calc.vn logo
43 NGÂN HÀNG VIỆT NAMCập nhật ngày 03/09/2026

Bảng lãi suất ngân hàng mới nhất ngày 03/09/2026

Tra cứu và so sánh biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm (Tại quầy & Online), các gói vay mua nhà BĐS, mua ô tô và vay tiêu dùng của 43 ngân hàng thương mại tại Việt Nam.

Tổng Quan Thị Trường Lãi Suất (ngày 03/09/2026):
  • Lãi suất gửi tiết kiệm 12 tháng: Nhóm Big 4 dao động 5.9% – 6.8%/năm; nhóm TMCP dao động 3.85% – 6.3%/năm (Cao nhất đạt 7%/năm tại CIMB).
  • Lãi suất vay mua nhà ưu đãi: Cố định năm đầu từ 5.6% – 8.2%/năm (sàn thấp nhất 5.6% tại Woori Bank), thời hạn vay tối đa lên tới 35 năm.
  • Biên độ lãi thả nổi sau ưu đãi: Phổ biến từ Lãi cơ sở + 2.8% – 4.2%/năm.

Lãi Gửi 12T Cao Nhất

7%CIMB

Kỳ hạn 12 tháng gửi Online

Lãi Vay Mua Nhà Sàn

5.6%Woori Bank

Ưu đãi cố định năm đầu

Quy Mô Ngân Hàng

43Ngân hàng

4 Nhà nước • 29 TMCP • 10 Ngoại

Biên Độ Thả Nổi

3.0% - 4.0%

Sau thời gian cố định

Kênh gửi:
Vuốt ngang ↔ để xem đầy đủ các cộtHiển thị 43 ngân hàng
Ngân Hàng
K.Kỳ hạn
1 Tháng
3 Tháng
6 Tháng
9 Tháng
12 Tháng
18 Tháng
24 Tháng
36 Tháng
Công cụ
CIMB

CIMB

Nước NgoàiXem hồ sơ
0.2%4.75%4.75%6.2%6.2%7%7%7%7%Tính Lãi Tiết Kiệm
BIDV

BIDV

Big 4 Nhà NướcXem hồ sơ
0.2%2.3%2.5%6.6%6.6%6.8%6.8%6.8%6.8%Tính Lãi Tiết Kiệm
VRB

VRB

Nước NgoàiXem hồ sơ
0.2%4.75%4.75%6%5.9%6.6%5.8%5.8%5.8%Tính Lãi Tiết Kiệm
Public Bank

Public Bank

Nước NgoàiXem hồ sơ
0.1%4.75%4.75%6.1%6.3%6.6%7%6.5%6%Tính Lãi Tiết Kiệm
Indovina Bank

Indovina Bank

Nước NgoàiXem hồ sơ
0.15%4.45%4.55%6.15%6.15%6.55%6.7%6.7%6.7%Tính Lãi Tiết Kiệm
HDBank

HDBank

TMCPXem hồ sơ
0.2%4.1%4.3%5.9%5.7%6.3%6.5%6.5%6.5%Tính Lãi Tiết Kiệm
ABBank

ABBank

TMCPXem hồ sơ
0.2%3.9%4.3%5.6%5.7%6.3%6.5%6.6%6.6%Tính Lãi Tiết Kiệm
BVBank

BVBank

TMCPXem hồ sơ
0.2%4.1%4.4%5.7%5.8%6.3%6.5%6.6%6.6%Tính Lãi Tiết Kiệm
Agribank

Agribank

Big 4 Nhà NướcXem hồ sơ
0.2%2.2%2.5%3.6%3.6%6%6%6%5.8%Tính Lãi Tiết Kiệm
VietinBank

VietinBank

Big 4 Nhà NướcXem hồ sơ
0.2%2.2%2.5%3.6%3.6%6%6%6%6%Tính Lãi Tiết Kiệm
VPBank

VPBank

TMCPXem hồ sơ
0.2%4%4.3%5.5%5.5%6%6.2%6.2%6.2%Tính Lãi Tiết Kiệm
Vikki Bank

Vikki Bank

TMCPXem hồ sơ
0.5%4.7%4.75%5.7%5.8%6%6.1%6.1%6.1%Tính Lãi Tiết Kiệm
BaoViet Bank

BaoViet Bank

TMCPXem hồ sơ
0.3%4%4.3%5.5%5.6%6%6.2%6.2%6.2%Tính Lãi Tiết Kiệm
GPBank

GPBank

TMCPXem hồ sơ
0.5%3.8%3.9%5.45%5.55%5.95%6.15%6.25%6.25%Tính Lãi Tiết Kiệm
Vietcombank

Vietcombank

Big 4 Nhà NướcXem hồ sơ
0.2%2.1%2.4%3.5%3.5%5.9%5.9%6%5.9%Tính Lãi Tiết Kiệm
Bac A Bank

Bac A Bank

TMCPXem hồ sơ
0.2%4%4.3%5.45%5.55%5.9%6.1%6.2%6.2%Tính Lãi Tiết Kiệm
NCB

NCB

TMCPXem hồ sơ
0.2%4%4.3%5.45%5.55%5.9%6.2%6.2%6.2%Tính Lãi Tiết Kiệm
VietABank

VietABank

TMCPXem hồ sơ
0.2%3.9%4.2%5.4%5.5%5.9%6.1%6.2%6.2%Tính Lãi Tiết Kiệm
Kienlongbank

