Dư nợ giảm dần
8% - 11%/năm
Phù hợp: Mua nhà, mua xe, vay khoản lớn
Lưu ý: Rủi ro lãi suất ở mức vừa phải
Nhập số tiền vay, lãi suất và thời hạn để xem ngay khoản trả hàng tháng, tổng lãi và lịch thanh toán chi tiết cho vay mua nhà, mua xe hoặc vay tiêu dùng.
Nhập số tiền, lãi suất và thời hạn để tính bảng trả nợ chi tiết.
• Big4 từ 5.9%/năm · Dư nợ giảm dần tiết kiệm 25-40% lãi · DTI an toàn ≤ 40% thu nhập.
Nhập số tiền, lãi suất và thời hạn để tính bảng trả nợ chi tiết.
1 tỷ
1.000.000.000 đ
282.3 triệu
282.333.333 đ
1.28 tỷ
1.282.333.333 đ
13 triệu
13.000.000 đ
Phân tích dòng tiền
Theo dõi biến động dư nợ còn lại, phần tiền gốc và tiền lãi theo năm để nhìn rõ nhịp giảm áp lực khoản vay theo thời gian.
Theo dõi chi tiết dòng tiền: tiền gốc, tiền lãi, tổng thanh toán và dư nợ còn lại qua từng năm.
Tháng đầu tiên
13.000.000 đ
Gốc 8.333.333 đ + Lãi 4.666.667 đ
Tháng cuối cùng
8.372.222 đ
Dư nợ về 0 đ
Tổng lãi cả kỳ hạn
282.333.333 đ
Dư nợ giảm dần
| Kỳ Năm | Gốc Trả Trong Năm | Lãi Trả Trong Năm | Tổng Trả Trong Năm | Dư Nợ Còn Lại | Chi Tiết |
|---|---|---|---|---|---|
| Năm 1(Tháng 1-12) | 100.000.000 đ | 53.433.333 đ | 153.433.333 đ | 900.000.000 đ | |
| Năm 2(Tháng 13-24) | 100.000.000 đ | 47.833.333 đ | 147.833.333 đ | 800.000.000 đ | |
| Năm 3(Tháng 25-36) | 100.000.000 đ | 42.233.333 đ | 142.233.333 đ | 700.000.000 đ | |
| Năm 4(Tháng 37-48) | 100.000.000 đ | 36.633.333 đ | 136.633.333 đ | 600.000.000 đ | |
| Năm 5(Tháng 49-60) | 100.000.000 đ | 31.033.333 đ | 131.033.333 đ | 500.000.000 đ | |
| Năm 6(Tháng 61-72) | 100.000.000 đ | 25.433.333 đ | 125.433.333 đ | 400.000.000 đ | |
| Năm 7(Tháng 73-84) | 100.000.000 đ | 19.833.333 đ | 119.833.333 đ | 300.000.000 đ | |
| Năm 8(Tháng 85-96) | 100.000.000 đ | 14.233.333 đ | 114.233.333 đ | 200.000.000 đ | |
| Năm 9(Tháng 97-108) | 100.000.000 đ | 8.633.333 đ | 108.633.333 đ | 100.000.000 đ | |
| Năm 10(Tháng 109-120) | 100.000.000 đ | 3.033.333 đ | 103.033.333 đ | 0 đ |
| Kỳ tháng | Gốc trả | Lãi trả | Tổng thanh toán | Dư nợ còn lại |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.333.333 đ | 4.666.667 đ | 13.000.000 đ | 991.666.667 đ |
| Tháng 2 | 8.333.333 đ | 4.627.778 đ | 12.961.111 đ | 983.333.333 đ |
| Tháng 3 | 8.333.333 đ | 4.588.889 đ | 12.922.222 đ | 975.000.000 đ |
| Tháng 4 | 8.333.333 đ | 4.550.000 đ | 12.883.333 đ | 966.666.667 đ |
| Tháng 5 | 8.333.333 đ | 4.511.111 đ | 12.844.444 đ | 958.333.333 đ |
| Tháng 6 | 8.333.333 đ | 4.472.222 đ | 12.805.556 đ | 950.000.000 đ |
| Tháng 7 | 8.333.333 đ | 4.433.333 đ | 12.766.667 đ | 941.666.667 đ |
| Tháng 8 | 8.333.333 đ | 4.394.444 đ | 12.727.778 đ | 933.333.333 đ |
| Tháng 9 | 8.333.333 đ | 4.355.556 đ | 12.688.889 đ | 925.000.000 đ |
| Tháng 10 | 8.333.333 đ | 4.316.667 đ | 12.650.000 đ | 916.666.667 đ |
| Tháng 11 | 8.333.333 đ | 4.277.778 đ | 12.611.111 đ | 908.333.333 đ |
| Tháng 12 | 8.333.333 đ | 4.238.889 đ | 12.572.222 đ | 900.000.000 đ |
