calc.vn logo
43 NGÂN HÀNG VIỆT NAM

Bảng lãi suất ngân hàng mới nhất lúc 08:30 ngày 18/10/2026

Tra cứu và so sánh biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm (Tại quầy & Online), các gói vay mua nhà BĐS, mua ô tô và vay tiêu dùng của 43 ngân hàng thương mại tại Việt Nam.

Tổng Quan Thị Trường Lãi Suất (lúc 08:30 ngày 18/10/2026):
  • Lãi suất gửi tiết kiệm 12 tháng: Nhóm Big 4 dao động 5.9% – 6.8%/năm; nhóm TMCP dao động 3.7% – 9%/năm (Cao nhất đạt 9%/năm tại PVcomBank).
  • Lãi suất vay mua nhà ưu đãi: Cố định năm đầu từ 3.9% – 10.5%/năm (sàn thấp nhất 3.9% tại LPBank), thời hạn vay tối đa lên tới 50 năm.
  • Biên độ lãi thả nổi sau ưu đãi: Phổ biến từ Lãi cơ sở + 0.25% – 3.9%/năm.

Lãi Gửi 12T Cao Nhất

9%PVcomBank

Kỳ hạn 12 tháng gửi Online

Lãi Vay Mua Nhà Sàn

3.9%LPBank

Ưu đãi cố định năm đầu

Quy Mô Ngân Hàng

43Ngân hàng

4 Nhà nước • 29 TMCP • 10 Ngoại

Biên Độ Thả Nổi

3.0% - 4.0%

Sau thời gian cố định

Kênh gửi:
Vuốt ngang ↔ để xem đầy đủ các cộtHiển thị 43 ngân hàng
Ngân Hàng
K.Kỳ hạn
1 Tháng
3 Tháng
6 Tháng
9 Tháng
12 Tháng▼
18 Tháng
24 Tháng
36 Tháng
Công cụ
PVcomBank

PVcomBank

TMCP•Xem hồ sơ
0.5%3.2%3.5%4.5%4.7%9%6.4%6.5%6.5%Tính Lãi Tiết Kiệm
ACB

ACB

TMCP•Xem hồ sơ
0.5%4.5%4.7%4.9%8%8%6%4.6%4.6%Tính Lãi Tiết Kiệm
SHB

SHB

TMCP•Xem hồ sơ
0.5%4.75%4.75%7.7%5.3%7.8%6%6.7%6.7%Tính Lãi Tiết Kiệm
LPBank

LPBank

TMCP•Xem hồ sơ
0.2%4.4%4.65%7%6.9%7.2%7.15%7.2%6.1%Tính Lãi Tiết Kiệm
Saigonbank

Saigonbank

TMCP•Xem hồ sơ
0.2%4.75%4.75%6.9%4.3%7.2%6.5%6%6.6%Tính Lãi Tiết Kiệm
Bac A Bank

Bac A Bank

TMCP•Xem hồ sơ
0.5%4.75%4.75%7.05%7.05%7.1%6.95%6.95%6.95%Tính Lãi Tiết Kiệm
UOB

UOB

Nước Ngoài•Xem hồ sơ
0.2%4.73%4.73%7.1%7.1%7.1%5%5.1%5.2%Tính Lãi Tiết Kiệm
VIB

VIB

TMCP•Xem hồ sơ
0.25%4.35%4.45%5.7%5.8%7%5.9%6%6%Tính Lãi Tiết Kiệm
PGBank

PGBank

TMCP•Xem hồ sơ
0.5%4.75%4.75%6.9%6.9%7%6.8%6.8%6.8%Tính Lãi Tiết Kiệm
Techcombank

Techcombank

TMCP•Xem hồ sơ
0.05%4.5%4.75%6.7%6.55%6.9%6%6%6%Tính Lãi Tiết Kiệm
BIDV

BIDV

Big 4 Nhà Nước•Xem hồ sơ
0.1%4.75%4.75%6.6%6%6.8%6.6%6.8%6.8%Tính Lãi Tiết Kiệm
Agribank

Agribank

Big 4 Nhà Nước•Xem hồ sơ
0.2%4.75%4.75%6.6%3.7%6.8%4.8%4.9%6.8%Tính Lãi Tiết Kiệm
OCB

OCB

TMCP•Xem hồ sơ
0.2%4.75%4.75%6.5%6.5%6.8%6.7%6.9%7.1%Tính Lãi Tiết Kiệm
CIMB

CIMB

Nước Ngoài•Xem hồ sơ
0.2%4.75%4.75%6.7%6.7%6.8%5.4%5.4%5.4%Tính Lãi Tiết Kiệm
Public Bank

