gia

Cảnh báo rủi ro

  • ▪ ✅ Lãi suất ưu đãi được Nhà nước hỗ trợ ở mức 6.6%/năm (gói 120k tỷ) hoặc 4.8%/năm (qua NHCSXH), giảm tới 40–50% chi phí lãi so với vay thương mại.
  • ▪ ✅ Khung giá trần căn hộ NƠXHNƠXHNhà ở xã hội - Loại hình nhà ở có sự hỗ trợ của Nhà nước với mức giá và lãi suất ưu đãi. do UBND tỉnh/thành phố phê duyệt, luôn rẻ hơn từ 30% – 40% so với các dự án thương mại cùng khu vực.
  • ▪ ❌ Bị đóng băng quyền chuyển nhượng: Tuyệt đối không được bán lại cho bên thứ ba trong 5 năm đầu kể từ ngày bàn giao. Mua bán 'vi bằng' đối mặt nguy cơ mất trắng 100%.
  • ▪ ❌ Thẩm định hồ sơ cực kỳ nghiêm ngặt: Dữ liệu dân cư VNeID và hệ thống quản lý đất đai quốc gia sẽ tự động loại bỏ các hồ sơ có người đứng tên sở hữu bất động sản.
  • ▪ Khống chế điều kiện thu nhập: Người độc thân có thu nhập thực nhận ≤ 15 triệu/tháng hoặc tổng 2 vợ chồng ≤ 30 triệu/tháng mới đủ điều kiện mua và vay.
  • ▪ Quy trình giải ngân gói tín dụng chính sách thường có độ trễ do phụ thuộc vào tiến độ cấp vốn ngân sách, cần chuẩn bị phương án thanh toán linh hoạt.
  • ▪ Cảnh giác trước các chiêu trò 'suất ngoại giao', 'tiền chênh' từ 50 - 200 triệu đồng từ các đối tượng cò mồi giả danh chủ đầu tư.
  • ▪ Căn hộ NƠXHNƠXHNhà ở xã hội - Loại hình nhà ở có sự hỗ trợ của Nhà nước với mức giá và lãi suất ưu đãi. có diện tích tối đa không quá 70m² sàn theo quy chuẩn xây dựng, phù hợp với gia đình trẻ nhưng hạn chế nếu gia đình đa thế hệ.

Chiến lược tối ưu nợ

  • ▪ Thời hạn vay tối đa 25 năm là chiếc phao cứu sinh cho người có thu nhập khiêm tốn; hãy chọn kỳ hạn dài nhất có thể để giảm nhẹ áp lực chi tiêu hàng tháng.
  • ▪ Kiểm tra thật kỹ thông tin cá nhân trên VNeID mức 2 trước khi nộp hồ sơ, dữ liệu dân cư không khớp là nguyên nhân hàng đầu khiến hồ sơ bị trả lại.
  • ▪ Tuyệt đối không mua lại nhà ở xã hộiNhà ở xã hộiSản phẩm nhà ở có sự hỗ trợ của Nhà nước cho các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định. qua hình thức lập 'vi bằng' hoặc 'hợp đồng ủy quyền toàn quyền' vì pháp luật không công nhận và có thể bị thu hồi trắng tay.
  • ▪ Theo dõi sát sao tiến độ thi công thực tế tại công trường để bảo đảm chủ đầu tư giải ngân đúng cam kết và giao nhà đúng thời hạn.
  • ▪ Lập kế hoạch chuẩn bị 2% phí bảo trì chung cư ngay từ khi ký hợp đồng mua bán, tránh bị động khi nhận bàn giao nhà.
  • ▪ Hỏi rõ về chính sách điều chỉnh lãi suất của gói 120.000 tỷ sau chu kỳ 3–5 năm đầu để có phương án dự phòng chi phí tài chính.
📢Góc cảnh giác

Mất 100 triệu tiền 'cò' bảo kê nhưng hồ sơ NƠXH vẫn bị đánh trượt

— Chị Bảo Lan (28 tuổi, Bình Dương)

"Tôi được một người xưng là 'Suất ngoại giao chủ đầu tư' cam kết bao đậu hồ sơ gói vay 6.6% NƠXHNƠXHNhà ở xã hội - Loại hình nhà ở có sự hỗ trợ của Nhà nước với mức giá và lãi suất ưu đãi. với giá chênh 100 triệu tiền mặt. Do nôn nóng có nhà, tôi đã chuyển khoản trước. 3 tháng sau, Sở Xây Dựng quét ra tên chồng tôi từng đứng tên chung một mảnh đất được thừa kế ở quê. Hồ sơ bị loại lập tức, cò thì bốc hơi."

