calc.vn logo
💳 TÍNH TRẢ GÓP THẺ TÍN DỤNGCập nhật ngày 03/09/2026

Tính Trả Góp Thẻ Tín Dụng & Phí Chuyển Đổi

Tính chính xác số tiền gốc + phí trả góp hàng tháng khi chuyển đổi giao dịch thẻ tín dụng sang kỳ hạn 3, 6, 9, 12, 24 tháng. So sánh biểu phí chuyển đổi giữa các ngân hàng thương mại Việt Nam.

💡Tóm tắt Trả góp 0% (ngày 03/09/2026):
3 điểm ▼

Phí chuyển đổi 0%: 3T (~1.5%), 6T (~2.5%), 12T (~3.99-4.99%) · Cảnh báo phạt chậm trả 4-6%.

Hồ sơ VPBank
30 triệu
VNĐ
2.5%

Tự động tham chiếu theo biểu phí ngân hàng VPBank

CHI PHÍ TRẢ GÓP THẺKỳ hạn 6 tháng

Số tiền trả hàng tháng (Gốc)

5 triệu

Tiền gốc chia đều cho 6 tháng

Phí chuyển đổi trả góp (1 lần):750 nghìn
Tổng chi phí thực tế (Gốc + Phí):30.8 triệu

Lãi suất danh nghĩa

0.0% / năm

Tỷ lệ phí chuyển đổi

2.5%

Bảng So Sánh Phí Chuyển Đổi Trả Góp Thẻ Tín Dụng Giữa Các Ngân Hàng

Ứng với khoản giao dịch 30 triệu trong 6 tháng

Cập nhật ngày ngày 03/09/2026
Ngân HàngPhí 3TPhí 6TPhí 9TPhí 12TTiền Phí (6T)Tổng Thực TrảHành động
Vietcombank

Vietcombank

Đơn giản, đăng ký qua VCB Digibank

2.5%4%5%6.5%1.2 triệu31.2 triệu
BIDV

BIDV

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

2%3.55%4.55%6%1.1 triệu31.1 triệu
Agribank

Agribank

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

1.8%3%4.2%5.4%900 nghìn30.9 triệu
VietinBank

VietinBank

Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam

1.8%3.8%4.8%6.8%1.1 triệu31.1 triệu
MB Bank

MB Bank

Thao tác 100% online trên App MB Bank

2.5%4%5.5%7%1.2 triệu31.2 triệu
Techcombank

Techcombank

Chuyển đổi trả góp linh hoạt trên ứng dụng Techcombank Mobile

2.99%4.99%6.99%8.99%1.5 triệu31.5 triệu
VPBank

VPBank

Trả góp 0% lãi suất trên VPBank NEO, phí chuyển đổi cực ưu đãi

3%5%7%9%1.5 triệu31.5 triệu
ACB

ACB

Ngân hàng TMCP Á Châu

2.5%4.5%6%7.5%1.4 triệu31.4 triệu
Sacombank

Sacombank

Liên kết hàng ngàn đối tác 0% lãi suất

2%3.99%5.99%7.99%1.2 triệu31.2 triệu
VIB

VIB

Dòng thẻ VIB Financial Free & Super Card miễn phí quản lý

2%4%6%8%1.2 triệu31.2 triệu
HDBank

HDBank

Ngân hàng TMCP Phát triển TP. Hồ Chí Minh

2.5%4.5%6.5%8.5%1.4 triệu31.4 triệu
OCB

OCB

Ngân hàng TMCP Phương Đông

2.5%4.5%6.5%8.5%1.4 triệu31.4 triệu
TPBank

TPBank

Chuyển đổi nhanh trên App TPBank Mobile

1.99%3.99%4.99%5.5%1.2 triệu31.2 triệu
LPBank

LPBank

Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam

2.5%4%6%8%1.2 triệu31.2 triệu
SHB

SHB

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

2.5%4.5%6.5%8%1.4 triệu31.4 triệu
MSB

MSB

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam

2.5%4%6%8%1.2 triệu31.2 triệu
SeABank

SeABank

Ngân hàng TMCP Đông Nam Á

2%4%6%8%1.2 triệu31.2 triệu
Nam A Bank

Nam A Bank

Ngân hàng TMCP Nam Á

2%4%6%8%1.2 triệu31.2 triệu
Bac A Bank

Bac A Bank

Ngân hàng TMCP Bắc Á

1.8%2.8%3.8%4.5%1.1 triệu31.1 triệu
PVcomBank

PVcomBank

Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam

2%3.99%5.99%7.99%1.2 triệu31.2 triệu
NCB

NCB

Ngân hàng TMCP Quốc Dân

2%3.99%5.99%7.99%1.2 triệu31.2 triệu
VietABank

VietABank

Ngân hàng TMCP Việt Á

2%4%6%8%1.2 triệu31.2 triệu
Vikki Bank

Vikki Bank

Ngân hàng số Vikki (Ngân hàng TMCP Đông Á sau chuyển giao)