Gốc 8.333.333 đ · Lãi 4.666.667 đ
Dư nợ: 991.666.667 đ
Gốc 8.333.333 đ · Lãi 4.627.778 đ
Dư nợ: 983.333.333 đ
Gốc 8.333.333 đ · Lãi 4.588.889 đ
Dư nợ: 975.000.000 đ
Gốc 8.333.333 đ · Lãi 4.550.000 đ
Dư nợ: 966.666.667 đ
Gốc 8.333.333 đ · Lãi 4.511.111 đ
Dư nợ: 958.333.333 đ
Gốc 8.333.333 đ · Lãi 4.472.222 đ
Dư nợ: 950.000.000 đ
Gốc 8.333.333 đ · Lãi 4.433.333 đ
Dư nợ: 941.666.667 đ
Gốc 8.333.333 đ · Lãi 4.394.444 đ
Dư nợ: 933.333.333 đ
Gốc 8.333.333 đ · Lãi 4.355.556 đ
Dư nợ: 925.000.000 đ
Gốc 8.333.333 đ · Lãi 4.316.667 đ
Dư nợ: 916.666.667 đ
Gốc 8.333.333 đ · Lãi 4.277.778 đ
Dư nợ: 908.333.333 đ
Gốc 8.333.333 đ · Lãi 4.238.889 đ
Dư nợ: 900.000.000 đ
Mỗi hình thức vay có cách tính lãi, chi phí và mức độ rủi ro khác nhau. Phần so sánh này giúp bạn chọn đúng loại vay trước khi nhập số liệu chi tiết.
Dư nợ giảm dần
8% - 11%/năm
Phù hợp: Mua nhà, mua xe, vay khoản lớn
Lưu ý: Rủi ro lãi suất ở mức vừa phải
Lãi theo dư nợ ban đầu
10% - 15%/năm
Phù hợp: Nhu cầu mua sắm trả góp ngắn - trung hạn
Lưu ý: Tổng lãi thực trả thường cao hơn kỳ vọng
Không cần tài sản đảm bảo
15% - 25%/năm
Phù hợp: Cần tiền nhanh, hồ sơ đơn giản
Lưu ý: Chi phí lãi cao, dễ áp lực dòng tiền
Chi tiêu trước, trả sau
20% - 35%/năm
Phù hợp: Chi tiêu ngắn hạn và thanh toán đúng hạn
Lưu ý: Quá hạn có thể phát sinh lãi rất cao
| Tiêu chí | Vay thế chấp | Trả góp dư nợ ban đầu | Vay tín chấp | Thẻ tín dụng |
|---|---|---|---|---|
| Cách tính lãi | Tính trên dư nợ giảm dần | Tính trên dư nợ ban đầu | Thường theo dư nợ ban đầu/cố định | Tính theo chu kỳ sao kê |
| Lãi suất phổ biến | 8% - 11%/năm | 10% - 15%/năm | 15% - 25%/năm | 20% - 35%/năm |
| Khoản trả mỗi tháng | Giảm dần theo thời gian | Cố định hàng tháng | Cố định hàng tháng | Thanh toán tối thiểu |
| Tổng lãi phải trả | Thấp hơn | Cao hơn | Cao | Rất cao nếu chậm trả |
| Thời hạn vay | 5 - 30 năm | 1 - 5 năm | 6 tháng - 5 năm | Không cố định |
| Phù hợp với | Khoản vay lớn, kế hoạch dài hạn | Mua sắm trả góp, cần số tiền trả đều | Nhu cầu vốn ngắn hạn, giải ngân nhanh | Chi tiêu ngắn hạn, có kỷ luật thanh toán |
Nên ưu tiên vay thế chấp khi
Bạn vay khoản lớn, có tài sản đảm bảo và muốn tối ưu tổng chi phí lãi dài hạn.
Nên cân nhắc vay tín chấp khi
Bạn cần giải ngân nhanh, nhưng vẫn đảm bảo tỷ lệ trả nợ trên thu nhập ở mức an toàn.
Nên tránh dùng thẻ tín dụng để vay dài hạn
Lãi suất quá hạn thường cao nhất, dễ phát sinh nợ xoay vòng và áp lực tài chính.
Các mức lãi suất trong bảng mang tính tham khảo, tổng hợp từ nhiều nguồn công bố của ngân hàng tại Việt Nam giai đoạn 2024 - 2026. Chi phí thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng, tài sản đảm bảo, thời điểm vay và chương trình ưu đãi.
Lựa chọn đúng nhu cầu tài chính của bạn để sử dụng công cụ tính toán chính xác và nhận dự báo dòng tiền an toàn.
Tính khả năng mua nhà, hạn mức vay an toàn (DTI 40%) và số tiền phải trả mỗi tháng.
Tính khoản vay mua xe, trọn gói 6 khoản thuế phí lăn bánh và số tiền mặt cần chuẩn bị.