❌ Khám nghiệm sự cố

Không tự tìm hiểu kỹ điều kiện cốt lõi của luật NƠXHNƠXHNhà ở xã hội - Loại hình nhà ở có sự hỗ trợ của Nhà nước với mức giá và lãi suất ưu đãi. ('Chưa từng xuất hiện tên trên hệ thống sở hữu BĐS quốc gia') mà mù quáng tin vào lời hứa 'bao đậu' của môi giới ảo.

💡 Lời khuyên xương máu

Hồ sơ NƠXHNƠXHNhà ở xã hội - Loại hình nhà ở có sự hỗ trợ của Nhà nước với mức giá và lãi suất ưu đãi. được xét duyệt liên thông dữ liệu dân cư quốc gia trực tiếp trên Sở Xây Dựng. Đừng bao giờ mất tiền đưa cho cò mồi vì không một cá nhân nào có quyền thay đổi dữ liệu của nhà nước.

Kịch bản vay phổ biến

Tính theo 6.6%/năm (dư nợ giảm dần). Click card để cập nhật bộ tính nhanh.

6/24 kịch bản

Kỳ hạn 10 năm💰 Ít lãi nhất

300 triệu · 10 năm · 6.6%/năm

4 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.5 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 10 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)90.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)4.6 triệu /tháng
Gốc 77%Lãi 23%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 15 năm

300 triệu · 15 năm · 6.6%/năm

3.2 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 7.9 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)135.7 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)3.6 triệu /tháng
Gốc 69%Lãi 31%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 20 năm

300 triệu · 20 năm · 6.6%/năm

2.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 6.9 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)180.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)3.2 triệu /tháng
Gốc 62%Lãi 38%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 25 năm🏆 Phổ biến

300 triệu · 25 năm · 6.6%/năm

2.5 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 6.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)225.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)2.9 triệu /tháng
Gốc 57%Lãi 43%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 10 năm

500 triệu · 10 năm · 6.6%/năm

6.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 16.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)151.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)7.7 triệu /tháng
Gốc 77%Lãi 23%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 15 năm

500 triệu · 15 năm · 6.6%/năm

5.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.8 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 13.2 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)226.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)6.1 triệu /tháng
Gốc 69%Lãi 31%

Xem bảng trả nợ

24Xem toàn bộ danh mục 24 kịch bản vay Nhà ở XH
Xem tất cả (24) ▼

Vay 300 triệu (4 kỳ hạn)

Kỳ hạn 10 năm

300 triệu · 10 năm · 6.6%/năm

4 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.5 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 10 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)90.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)4.6 triệu /tháng
Gốc 77%Lãi 23%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 15 năm

300 triệu · 15 năm · 6.6%/năm

3.2 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 7.9 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)135.7 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)3.6 triệu /tháng
Gốc 69%Lãi 31%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 20 năm

300 triệu · 20 năm · 6.6%/năm

2.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 6.9 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)180.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)3.2 triệu /tháng
Gốc 62%Lãi 38%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 25 năm

300 triệu · 25 năm · 6.6%/năm

2.5 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 6.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)225.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)2.9 triệu /tháng
Gốc 57%Lãi 43%

Xem bảng trả nợ

Vay 500 triệu (4 kỳ hạn)

Kỳ hạn 10 năm

500 triệu · 10 năm · 6.6%/năm

6.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 16.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)151.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)7.7 triệu /tháng
Gốc 77%Lãi 23%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 15 năm

500 triệu · 15 năm · 6.6%/năm

5.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.8 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 13.2 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)226.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)6.1 triệu /tháng
Gốc 69%Lãi 31%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 20 năm

500 triệu · 20 năm · 6.6%/năm

4.6 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 11.5 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)301.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5.3 triệu /tháng
Gốc 62%Lãi 38%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 25 năm

500 triệu · 25 năm · 6.6%/năm

4.2 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 10.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)376.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)4.8 triệu /tháng
Gốc 57%Lãi 43%

Xem bảng trả nợ

Vay 700 triệu (4 kỳ hạn)

