calc.vn logo
🏡 KIỂM TRA TÀI CHÍNH MUA NHÀCập nhật ngày 03/09/2026

Tính Khả Năng Vay Mua Nhà Theo Thu Nhập

Kiểm tra chính xác thu nhập 20-50 triệu/tháng mua được bất động sản bao nhiêu tỷ. Xác định hạn mức ngân hàng duyệt vay tối đa tại 43 ngân hàng và vùng an toàn chống ngộp nợ.

💡Tóm tắt Khả năng vay (ngày 03/09/2026):
3 điểm ▼

Thu nhập 20tr (vay ~1.0-1.2 tỷ) · 30tr (vay ~1.5-1.7 tỷ) · 50tr (vay ~2.5-3.0 tỷ) · DTI an toàn ≤ 40%.

Hồ sơ Vietcombank

1Thu nhập & Khả năng tài chính của bạn

30 triệu
VNĐ
12 triệu
VNĐ/tháng
500 triệu
VNĐ
20 năm
6%/năm

Giá trị căn nhà tối đa nên mua

2.17 tỷ

Gồm 500 triệu vốn tự có + 1.67 tỷ vay ngân hàng

Hạn mức ngân hàng cho vay

1.67 tỷ

Tiền trả nợ hàng tháng

~12 triệu

Tỷ lệ DTI áp dụng:40% thu nhập
Thu nhập còn dư sau khi trả nợ:6 triệu / tháng

Bảng So Sánh Hạn Mức Vay Mua Nhà Giữa Các Ngân Hàng

Ước tính theo thu nhập 30 triệu/tháng, thời hạn 20 năm (DTI 40%)

Cập nhật ngày 03/09/2026
Ngân HàngLãi Vay Mua NhàHạn Mức Vay MaxGiá Nhà Tối ĐaTrả Hàng ThángHành động
Vietcombank

Vietcombank

Big 4 Nhà Nước • Xem hồ sơ

6%/năm1.67 tỷ2.17 tỷ~12 triệu
BIDV

BIDV

Big 4 Nhà Nước • Xem hồ sơ

8.2%/năm1.41 tỷ1.91 tỷ~12 triệu
Agribank

Agribank

Big 4 Nhà Nước • Xem hồ sơ

6.5%/năm1.61 tỷ2.11 tỷ~12 triệu
VietinBank

VietinBank

Big 4 Nhà Nước • Xem hồ sơ

6.4%/năm1.62 tỷ2.12 tỷ~12 triệu
MB Bank

MB Bank

TMCP • Xem hồ sơ

6.8%/năm1.57 tỷ2.07 tỷ~12 triệu
Techcombank

Techcombank

TMCP • Xem hồ sơ

6.8%/năm1.57 tỷ2.07 tỷ~12 triệu
VPBank

VPBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm1.56 tỷ2.06 tỷ~12 triệu
ACB

ACB

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm1.61 tỷ2.11 tỷ~12 triệu
Sacombank

Sacombank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm1.56 tỷ2.06 tỷ~12 triệu
VIB

VIB

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm1.56 tỷ2.06 tỷ~12 triệu
HDBank

HDBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.8%/năm1.57 tỷ2.07 tỷ~12 triệu
OCB

OCB

TMCP • Xem hồ sơ

6.8%/năm1.57 tỷ2.07 tỷ~12 triệu
TPBank

TPBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.8%/năm1.57 tỷ2.07 tỷ~12 triệu
LPBank

LPBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm1.56 tỷ2.06 tỷ~12 triệu
SHB

SHB

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm1.56 tỷ2.06 tỷ~12 triệu
MSB

MSB

TMCP • Xem hồ sơ

6.8%/năm1.57 tỷ2.07 tỷ~12 triệu
SeABank

SeABank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm1.56 tỷ2.06 tỷ~12 triệu
Nam A Bank

