calc.vn logo
🔄 SO SÁNH ĐẢO NỢ NGÂN HÀNGCập nhật ngày 03/09/2026

Tính Phí & So Sánh Đảo Nợ Ngân Hàng

Tính toán xem chuyển khoản vay từ ngân hàng cũ sang 43 ngân hàng thương mại có thực sự tiết kiệm tiền hay không. Tự động bóc tách phí phạt trả nợ trước hạn (1-3%), phí định giá và số tiền tiết kiệm ròng.

💡Tóm tắt Đảo nợ (ngày 03/09/2026):
3 điểm ▼

Tiết kiệm ròng: Lãi cũ - (Lãi mới + Phí tất toán + Hồ sơ) · Đảo nợ hiệu quả khi chênh lệch ≥ 1.5-2.0%.

1Thông tin khoản vay CŨ đang trả

1.5 tỷ
VNĐ
Hồ sơ Vietcombank

Hiệu quả tài chính sau khi đảo nợ

+132.7 triệu

✅ ĐẢO NỢ RẤT CÓ LỢI (Tiết kiệm ròng đáng kể)

Tổng tiền lãi tiết kiệm

+177.7 triệu

Tổng chi phí đảo nợ

-45 triệu

Phí phạt trả nợ trước hạn (2%):30 triệu
Khuyến nghị phương án:NÊN ĐẢO NỢ NGAY! Khoản tiết kiệm ròng rất lớn vượt xa toàn bộ phí phạt và chi phí chuyển ngân hàng.

Bảng So Sánh Tiền Tiết Kiệm Khi Đảo Nợ Sang Các Ngân Hàng

Dư nợ 1.5 tỷ, lãi cũ 11.5%, còn lại 120 tháng

Cập nhật ngày 03/09/2026
Ngân Hàng MớiLãi Ưu ĐãiLãi Thả NổiTổng Phí Đảo NợTiết Kiệm RòngHành động
Vietcombank

Vietcombank

Big 4 Nhà Nước • Xem hồ sơ

6%/năm~9.5%-45 triệu+159.2 triệu
BIDV

BIDV

Big 4 Nhà Nước • Xem hồ sơ

8.2%/năm~11.7%-45 triệu-33.656.250
Agribank

Agribank

Big 4 Nhà Nước • Xem hồ sơ

6.5%/năm~10%-45 triệu+94.9 triệu
VietinBank

VietinBank

Big 4 Nhà Nước • Xem hồ sơ

6.4%/năm~9.9%-45 triệu+102.5 triệu
MB Bank

MB Bank

TMCP • Xem hồ sơ

6.8%/năm~10.6%-45 triệu+51.8 triệu
Techcombank

Techcombank

TMCP • Xem hồ sơ

6.8%/năm~10.8%-45 triệu+38.2 triệu
VPBank

VPBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm~11.100000000000001%-45 triệu+17 triệu
ACB

ACB

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm~10.3%-45 triệu+74.5 triệu
Sacombank

Sacombank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm~10.9%-45 triệu+30.6 triệu
VIB

VIB

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm~10.9%-45 triệu+30.6 triệu
HDBank

HDBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.8%/năm~10.7%-45 triệu+45 triệu
OCB

OCB

TMCP • Xem hồ sơ

6.8%/năm~10.8%-45 triệu+38.2 triệu
TPBank

TPBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.8%/năm~10.7%-45 triệu+45 triệu
LPBank

LPBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm~10.9%-45 triệu+30.6 triệu
SHB

SHB

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm~10.9%-45 triệu+30.6 triệu
MSB

MSB

TMCP • Xem hồ sơ

6.8%/năm~10.8%-45 triệu+38.2 triệu
SeABank

SeABank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm~10.9%-45 triệu+30.6 triệu
Nam A Bank

Nam A Bank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm~10.9%-45 triệu+30.6 triệu
Bac A Bank

Bac A Bank

TMCP • Xem hồ sơ

7.2%/năm~11.2%-45 triệu+7.9 triệu
PVcomBank

PVcomBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.99%/năm~10.99%-45 triệu+23.8 triệu
NCB

NCB

TMCP • Xem hồ sơ

6.99%/năm~10.99%-45 triệu+23.8 triệu
VietABank

VietABank

TMCP • Xem hồ sơ

7%/năm~11%-45 triệu+23.1 triệu
Vikki Bank

Vikki Bank

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm~10%-45 triệu+94.9 triệu
BaoViet Bank

BaoViet Bank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm~10.9%-45 triệu+30.6 triệu
ABBank

ABBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm~10.9%-45 triệu+30.6 triệu
BVBank

BVBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.9%/năm~10.9%-45 triệu+30.6 triệu
Kienlongbank

Kienlongbank

TMCP • Xem hồ sơ

6.99%/năm~10.99%-45 triệu+23.8 triệu
Saigonbank

Saigonbank

TMCP • Xem hồ sơ

7.5%/năm~11%-45 triệu+19.3 triệu
PGBank

PGBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.99%/năm~10.99%-45 triệu+23.8 triệu
GPBank

GPBank

TMCP • Xem hồ sơ

7.5%/năm~11.3%-45 triệu-1.137.500
SCB

SCB

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm~10%-45 triệu+94.9 triệu
CBBank

CBBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm~10%-45 triệu+94.9 triệu
OceanBank

OceanBank

TMCP • Xem hồ sơ

6.7%/năm~10.5%-45 triệu+59.4 triệu
VRB

VRB

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm~10%-45 triệu+94.9 triệu
Shinhan Bank

Shinhan Bank

TMCP • Xem hồ sơ

5.99%/năm~8.79%-45 triệu+181.1 triệu
HSBC

HSBC

TMCP • Xem hồ sơ

6.2%/năm~9.2%-45 triệu+151.6 triệu
Standard Chartered

Standard Chartered

TMCP • Xem hồ sơ

6.3%/năm~9.3%-45 triệu+144.1 triệu
UOB

UOB

TMCP • Xem hồ sơ

6.24%/năm~9.24%-45 triệu+148.6 triệu
Woori Bank

Woori Bank

TMCP • Xem hồ sơ

5.6%/năm~8.6%-45 triệu+197 triệu
CIMB

CIMB

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm~10%-45 triệu+94.9 triệu
Hong Leong

Hong Leong

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm~10%-45 triệu+94.9 triệu
Indovina Bank

Indovina Bank

TMCP • Xem hồ sơ

7.5%/năm~11%-45 triệu+19.3 triệu
Public Bank

Public Bank

TMCP • Xem hồ sơ

6.5%/năm~10%-45 triệu+94.9 triệu

Câu hỏi thường gặp

3 câu hỏi

Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.

Đảo nợ (chuyển khoản vay) là việc vay một khoản tiền từ ngân hàng mới có lãi suất ưu đãi hơn để trả toàn bộ dư nợ cũ tại ngân hàng hiện tại. Hoạt động này hoàn toàn hợp pháp theo Thông tư 06/2023/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Bạn vẫn còn câu hỏi khác cần hỗ trợ chuyên sâu?
Gửi câu hỏi cho chúng tôi
Tính Phí & So Sánh Đảo Nợ Ngân Hàng
Công Cụ Tính Phí & So Sánh Đảo Nợ Ngân Hàng Mới Nhất (ngày 03/09/2026) | Calc.vn | Calc.vn