Kỳ hạn 10 năm

700 triệu · 10 năm · 6.6%/năm

9.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu5.8 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 23.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)211.7 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)10.7 triệu /tháng
Gốc 77%Lãi 23%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 15 năm

700 triệu · 15 năm · 6.6%/năm

7.4 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu3.9 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 18.5 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)316.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)8.5 triệu /tháng
Gốc 69%Lãi 31%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 20 năm

700 triệu · 20 năm · 6.6%/năm

6.4 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.9 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 16 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)421.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)7.4 triệu /tháng
Gốc 62%Lãi 38%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 25 năm

700 triệu · 25 năm · 6.6%/năm

5.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 14.6 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)526.7 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)6.7 triệu /tháng
Gốc 57%Lãi 43%

Xem bảng trả nợ

Vay 900 triệu (4 kỳ hạn)

Kỳ hạn 10 năm

900 triệu · 10 năm · 6.6%/năm

12 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu7.5 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 30 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)272.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)13.8 triệu /tháng
Gốc 77%Lãi 23%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 15 năm

900 triệu · 15 năm · 6.6%/năm

9.5 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu5 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 23.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)407.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)10.9 triệu /tháng
Gốc 69%Lãi 31%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 20 năm

900 triệu · 20 năm · 6.6%/năm

8.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu3.8 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 20.6 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)542.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)9.5 triệu /tháng
Gốc 62%Lãi 38%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 25 năm

900 triệu · 25 năm · 6.6%/năm

7.5 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 18.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)677.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)8.6 triệu /tháng
Gốc 57%Lãi 43%

Xem bảng trả nợ

Vay 1 tỷ (4 kỳ hạn)

Kỳ hạn 10 năm

1 tỷ · 10 năm · 6.6%/năm

13.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 33.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)302.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)15.3 triệu /tháng
Gốc 77%Lãi 23%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 15 năm

1 tỷ · 15 năm · 6.6%/năm

10.6 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu5.6 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 26.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)452.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)12.1 triệu /tháng
Gốc 69%Lãi 31%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 20 năm

1 tỷ · 20 năm · 6.6%/năm

9.2 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 22.9 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)602.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)10.5 triệu /tháng
Gốc 62%Lãi 38%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 25 năm

1 tỷ · 25 năm · 6.6%/năm

8.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu3.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 20.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)752.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)9.6 triệu /tháng
Gốc 57%Lãi 43%

Xem bảng trả nợ

Vay 1.2 tỷ (4 kỳ hạn)

Kỳ hạn 10 năm

1.2 tỷ · 10 năm · 6.6%/năm

16 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu10 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 40 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)363 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)18.4 triệu /tháng
Gốc 77%Lãi 23%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 15 năm

1.2 tỷ · 15 năm · 6.6%/năm

12.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu6.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 31.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)543 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)14.6 triệu /tháng
Gốc 69%Lãi 31%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 20 năm

1.2 tỷ · 20 năm · 6.6%/năm

11 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu5 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 27.5 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)723 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)12.7 triệu /tháng
Gốc 62%Lãi 38%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 25 năm

1.2 tỷ · 25 năm · 6.6%/năm

10 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 25 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)903 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)11.5 triệu /tháng
Gốc 57%Lãi 43%

Xem bảng trả nợ

Câu hỏi thường gặp

12 câu hỏi

Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.

Chưa sở hữu nhà ở tại tỉnh/TP nơi có dự án (hoặc diện tích sàn bình quân dưới 15m²/người). Thu nhập thực nhận ≤ 15 triệu/tháng (độc thân) hoặc tổng 2 vợ chồng ≤ 30 triệu/tháng. Chưa từng được hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở xã hội dưới mọi hình thức. Không yêu cầu điều kiện cư trú (Hộ khẩu/KT3 đã bãi bỏ theo Luật Nhà ở 2023).

Bạn vẫn còn câu hỏi khác cần hỗ trợ chuyên sâu?
Gửi câu hỏi cho chúng tôi

Muốn tính toán chính xác hơn?

Tùy chỉnh lãi suất, ân hạn gốc và so sánh 2 phương án vay.

Xem thêm các loại vay

Cập nhật lần cuối: ngày 19/10/2026 · Lãi suất và chi phí có thể thay đổi bất kỳ lúc nào · Liên hệ ngân hàng để có số liệu chính xác theo hồ sơ của bạn.