📋 VAY TÍN CHẤP 2026Cập nhật ngày 19/10/2026

Vay Tín Chấp 2026: Duyệt 5 Phút, Hệ Lụy Nợ Xấu 5 Năm

Sự thật đằng sau quảng cáo vay tín chấp duyệt bằng CMND. Bóc trần bảng lãi suất kỷ lục 40% (bao gồm cả bẫy hối hận 5 năm), phí bảo hiểm khoản vay và chiến lược vay an toàn.

💡Tóm tắt Tín chấp 2026:
3 điểm ▼

• Lãi suất: APR từ 6%/năm · Hạn mức: Tối đa 10–15 tháng thu nhập · DTI an toàn ≤ 35% thu nhập.

Tính nhanh khoản vay

Hồ sơ Vietcombank
Vietcombank: Cố định 24 tháng · Thả nổi +3.5% · Tối đa 30 nămChi tiết ↗
%/năm
Trả tháng đầu (dư nợ giảm dần):

2.6 triệu/tháng

🟢 An toàn (10% thu nhập)
Thu nhập cần: ~7.5 triệu
Tổng lãi: 7.4 triệu
Gốc: 92%Lãi: 8%

Lãi ưu đãi thấp nhất

6%/năm

Kỳ hạn tối đa

3 năm

Thế chấp

Không cần tài sản thế chấp (Vay theo lương / uy tín CIC)

Vay tối đa

Thỏa thuận

✓Điều kiện vay Tín chấp

  1. 1Không yêu cầu tài sản thế chấp
  2. 2Chứng minh thu nhập (sao kê, hợp đồng lao động)
  3. 3Tuổi từ 18–65 tùy đơn vị
  4. 4Không có nợ xấu nhóm 3–5

!Lưu ý quan trọng từ chuyên gia

  • Lãi suất sau ưu đãi có thể lên đến 39–49.5%/năm — đọc kỹ hợp đồng
  • So sánh lãi suất thực tế (APRAPRAnnual Percentage Rate - Lãi suất phần trăm thường niên. Giúp bạn thấy chi phí vay thực tế bao gồm lãi và các loại phí.) chứ không chỉ lãi suất phẳng hàng tháng
  • Nên vay từ ngân hàng thay vì công ty tài chính nếu đủ điều kiện
  • Không vay tín chấp để trả nợ tín chấp khác

👤Ai nên vay Tín chấp?

✅ Phù hợp (Ideal)

  • ✓ Người có thu nhập chuyển khoản qua tài khoản ngân hàng ổn định từ 8 triệu/tháng trở lên
  • ✓ Người cần một khoản tiền mặt khẩn cấp xử lý sự cố y tế hoặc công việc đột xuất trong 24–48 giờ
  • ✓ Người có lịch sử tín dụng CICCICTrung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia. Nơi lưu lại toàn bộ lịch sử nợ và nợ xấu. loại 1 hoàn hảo và điểm tín dụng cá nhân cao
  • ✓ Người có kế hoạch tài chính rõ ràng để trả dứt điểm khoản nợ trong vòng 6 đến 12 tháng
  • ✓ Khoản trả nợ hàng tháng chiếm dưới 20% thu nhập thực nhận
  • ✓ Người có tính kỷ luật tài chính thép, luôn ghi nhớ và thanh toán trước ngày đến hạn

🛑 Thận trọng (Caution)

  • × Người không có thu nhập ổn định hoặc làm nghề tự do nhận tiền mặt không chứng minh được
  • × Người có thói quen tiêu xài bốc đồng, vay mượn để chi tiêu hưởng thụ trước trả sau
  • × Người đang gánh nợ tại các app tài chính hoặc đang có dư nợ thẻ tín dụng quá hạn
  • × Người dự định vay tín chấp để đầu tư lướt sóng tiền ảo, chứng khoán hoặc cờ bạc
  • × Người có ý định đứng tên vay hộ bạn bè, người quen (nguy cơ gánh nợ thay 100%)
  • × Người có lịch sử từng bị ghi nhận nợ nhóm 2 trở lên trên hệ thống CICCICTrung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia. Nơi lưu lại toàn bộ lịch sử nợ và nợ xấu.

💸Chi phí ngầm cần biết

Ngoài tiền lãi hàng tháng, bạn cần chuẩn bị sẵn ngân sách cho các khoản rủi ro sau:

  • Bảo hiểm khoản vay tín chấp (Thường trừ trực tiếp vào tiền nhận)5.5% – 7% trên số tiền giải ngân
  • Phí dịch vụ xử lý hồ sơ & Phí thu hộ hàng tháng20.000 – 40.000 đ/kỳ thanh toán
  • Phí phạt chậm trả nợ cực cao (Chậm từ ngày thứ 1)150% lãi suất danh nghĩa + 200.000 – 400.000 đ
  • Phí tất toán khoản vay trước hạn3% – 5% trên số dư nợ gốc còn lại
  • Chênh lệch lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế APRAPRAnnual Percentage Rate - Lãi suất phần trăm thường niên. Giúp bạn thấy chi phí vay thực tế bao gồm lãi và các loại phí.Thường cao gấp 1.8 lần so với số quảng cáo
  • Phí rút tiền mặt tại cây ATM (nếu giải ngân qua thẻ)1% – 2% số tiền rút
  • Phí phát hành thẻ hoặc phí kích hoạt hạn mức100.000 – 300.000 đ