Public Bank

Nước Ngoài•Xem hồ sơ
0.1%4.75%4.75%6.2%6.4%6.7%7%6.6%6.1%Tính Lãi Tiết Kiệm
Indovina Bank

Indovina Bank

Nước Ngoài•Xem hồ sơ
0.2%4.55%4.65%6.25%6.25%6.65%6.75%6.75%6.85%Tính Lãi Tiết Kiệm
Nam A Bank

Nam A Bank

TMCP•Xem hồ sơ
0.5%4.6%4.7%6.4%6.5%6.6%6.9%6.9%6.9%Tính Lãi Tiết Kiệm
VRB

VRB

Nước Ngoài•Xem hồ sơ
0.2%4.75%4.75%6%5.9%6.6%5.8%5.8%5.8%Tính Lãi Tiết Kiệm
MSB

MSB

TMCP•Xem hồ sơ
0.2%4.5%4.5%6.1%6.1%6.5%6.6%6.3%6.1%Tính Lãi Tiết Kiệm
Hong Leong

Hong Leong

Nước Ngoài•Xem hồ sơ
0.1%4.6%4.75%6.3%6.3%6.5%5.2%5.2%5.2%Tính Lãi Tiết Kiệm
NCB

NCB

TMCP•Xem hồ sơ
0.2%4.6%4.75%6.1%6.2%6.3%6%6.15%6.15%Tính Lãi Tiết Kiệm
ABBank

ABBank

TMCP•Xem hồ sơ
0.2%3.9%4.3%5.6%5.7%6.3%6.5%6.6%6.6%Tính Lãi Tiết Kiệm
TPBank

TPBank

TMCP•Xem hồ sơ
0.2%4.75%4.75%6%6%6.2%6.2%6.3%6.3%Tính Lãi Tiết Kiệm
Shinhan Bank

Shinhan Bank

Nước Ngoài•Xem hồ sơ
0.2%4%4.3%5.4%5.4%6.2%6.5%6.3%6.3%Tính Lãi Tiết Kiệm
VietABank

VietABank

TMCP•Xem hồ sơ
0.3%4.7%4.75%6%6%6.1%6.2%6.3%6.3%Tính Lãi Tiết Kiệm
Vikki Bank

Vikki Bank

TMCP•Xem hồ sơ
0.5%4.7%4.7%6%6%6.1%6.1%6.1%6.1%Tính Lãi Tiết Kiệm
CBBank

CBBank

TMCP•Xem hồ sơ
0.5%4.15%4.35%5.85%5.8%6%6%6%6%Tính Lãi Tiết Kiệm
GPBank

GPBank

TMCP•Xem hồ sơ
0.5%3.95%4.05%5.65%5.75%5.95%5.95%5.95%5.95%Tính Lãi Tiết Kiệm
Vietcombank

Vietcombank

Big 4 Nhà Nước•Xem hồ sơ
0.1%2.1%2.4%3.5%3.5%5.9%5.9%6%5.3%Tính Lãi Tiết Kiệm
VietinBank

VietinBank

Big 4 Nhà Nước•Xem hồ sơ
0.1%2.1%2.4%3.5%3.5%5.9%5.9%6%6%Tính Lãi Tiết Kiệm
Woori Bank

Woori Bank

Nước Ngoài•Xem hồ sơ
0.2%3.4%3.9%5.1%5.2%5.9%6.3%6.5%6.6%Tính Lãi Tiết Kiệm
BaoViet Bank

BaoViet Bank

TMCP•Xem hồ sơ
0.3%3.9%4.2%5.5%5.4%5.8%5.75%5.75%5.75%Tính Lãi Tiết Kiệm
BVBank

BVBank

TMCP•Xem hồ sơ
0.3%3.85%4.1%5.1%5.3%5.8%6%6%6%Tính Lãi Tiết Kiệm
OceanBank

OceanBank

TMCP•Xem hồ sơ
0.5%4.1%4.4%5.4%5.5%5.8%6.1%6.1%6.1%Tính Lãi Tiết Kiệm
VPBank

VPBank

TMCP•Xem hồ sơ
0.5%3.9%4.2%5.3%5.3%5.7%5.8%5.8%5.8%Tính Lãi Tiết Kiệm
HDBank

HDBank

TMCP•Xem hồ sơ
0.5%3.9%4%5.3%5.1%5.6%6.1%5.5%5.5%Tính Lãi Tiết Kiệm
Kienlongbank

Kienlongbank

TMCP•Xem hồ sơ
0.5%4.2%4.2%5.5%5.2%5.5%5.15%5.15%5.15%Tính Lãi Tiết Kiệm
Sacombank