Nam A Bank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm1.56 tỷ2.06 tỷ~12 triệu
Bac A Bank

Bac A Bank

TMCP • Xem hồ sơ

7.2%/năm1.52 tỷ2.02 tỷ~12 triệu
PVcomBank

PVcomBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.99%/năm1.55 tỷ2.05 tỷ~12 triệu
NCB

NCB

TMCP • Xem hồ sơ

6.99%/năm1.55 tỷ2.05 tỷ~12 triệu
VietABank

VietABank

TMCP • Xem hồ sơ

7%/năm1.55 tỷ2.05 tỷ~12 triệu
Vikki Bank

Vikki Bank

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm1.61 tỷ2.11 tỷ~12 triệu
BaoViet Bank

BaoViet Bank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm1.56 tỷ2.06 tỷ~12 triệu
ABBank

ABBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm1.56 tỷ2.06 tỷ~12 triệu
BVBank

BVBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm1.56 tỷ2.06 tỷ~12 triệu
Kienlongbank

Kienlongbank

TMCP • Xem hồ sơ

6.99%/năm1.55 tỷ2.05 tỷ~12 triệu
Saigonbank

Saigonbank

TMCP • Xem hồ sơ

7.5%/năm1.49 tỷ1.99 tỷ~12 triệu
PGBank

PGBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.99%/năm1.55 tỷ2.05 tỷ~12 triệu
GPBank

GPBank

TMCP • Xem hồ sơ

7.5%/năm1.49 tỷ1.99 tỷ~12 triệu
SCB

SCB

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm1.61 tỷ2.11 tỷ~12 triệu
CBBank

CBBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm1.61 tỷ2.11 tỷ~12 triệu
OceanBank

OceanBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.7%/năm1.58 tỷ2.08 tỷ~12 triệu
VRB

VRB

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm1.61 tỷ2.11 tỷ~12 triệu
Shinhan Bank

Shinhan Bank

TMCP • Xem hồ sơ

5.99%/năm1.68 tỷ2.18 tỷ~12 triệu
HSBC

HSBC

TMCP • Xem hồ sơ

6.2%/năm1.65 tỷ2.15 tỷ~12 triệu
Standard Chartered

Standard Chartered

TMCP • Xem hồ sơ

6.3%/năm1.64 tỷ2.14 tỷ~12 triệu
UOB

UOB

TMCP • Xem hồ sơ

6.24%/năm1.64 tỷ2.14 tỷ~12 triệu
Woori Bank

Woori Bank

TMCP • Xem hồ sơ

5.6%/năm1.73 tỷ2.23 tỷ~12 triệu
CIMB

CIMB

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm1.61 tỷ2.11 tỷ~12 triệu
Hong Leong

Hong Leong

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm1.61 tỷ2.11 tỷ~12 triệu
Indovina Bank

Indovina Bank

TMCP • Xem hồ sơ

7.5%/năm1.49 tỷ1.99 tỷ~12 triệu
Public Bank

Public Bank

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm1.61 tỷ2.11 tỷ~12 triệu

Câu hỏi thường gặp

4 câu hỏi

Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.

DTI (Debt-to-Income) là tỷ lệ phần trăm thu nhập hàng tháng dùng để trả nợ. Theo chuẩn ngân hàng an toàn năm 2026: DTI dưới 35-40% là mức lý tưởng (đảm bảo chi tiêu sinh hoạt thoải mái), DTI 40-50% là mức cảnh báo, và DTI trên 50% là mức rủi ro cao dễ bị ngân hàng từ chối hồ sơ.

Bạn vẫn còn câu hỏi khác cần hỗ trợ chuyên sâu?
Gửi câu hỏi cho chúng tôi
Tính Khả Năng Vay Mua Nhà Theo Thu Nhập
Tính Khả Năng Vay Mua Nhà Theo Thu Nhập Mới Nhất (ngày 03/09/2026) | Calc.vn | Calc.vn