💡Góc nhìn Chuyên gia

Cảnh báo rủi ro

  • ▪ Lãi suất thực tế của vay tín chấp rất cao: Mức APRAPRAnnual Percentage Rate - Lãi suất phần trăm thường niên. Giúp bạn thấy chi phí vay thực tế bao gồm lãi và các loại phí. phổ biến dao động từ 20% đến 45%/năm tùy theo mức độ rủi ro của hồ sơ và tổ chức cho vay.
  • ▪ Cảnh giác tuyệt đối với các ứng dụng vay tiền online núp bóng tín dụng đen: Lãi suất thực tế có thể bị đội lên hàng trăm phần trăm thông qua các loại phí dịch vụ ngầm.
  • ▪ Hệ quả CICCICTrung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia. Nơi lưu lại toàn bộ lịch sử nợ và nợ xấu. cực kỳ nghiêm trọng: Chỉ cần chậm nộp 10 ngày, bạn sẽ rơi vào nợ nhóm 2, đóng băng toàn bộ khả năng mở thẻ tín dụng hoặc vay mua nhà trong 5 năm tới.
  • ▪ Biện pháp nhắc nợ quyết liệt: Các công ty tài chính tiêu dùng áp dụng quy trình gọi điện liên tục cho người thân, đồng nghiệp và công ty để thu hồi nợ nếu phát sinh trễ hạn.
  • ▪ Bẫy vay app này đắp nợ app kia: Sai lầm chết người của người đi vay tín chấp là mở thêm khoản vay mới để trả nợ khoản vay cũ, đẩy nợ nần phình to mất kiểm soát.
  • ▪ Phí bảo hiểm khoản vay từ 5% – 6% thường bị khấu trừ trực tiếp vào số tiền giải ngân thực nhận của khách hàng.
  • ▪ Lãi phạt trễ hạn tối đa 150% tính trên toàn bộ số tiền gốc của kỳ hạn chậm nộp kèm theo phí phạt cố định hàng tháng.
  • ▪ Không thể thương lượng cơ cấu nợ dễ dàng như vay thế chấp có tài sản: Tổ chức tín chấp thường áp dụng quy trình xử lý nợ rất cứng nhắc.

Chiến lược tối ưu nợ

  • ▪ Vay tín chấp chỉ là chiếc phao cứu sinh trong tình huống khẩn cấp, tuyệt đối không được biến nó thành nguồn vốn tiêu xài thường nhật.
  • ▪ Đừng bao giờ tin vào những lời quảng cáo 'Duyệt vay bao đậu 100% không cần chứng minh thu nhập' trên mạng xã hội — 99% là bẫy tín dụng đen lừa đảo tiền phí hồ sơ.
  • ▪ Khi ký hợp đồng tín tử, hãy đọc kỹ từng trang một, đặc biệt là điều khoản về mức lãi phạt và điều khoản cho phép thu thập dữ liệu danh bạ.
  • ▪ Nếu không may bị trễ hạn, hãy trực tiếp đến chi nhánh của tổ chức tín dụng để lập biên bản làm việc và xin phương án giãn nợ, không trốn tránh.
  • ▪ Kiểm tra lại điểm tín dụng cá nhân trên hệ thống CICCICTrung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia. Nơi lưu lại toàn bộ lịch sử nợ và nợ xấu. sau khi tất toán khoản vay để bảo đảm tổ chức tín dụng đã cập nhật trạng thái sạch nợ.
  • ▪ Cảnh giác với các chiêu trò giả danh nhân viên ngân hàng yêu cầu chuyển tiền trước để 'làm đẹp hồ sơ' hoặc 'mở khóa hạn mức'.
📢Góc cảnh giác

Lãi mẹ đẻ lãi con: Vay 20 triệu qua App, 1 năm sau gánh nợ 90 triệu

— Anh Duy Thế (22 tuổi, Công nhân KCN)

"Mẹ ốm cần gấp 20 triệu viện phí, tôi nhấp vào SMS rác 'Giải ngân 5 phút chỉ cần ảnh CMND' tải App về vay. Giải ngân thành công nhưng tài khoản chỉ nhận 16 triệu vì bị trừ trước 'Phí thẩm định &ảo hiểm tự nguyện'. Trễ hạn trả lãi tháng thứ 3 vì công ty ngưng ca, nhóm đòi nợ thuê lập tức kích hoạt công thức phạt chậm trả 150%, khủng bố điện thoại cả công ty xí nghiệp gọi réo tên bôi nhọ tôi. Thống kê dư nợ trên app báo nổ lên 90 triệu."

❌ Khám nghiệm sự cố

Bị che mắt bởi cụm từ 'Giải ngân tức thì 5 Phút' mà vứt não không thèm đọc dòng quy ước Lãi phạt trễ hạn được giấu siêu nhỏ nơi cuối giao diện Điện tử.

