Thời gian vay càng dài thì khoản trả hàng tháng càng thấp, nhưng tổng lãi phải trả sẽ cao hơn.
Tính khoản vay ngân hàng
Ước tính nhanh tiền trả mỗi tháng theo nhiều mức vay phổ biến, xem bảng trả nợ và chọn phương án phù hợp với dòng tiền thực tế của bạn.
💡Tóm tắt dữ liệu vay 2026:4 điểm ▼Đóng ▲
• Big4 từ 5.9%/năm · Dư nợ giảm dần tiết kiệm 40% lãi · DTI an toàn ≤ 40% thu nhập.
Mô phỏng khoản vay nhanh
Kéo thanh trượt hoặc chọn nút nhanh để cập nhật kết quả
Tổng quan khoản vay
1 tỷ
1.000.000.000 đ
196.6 triệu
196.625.000 đ
1.2 tỷ
1.196.625.000 đ
11.6 triệu
11.583.333 đ
Gợi ý nhanh
Kịch bản vay phổ biến
Các khoản vay được tìm kiếm nhiều với mức lãi suất giả định 10%/năm.
Khám phá khoản vay
Bảng kịch bản vay phổ biến
Khám phá các gói vay theo mục đích cụ thể
Tra cứu nhanh điều kiện, lãi suất ưu đãi và các kịch bản tiêu biểu cho từng nhu cầu tài chính:
Tài trợ tới 80% giá trị BĐS, thời hạn vay dài tối đa 30 năm.
Lãi suất cố định ưu đãi dành riêng cho người thu nhập thấp.
Vay tới 85% giá trị xe, thời hạn linh hoạt từ 3 đến 8 năm.
Định giá minh bạch, hỗ trợ vay xe đời từ 2017 trở lại đây.
Bổ sung vốn lưu động, mua sắm máy móc và mở rộng quy mô xưởng.
Sửa chữa nhà, du học, cưới hỏi với hạn mức lớn và lãi suất thấp.
Thủ tục đơn giản qua sao kê lương, giải ngân nhanh trong ngày.
Thẩm định hạn mức vay tối đa được duyệt theo thu nhập thực tế.
Đối chiếu song song 2 gói vay hoặc lập kế hoạch đảo nợ ngân hàng.
Hiểu cách tính khoản vay ngân hàng
Số tiền vay
Khoản vay càng lớn thì số tiền trả mỗi tháng sẽ càng cao.
Thời gian vay
Thời gian vay càng dài thì khoản trả mỗi tháng càng thấp nhưng tổng lãi sẽ cao hơn.
Lãi suất
Lãi suất càng cao thì tổng chi phí khoản vay càng lớn.
Câu hỏi thường gặp
Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.
Cần phân tích khoản vay chi tiết?
Nhập số tiền vay, lãi suất và thời gian vay để xem bảng trả nợ từng tháng và tổng lãi phải trả.
Mở công cụ tính lãi vay →