Kienlongbank

TMCPXem hồ sơ
0.5%3.9%4.2%5.4%5.5%5.9%6.1%6.2%6.2%Tính Lãi Tiết Kiệm
MB Bank

MB Bank

TMCPXem hồ sơ
0.2%3.7%4%5%5.1%5.8%6.3%6.5%6.5%Tính Lãi Tiết Kiệm
Nam A Bank

Nam A Bank

TMCPXem hồ sơ
0.2%3.9%4.2%5.3%5.4%5.8%6.1%6.2%6.2%Tính Lãi Tiết Kiệm
PVcomBank

PVcomBank

TMCPXem hồ sơ
0.2%3.8%4.1%5.3%5.4%5.8%6.1%6.3%6.3%Tính Lãi Tiết Kiệm
Saigonbank

Saigonbank

TMCPXem hồ sơ
0.2%3.5%3.7%5%5.1%5.8%6%6.1%6.1%Tính Lãi Tiết Kiệm
PGBank

PGBank

TMCPXem hồ sơ
0.5%3.8%4.1%5.4%5.5%5.8%6%6.1%6.1%Tính Lãi Tiết Kiệm
OceanBank

OceanBank

TMCPXem hồ sơ
0.5%4.1%4.4%5.5%5.6%5.8%6.2%6.2%6.2%Tính Lãi Tiết Kiệm
LPBank

LPBank

TMCPXem hồ sơ
0.2%3.8%4.1%5.2%5.3%5.7%6%6.2%6.2%Tính Lãi Tiết Kiệm
TPBank

TPBank

TMCPXem hồ sơ
0.2%3.8%4.1%5.1%5.1%5.6%5.9%6%6%Tính Lãi Tiết Kiệm
SHB

SHB

TMCPXem hồ sơ
0.2%3.8%4.1%5.1%5.2%5.6%6%6.2%6.2%Tính Lãi Tiết Kiệm
MSB

MSB

TMCPXem hồ sơ
0.2%3.7%4%4.8%4.8%5.6%5.8%5.8%5.8%Tính Lãi Tiết Kiệm
Woori Bank

Woori Bank

Nước NgoàiXem hồ sơ
0.1%3.3%3.6%4.9%4.9%5.6%5.9%5.9%5.9%Tính Lãi Tiết Kiệm
VIB

VIB

TMCPXem hồ sơ
0.2%3.7%4%5%5%5.5%5.7%5.8%5.8%Tính Lãi Tiết Kiệm
SeABank

SeABank

TMCPXem hồ sơ
0.2%3.8%4.1%5%5.1%5.5%5.9%6.1%6.1%Tính Lãi Tiết Kiệm
CBBank

CBBank

TMCPXem hồ sơ
0.2%4.15%4.35%5.4%5.45%5.5%5.85%5.95%5.95%Tính Lãi Tiết Kiệm
Shinhan Bank

Shinhan Bank

Nước NgoàiXem hồ sơ
0.1%3.2%3.5%4.8%4.8%5.5%5.8%5.8%5.8%Tính Lãi Tiết Kiệm
ACB

ACB

TMCPXem hồ sơ
0.1%3.4%3.8%4.7%4.8%5.4%5.6%5.6%5.6%Tính Lãi Tiết Kiệm
Sacombank

Sacombank

TMCPXem hồ sơ
0.5%3.5%3.8%4.9%5%5.4%5.7%5.9%5.9%Tính Lãi Tiết Kiệm
OCB

OCB

TMCPXem hồ sơ
0.2%3.9%4.2%5.1%5.2%5.4%5.6%5.8%5.8%Tính Lãi Tiết Kiệm
UOB

UOB

Nước NgoàiXem hồ sơ
0.1%3%3.3%4.6%4.6%5.3%5.6%5.6%5.6%Tính Lãi Tiết Kiệm
Hong Leong

Hong Leong

Nước NgoàiXem hồ sơ
0.1%3%3.3%4.5%4.5%5.3%5.5%5.5%5.5%Tính Lãi Tiết Kiệm
HSBC

HSBC

Nước NgoàiXem hồ sơ
0.1%2.8%3.2%4.5%4.5%5.2%5.5%5.5%5.5%Tính Lãi Tiết Kiệm
Techcombank

Techcombank

TMCPXem hồ sơ
0.1%3.5%3.8%4.8%4.8%5.1%5.1%5.1%5.1%Tính Lãi Tiết Kiệm
Standard Chartered

Standard Chartered

Nước NgoàiXem hồ sơ
0.1%2.5%2.8%4.2%4.2%5%5.2%5.2%5.2%Tính Lãi Tiết Kiệm
SCB

SCB

TMCPXem hồ sơ
0.1%1.7%2%3.05%3.05%3.85%4.05%4.05%4.05%Tính Lãi Tiết Kiệm

💡Cần công cụ tính toán chính xác dòng tiền thực tế?

Mô phỏng bảng trả nợ chi tiết từng tháng, kịch bản ân hạn nợ gốc và biến động lãi suất thả nổi chuẩn ngân hàng Việt Nam.

Câu hỏi thường gặp

3 câu hỏi

Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.

Hiện tại, mức lãi suất gửi tiết kiệm 12 tháng cao nhất thị trường ghi nhận đạt 7%/năm (tại CIMB). Nhóm Big 4 Nhà nước duy trì mức ổn định từ 5.9% – 6.8%/năm, trong khi khối TMCP dao động từ 3.85% – 6.3%/năm.

Bạn vẫn còn câu hỏi khác cần hỗ trợ chuyên sâu?
Gửi câu hỏi cho chúng tôi
Bảng Lãi Suất 43 Ngân Hàng Việt Nam Mới Nhất
Bảng Lãi Suất Ngân Hàng Mới Nhất (ngày 03/09/2026): So Sánh 43 Ngân Hàng | Calc.vn