Sacombank

TMCP•Xem hồ sơ
0.5%4%4.1%4.9%4.9%5.4%5.6%5.7%5.7%Tính Lãi Tiết Kiệm
SeABank

SeABank

TMCP•Xem hồ sơ
0.2%3.95%4.45%4%4.95%5%5.65%5.65%5.65%Tính Lãi Tiết Kiệm
MB Bank

MB Bank

TMCP•Xem hồ sơ
0.1%3.7%4%4.5%4.5%4.95%4.95%5.9%5%Tính Lãi Tiết Kiệm
Standard Chartered

Standard Chartered

Nước Ngoài•Xem hồ sơ
0.15%2.64%3.09%3.76%4%4.5%4.2%4.4%4.8%Tính Lãi Tiết Kiệm
SCB

SCB

TMCP•Xem hồ sơ
0.5%1.6%1.9%2.9%2.9%3.7%3.9%3.9%3.9%Tính Lãi Tiết Kiệm
HSBC

HSBC

Nước Ngoài•Xem hồ sơ
0.1%1%2.25%2.75%2.75%3.25%3.75%3.75%3.75%Tính Lãi Tiết Kiệm

💡Cần công cụ tính toán chính xác dòng tiền thực tế?

Mô phỏng bảng trả nợ chi tiết từng tháng, kịch bản ân hạn nợ gốc và biến động lãi suất thả nổi chuẩn ngân hàng Việt Nam.

Tuyên Bố Miễn Trừ Trách Nhiệm & Lưu Ý Tài Chính

Quy chuẩn thông tin và lưu ý quan trọng khi tra cứu biểu lãi suất ngân hàng

Đối chiếu lúc 08:30 ngày 18/10/2026

1Nguồn dữ liệu tổng hợp:

Dữ liệu lãi suất tiền gửi và các gói vay vốn các ngân hàng được hệ thống tự động tổng hợp từ nhiều nguồn thông tin công khai trên môi trường số (bao gồm website của các ngân hàng, báo chí tài chính và thông cáo thị trường).

2Biến động thị trường & Độ trễ dữ liệu:

Do các tổ chức tín dụng có thể điều chỉnh biểu lãi suất theo từng thời kỳ và có thể có độ trễ giữa các kênh công bố, toàn bộ số liệu trên Calc.vn mang tính chất khảo sát tham khảo, không phải là cam kết áp dụng chính thức.

3Chính sách chi nhánh & Khách hàng ưu tiên:

Lãi suất tiền gửi tại quầy có thể có sự khác biệt tùy khu vực địa lý, số tiền gửi (chính sách khách hàng VIP / Priority) hoặc chương trình ưu đãi riêng. Lãi suất cho vay giải ngân thực tế phụ thuộc vào kết quả thẩm định hồ sơ tín dụng CIC và tài sản bảo đảm của khách hàng.

4Tính độc lập của Calc.vn:

Calc.vn là nền tảng so sánh và tính toán tài chính độc lập, không phải là ngân hàng hay tổ chức tín dụng. Calc.vn không nhận tiền gửi, không trực tiếp giải ngân và không đại diện ủy quyền cho bất kỳ ngân hàng nào. Người dùng vui lòng liên hệ trực tiếp chi nhánh hoặc hotline chính thức để xác nhận thông tin tại thời điểm giao dịch.

Thông tin được tổng hợp phục vụ mục đích tra cứu & lập kế hoạch tài chính cá nhân.

Câu hỏi thường gặp

3 câu hỏi

Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.

Hiện tại, mức lãi suất gửi tiết kiệm 12 tháng cao nhất thị trường ghi nhận đạt 9%/năm (tại PVcomBank). Nhóm Big 4 Nhà nước duy trì mức ổn định từ 5.9% – 6.8%/năm, trong khi khối TMCP dao động từ 3.7% – 9%/năm.

Bạn vẫn còn câu hỏi khác cần hỗ trợ chuyên sâu?
Gửi câu hỏi cho chúng tôi
Bảng Lãi Suất 43 Ngân Hàng Việt Nam Mới Nhất