So sánh các kịch bản vay, mô phỏng ân hạn gốc lãi và tính tiền tiết kiệm ròng khi đảo nợ.
Kiểm tra phí chuyển đổi trả góp 0% thẻ tín dụng và tính số tiền thanh toán hàng tháng.
So sánh lãi suất gửi tiết kiệm 12+ ngân hàng và mô phỏng sức mạnh lãi kép tích lũy tài sản.
Tổng hợp bài viết phân tích lãi suất ngân hàng, cẩm nang vay vốn và hướng dẫn tính toán.
Chọn nhanh một cấu hình vay để xem mức trả hàng tháng, tổng lãi phải trả và ngưỡng thu nhập an toàn. Các số liệu tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (giả định lãi suất 9%/năm).
Tháng đầu
~12.1 triệu
Tổng tiền lãi
~114.4 triệu
Tỷ lệ Lãi/Vốn
22.9%
Tháng đầu
~15.8 triệu
Tổng tiền lãi
~453.8 triệu
Tỷ lệ Lãi/Vốn
45.4%
Tháng đầu
~19.6 triệu
Tổng tiền lãi
~1.02 tỷ
Tỷ lệ Lãi/Vốn
67.9%
Tháng đầu
~23.3 triệu
Tổng tiền lãi
~1.81 tỷ
Tỷ lệ Lãi/Vốn
90.4%
Dữ liệu tham khảo cập nhật mới nhất ngày 03/09/2026
| Ngân hàng | Lãi suất ưu đãi | Kỳ hạn ưu đãi | Lãi thả nổi (Ước tính) | Đánh giá & Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
![]() AgribankBig4 Quốc Doanh | 6.0% – 8.5% | 12-24 tháng đầu | ~10% – 12% | Nông dân, cán bộ nhà nước, vay nhà ở xã hội — thủ tục truyền thống, lãi thả nổi ổn định Ngân hàng quốc doanh nông nghiệp, lãi ưu đãi thấp nhất nhóm Big4, phù hợp vay dài hạn nhà nước. |
![]() BIDVBig4 Quốc Doanh | 6.0% – 8.5% | 12-24 tháng đầu | ~10% – 12% | Người có hộ khẩu thường trú, lương doanh nghiệp nhà nước — uy tín Big4, lãi thả nổi tương đối ổn Big4, chương trình ưu đãi theo đợt. Lãi suất ưu đãi mới nhất tháng 08/2026, hỗ trợ vay nhà và tiêu dùng. |
![]() VietcombankBig4 Quốc Doanh | 6.0% – 8.5% | 12-24 tháng đầu | ~10% – 12% | Khách hàng ưu tiên uy tín thương hiệu, doanh nghiệp FDI — mạng lưới rộng, dịch vụ quốc tế tốt VCB uy tín nhất Việt Nam. Lãi suất ưu đãi tháng 08/2026 cực kỳ cạnh tranh, phù hợp vay mua bất động sản. |
![]() MB BankTMCP | 7.0% – 9.0% | 12-24 tháng đầu | ~10.5% – 13% | Quân nhân, cán bộ quốc phòng, cá nhân có thu nhập ổn định — thủ tục nhanh, nhiều ưu đãi nội bộ MB Banks mạnh về khách quân sự & doanh nghiệp. Phê duyệt nhanh, lãi ưu đãi 12-24 tháng ổn. |
![]() TechcombankTMCP | 7.5% – 9.5% | 12-24 tháng đầu | ~11.5% – 14% | Người thu nhập cao-trung, muốn duyệt nhanh, vay mua nhà dự án Techcombank liên kết Lãi ưu đãi 6-12 tháng cạnh tranh. Sau ưu đãi lãi thả nổi 12-15% là mức cao — cần tính tổng chi phí dài hạn. |
Xem chi tiết lãi suất gửi tiết kiệm, gói vay mua nhà, mua ô tô, biên độ thả nổi và điều kiện vay của từng ngân hàng (ngày 03/09/2026).
Tại ngày 03/09/2026 (ngày 03/09/2026), các ngân hàng đang áp dụng lãi suất ưu đãi ban đầu dao động từ 6.0% – 9.5% trong 12-24 tháng đầu (dữ liệu tham khảo). Sau thời gian ưu đãi, lãi suất thả nổi phổ biến ở mức 10% – 15%/năm. Vui lòng liên hệ trực tiếp ngân hàng để được tư vấn chính xác theo hồ sơ cá nhân của bạn.
Cập nhật dữ liệu: ngày 02/09/2026. Ước tính mang tính minh họa, không thay thế cho thông báo chính thức.
Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.
Vay ngân hàng là hình thức cá nhân hoặc doanh nghiệp vay tiền từ ngân hàng và hoàn trả dần theo kỳ hạn kèm theo tiền lãi.