1.8%2.8%3.8%4.5%1.1 triệu31.1 triệu
BaoViet Bank

BaoViet Bank

Ngân hàng TMCP Bảo Việt

1.8%2.8%3.8%4.5%1.1 triệu31.1 triệu
ABBank

ABBank

Ngân hàng TMCP An Bình

2.85%5.7%8.55%11.4%1.7 triệu31.7 triệu
BVBank

BVBank

Ngân hàng TMCP Bản Việt

1.83%3.66%5.49%7.32%1.1 triệu31.1 triệu
Kienlongbank

Kienlongbank

Ngân hàng TMCP Kiên Long

1%3%6%8%900 nghìn30.9 triệu
Saigonbank

Saigonbank

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương

1.8%2.8%3.8%4.5%1.1 triệu31.1 triệu
PGBank

PGBank

Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển

1.8%2.8%3.8%4.5%1.1 triệu31.1 triệu
GPBank

GPBank

Ngân hàng Kỷ Nguyên Thịnh Vượng (GPBank)

1.8%2.8%3.8%4.5%1.1 triệu31.1 triệu
SCB

SCB

Ngân hàng TMCP Sài Gòn

1.8%2.8%3.8%4.5%1.1 triệu31.1 triệu
CBBank

CBBank

Ngân hàng TM TNHH MTV Xây dựng Việt Nam (VCBNeo / CBBank)

1.8%2.8%3.8%4.5%1.1 triệu31.1 triệu
OceanBank

OceanBank

Ngân hàng TM TNHH MTV Đại Dương (OceanBank / MBV)

1.8%2.8%3.8%4.5%1.1 triệu31.1 triệu
VRB

VRB

Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga

1.8%2.8%3.8%4.5%1.1 triệu31.1 triệu
Shinhan Bank

Shinhan Bank

Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

2.5%4.5%6.5%6.5%1.4 triệu31.4 triệu
HSBC

HSBC

Chương trình trả góp 0% lãi suất đối tác HSBC

2%3.5%5%6.5%1.1 triệu31.1 triệu
Standard Chartered

Standard Chartered

Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

2.5%4%5.5%7%1.2 triệu31.2 triệu
UOB

UOB

Ngân hàng TNHH MTV United Overseas Bank (Việt Nam)

2%3.5%5%6.5%1.1 triệu31.1 triệu
Woori Bank

Woori Bank

Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam

2%3.5%5%6.5%1.1 triệu31.1 triệu
CIMB

CIMB

Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam

1.8%2.8%3.8%4.5%1.1 triệu31.1 triệu
Hong Leong

Hong Leong

Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam

1.8%2.8%3.8%4.5%1.1 triệu31.1 triệu
Indovina Bank

Indovina Bank

Ngân hàng TNHH Indovina

1.8%2.8%3.8%4.5%1.1 triệu31.1 triệu
Public Bank

Public Bank

Ngân hàng Public Bank Việt Nam

1.8%2.8%3.8%4.5%1.1 triệu31.1 triệu

Câu hỏi thường gặp

4 câu hỏi

Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.

Chương trình trả góp 0% chia làm 2 hình thức: (1) Trả góp 0% đối tác liên kết (như Điện Máy Xanh, Thế Giới Di Động, FPT Shop) hoàn toàn miễn phí 0đ. (2) Trả góp chủ động trên ứng dụng ngân hàng: bạn được hưởng lãi suất 0%/năm nhưng ngân hàng sẽ thu 1 khoản Phí chuyển đổi trả góp 1 lần duy nhất (từ 1.5% đến 4.99% tùy kỳ hạn 3T - 12T).

Bạn vẫn còn câu hỏi khác cần hỗ trợ chuyên sâu?
Gửi câu hỏi cho chúng tôi
Tính Phí Trả Góp Thẻ Tín Dụng 0% Lãi Suất
Công Cụ Tính Trả Góp Thẻ Tín Dụng & Phí Chuyển Đổi Mới Nhất (ngày 03/09/2026) | Calc.vn