💡 Lời khuyên xương máu

Ở thế giới Tín chấp Công ty tài chính, Tốc độ phục vụ tỷ lệ thuận với Độ dã man của hợp đồng. Một khi đã dấn thân, phải đặt báo thức ngày trả lãi là 'Ngày sinh tử', có vỡ nợ cũng phải ưu tiên khỏa lấp tránh bão.

Kịch bản vay phổ biến

Tính theo 22%/năm (dư nợ giảm dần). Click card để cập nhật bộ tính nhanh.

6/25 kịch bản

Kỳ hạn 1 năm💰 Ít lãi nhất

50 triệu · 1 năm · 22%/năm

4.4 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 11 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)1.6 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5.1 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

50 triệu · 2 năm · 22%/năm

2.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 5.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)3.1 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)2.7 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

50 triệu · 3 năm · 22%/năm

1.6 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1.4 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 4.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)4.6 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)1.9 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm🏆 Phổ biến

50 triệu · 4 năm · 22%/năm

1.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 3.2 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)6.1 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)1.5 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

50 triệu · 5 năm · 22%/năm

1.1 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu833 nghìn
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 2.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)7.6 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)1.2 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 1 năm

100 triệu · 1 năm · 22%/năm

8.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 22.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)3.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)10.2 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

25Xem toàn bộ danh mục 25 kịch bản vay Tín chấp
Xem tất cả (25) ▼

Vay 50 triệu (5 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

50 triệu · 1 năm · 22%/năm

4.4 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 11 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)1.6 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5.1 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

50 triệu · 2 năm · 22%/năm

2.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 5.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)3.1 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)2.7 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

50 triệu · 3 năm · 22%/năm

1.6 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1.4 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 4.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)4.6 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)1.9 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

50 triệu · 4 năm · 22%/năm

1.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 3.2 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)6.1 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)1.5 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

50 triệu · 5 năm · 22%/năm

1.1 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu833 nghìn
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 2.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)7.6 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)1.2 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Vay 100 triệu (5 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

100 triệu · 1 năm · 22%/năm

8.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 22.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)3.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)10.2 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

100 triệu · 2 năm · 22%/năm

4.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 11.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)6.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5.4 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

100 triệu · 3 năm · 22%/năm

3.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.8 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 8.2 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)9.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)3.8 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

100 triệu · 4 năm · 22%/năm

2.6 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 6.5 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)12.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)3 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

100 triệu · 5 năm · 22%/năm

2.2 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 5.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)15.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)2.5 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Vay 150 triệu (5 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

150 triệu · 1 năm · 22%/năm

13.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu12.5 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 33.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)4.9 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)15.2 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

150 triệu · 2 năm · 22%/năm

7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu6.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 17.5 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)9.4 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)8.1 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

150 triệu · 3 năm · 22%/năm

4.9 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 12.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)13.9 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5.7 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

150 triệu · 4 năm · 22%/năm

3.9 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu3.1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 9.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)18.4 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)4.5 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

150 triệu · 5 năm · 22%/năm

3.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.5 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 8.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)22.9 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)3.7 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Vay 200 triệu (5 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

200 triệu · 1 năm · 22%/năm

17.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu16.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 44.2 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)6.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)20.3 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

200 triệu · 2 năm · 22%/năm

9.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 23.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)12.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)10.7 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

200 triệu · 3 năm · 22%/năm

6.6 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu5.6 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 16.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)18.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)7.5 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

200 triệu · 4 năm · 22%/năm

5.2 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 12.9 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)24.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5.9 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

200 triệu · 5 năm · 22%/năm

4.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu3.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 10.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)30.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Vay 300 triệu (5 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

300 triệu · 1 năm · 22%/năm

26.5 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu25 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 66.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)9.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)30.5 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

300 triệu · 2 năm · 22%/năm

14 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu12.5 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 35 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)18.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)16.1 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

300 triệu · 3 năm · 22%/năm

9.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 24.6 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)27.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)11.3 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

300 triệu · 4 năm · 22%/năm

7.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu6.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 19.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)36.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)8.9 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

300 triệu · 5 năm · 22%/năm

6.5 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu5 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 16.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)45.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)7.5 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Câu hỏi thường gặp

12 câu hỏi

Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.

Không yêu cầu tài sản thế chấp. Chứng minh thu nhập (sao kê, hợp đồng lao động). Tuổi từ 18–65 tùy đơn vị. Không có nợ xấu nhóm 3–5.

Bạn vẫn còn câu hỏi khác cần hỗ trợ chuyên sâu?
Gửi câu hỏi cho chúng tôi

Muốn tính toán chính xác hơn?

Tùy chỉnh lãi suất, ân hạn gốc và so sánh 2 phương án vay.

Xem thêm các loại vay

Cập nhật lần cuối: ngày 19/10/2026 · Lãi suất và chi phí có thể thay đổi bất kỳ lúc nào · Liên hệ ngân hàng để có số liệu chính xác theo hồ sơ của bạn.