Bảng giá vàng được hệ thống Calc.vn đồng bộ tự động theo thời gian thực từ các thương hiệu hàng đầu: SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu và VietinBank Gold.
Bảng Giá Vàng Hôm Nay PNJ, SJC, DOJI & Bảo Tín (19/10/2026)
Biểu giá chi tiết vàng miếng SJC 9999, nhẫn tròn trơn PNJ 24K, vàng Rồng Thăng Long Bảo Tín Minh Châu, DOJI, VietinBank Gold và Bạc miếng 99.9% cập nhật liên tục.
⚡ Tóm Tắt Giá Vàng & Bạc Toàn Quốc Hôm Nay (19/10/2026)
143.100.000 đ
Mua: 140.100.000 đ · Bán: 143.100.000 đ
142.600.000 đ
Mua: 139.600.000 đ · Bán: 142.600.000 đ
$4,185.60
+10.10 USD/oz hôm nay
2.065.000 đ
Mua: 2.003.000 đ · Bán: 2.065.000 đ
- Vàng miếng SJC: Giá bán ra đạt 143.100.000 đ/lượng, mua vào 140.100.000 đ/lượng.
- Nhẫn tròn trơn 999.9: Dao động từ 139.600.000 – 142.600.000 đ/lượng tại PNJ và DOJI.
- Vàng thế giới giao ngay (Spot Gold): Niêm yết tại $4185.6 USD/ounce, quy đổi tương đương ~129.0 triệu đ/lượng (chưa tính thuế phí).
Vàng Thế Giới (XAU / USD)
Live SpotCập nhật lúc: 13:00 2026-10-19 · Đơn vị: USD/Ounce
Công Cụ Tính Giá & Quy Đổi Vàng & Bạc Chuyên Biệt:
Bảng Giá Vàng Hôm Nay (SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu)
Biểu giá chi tiết cập nhật: 19/10/2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Xu hướng | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
SJC 9999 SJL1L10·SJC | 140.100.000 đ↓ -500.000 | 143.100.000 đ↓ -500.000 | Giảm | 13:00 2026-10-19 |
Nhẫn SJC SJ9999·SJC | 139.300.000 đ↓ -800.000 | 142.300.000 đ↓ -800.000 | Giảm | 13:00 2026-10-19 |
Bảo Tín SJC BTSJC·Bảo Tín Minh Châu | 138.700.000 đ | 143.100.000 đ↓ -500.000 | Giảm | 13:00 2026-10-19 |
Bảo Tín 9999 BT9999NTT·Bảo Tín Minh Châu | 138.700.000 đ↑ +100.000 | 142.700.000 đ↑ +100.000 | Tăng | 13:00 2026-10-19 |
DOJI Hà Nội DOHNL·DOJI | 140.100.000 đ↓ -500.000 | 143.100.000 đ↓ -500.000 | Giảm | 13:00 2026-10-19 |
DOJI HCM DOHCML·DOJI | 140.100.000 đ↓ -500.000 | 143.100.000 đ↓ -500.000 | Giảm | 13:00 2026-10-19 |
DOJI Nữ Trang DOJINHTV·DOJI | 139.100.000 đ | 143.100.000 đ | Đứng giá | 13:00 2026-10-19 |
PNJ Hà Nội PQHNVM·PNJ | 139.600.000 đ↓ -400.000 | 143.100.000 đ↓ -500.000 | Giảm | 13:00 2026-10-19 |
PNJ 24K PQHN24NTT·PNJ | 139.600.000 đ↓ -400.000 | 142.600.000 đ↓ -400.000 | Giảm | 13:00 2026-10-19 |
VN Gold SJC VNGSJC·SJC | 140.600.000 đ | 143.600.000 đ | Đứng giá | 13:00 2026-10-19 |
Viettin SJC VIETTINMSJC·VietinBank Gold | 140.100.000 đ↓ -500.000 | 143.100.000 đ↓ -500.000 | Giảm | 13:00 2026-10-19 |
Bạc Miếng Phú Quý 999 (1 Cây = 10 Chỉ) SILVER_999_MIENG·Phú Quý / Bảo Tín | 2.003.000 đ↓ -1.000 | 2.065.000 đ↓ -1.000 | Giảm | 13:00 2026-10-19 |
Bạc Thỏi Phú Quý 999 (1 Kilogram = 26.66 Lượng) SILVER_999_KG·Phú Quý / Toàn quốc | 53.413.200 đ↓ -26.666 | 55.066.529 đ↓ -26.667 | Giảm | 13:00 2026-10-19 |
Câu hỏi thường gặp
Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.
Lưu Ý & Miễn Trừ Trách Nhiệm Thị Trường Vàng - Bạc
Khuyến cáo tham khảo giá vàng SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu & Bạc Phú Quý
1Tính chất biến động thị trường:
Giá vàng (SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu...) và giá Bạc (Phú Quý) biến động theo diễn biến thị trường trong nước và quốc tế. Dữ liệu trên Calc.vn được hệ thống cập nhật định kỳ nhằm mục đích tham khảo xu hướng.
2Chênh lệch mua - bán & Tiền công:
Mức giá niêm yết là giá vàng nguyên liệu chuẩn. Giao dịch mua bán trang sức thực tế tại các tiệm vàng và trung tâm kim hoàn có thể cộng thêm tiền công chế tác, thuế phí hoặc có sự chênh lệch (spread) giữa giá Mua vào và Bán ra tùy thời điểm.
3Tuân thủ pháp lý & Khuyến nghị:
Calc.vn thuần túy là công cụ tra cứu và tính toán quy đổi khối lượng, không phải là sàn giao dịch và không mua bán vàng miếng (tuân thủ Nghị định 24/2012/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh vàng). Mọi thông tin không cấu thành lời khuyên đầu tư hay chỉ dẫn mua bán tài sản.