💳 VAY TIÊU DÙNG 2026Cập nhật ngày 19/10/2026

Vay Tiêu Dùng 2026: Bẫy Lãi Suất & Ma Trận Phí Phạt

Ranh giới giữa ngân hàng & tín dụng đen khi vay tiêu dùng 2026. Giải mã ma trận phụ phí đóng trễ, ân hạn nợ gốc ảo và góc nhìn giúp bạn thoát nợ.

💡Tóm tắt Tiêu dùng 2026:
3 điểm ▼

• Lãi suất: từ 6%/năm · Hạn mức: Tới 500 triệu (lương) hoặc 80% TSBĐ · DTI ≤ 35% thu nhập.

Tính nhanh khoản vay

Hồ sơ Vietcombank
Vietcombank: Cố định 24 tháng · Thả nổi +3.5% · Tối đa 30 nămChi tiết ↗
%/năm
Trả tháng đầu (dư nợ giảm dần):

6.5 triệu/tháng

🟢 An toàn (26% thu nhập)
Thu nhập cần: ~18.5 triệu
Tổng lãi: 30.6 triệu
Gốc: 89%Lãi: 11%

Lãi ưu đãi thấp nhất

6%/năm

Kỳ hạn tối đa

7 năm

Thế chấp

Sổ tiết kiệm, BĐS hoặc Chứng minh thu nhập qua lương (Tín chấp/Thấu chi)

Vay tối đa

Thỏa thuận

✓Điều kiện vay Tiêu dùng

  1. 1Có tài sản bảo đảm (Sổ tiết kiệm/BĐS) HOẶC Thu nhập lương chuyển khoản ổn định
  2. 2Thu nhập từ 7–10 triệu/tháng tùy ngân hàng
  3. 3Lịch sử tín dụng tốt (không có nợ xấu trên CICCICTrung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia. Nơi lưu lại toàn bộ lịch sử nợ và nợ xấu.)
  4. 4Mục đích vay rõ ràng (tiêu dùng, y tế, học tập, sửa nhà)

!Lưu ý quan trọng từ chuyên gia

  • Lãi suất vay tiêu dùng thường cao hơn vay mua nhà/xe vì tính linh hoạt
  • Nên vay ngân hàng thay vì công ty tài chính để có lãi suất thấp hơn
  • Tổng chi phí vay không nên vượt 40% thu nhập hàng tháng
  • So sánh tổng chi phí vay (lãi + phí) chứ không chỉ lãi suất

👤Ai nên vay Tiêu dùng?

✅ Phù hợp (Ideal)

  • ✓ Người cần vốn cho các nhu cầu tiêu dùng thiết yếu: Sửa chữa nhà ở, đóng học phí nâng cao nghiệp vụ, chi trả viện phí đột xuất
  • ✓ Người có thu nhập ổn định và có kế hoạch dòng tiền hoàn trả dứt điểm trong thời gian ngắn
  • ✓ Người am hiểu và phân biệt rạch ròi cách tính lãi suất phẳng so với lãi suất dư nợ giảm dầnDư nợ giảm dầnPhương thức tính lãi dựa trên số dư nợ gốc còn lại thực tế, giúp tổng tiền lãi giảm dần qua các tháng.
  • ✓ Người có lịch sử tín dụng sạch và có thói quen thanh toán nợ trước hạn 2-3 ngày
  • ✓ Tỷ lệ tiền trả góp hàng tháng không vượt quá 20% – 25% tổng thu nhập cá nhân
  • ✓ Người có phương án dự phòng tài chính trong trường hợp bị giảm thu nhập tạm thời

🛑 Thận trọng (Caution)

  • × Vay tiêu dùng để mua sắm hưởng thụ, du lịch xa xỉ hoặc chạy theo các món đồ công nghệ mới
  • × Người đang có từ 2 khoản vay tiêu dùng hoặc thẻ tín dụng chưa trả hết nợ
  • × Người có thu nhập bấp bênh, làm nghề tự do không có nguồn thu cố định hàng tháng
  • × Người có ý định vay khoản mới để đắp vào trả nợ khoản vay cũ (bẫy nợ xoay vòng)
  • × Người không đọc kỹ hợp đồng và không nắm rõ mức lãi suất thực tế hàng năm (APRAPRAnnual Percentage Rate - Lãi suất phần trăm thường niên. Giúp bạn thấy chi phí vay thực tế bao gồm lãi và các loại phí.)
  • × Người phụ thuộc vào tiền trợ cấp gia đình để trang trải nghĩa vụ trả nợ

💸Chi phí ngầm cần biết

Ngoài tiền lãi hàng tháng, bạn cần chuẩn bị sẵn ngân sách cho các khoản rủi ro sau:

  • Phí bảo hiểm khoản vay (Thường cộng gộp vào nợ gốc)5.5% – 7% trên tổng số tiền giải ngân
  • Phí thẩm định hồ sơ và quản lý tài khoản vayMiễn phí hoặc 500.000 – 1.500.000 đ
  • Phí phạt chậm trả nợ (Chỉ cần trễ hạn 1 ngày)150% lãi suất hợp đồng + 150.000 – 300.000 đ
  • Phí phạt tất toán nợ trước hạn (trong 2 năm đầu)2% – 4% trên số dư gốc trả sớm
  • Phí công chứng & Đăng ký giao dịch bảo đảm (nếu có thế chấp)1.5 – 3.5 triệu đồng
  • Phí thu hộ tiền mặt qua các điểm giao dịch trung gian15.000 – 35.000 đ/lần thanh toán
  • Chênh lệch cách tính lãi phẳng và lãi giảm dầnLàm đội chi phí vốn thực tế thêm 40% – 60%

💡Góc nhìn Chuyên gia

Cảnh báo rủi ro

  • ▪ Phân biệt rõ ràng giữa Lãi suất phẳng (Flat rate) và Lãi suất theo dư nợ giảm dầnDư nợ giảm dầnPhương thức tính lãi dựa trên số dư nợ gốc còn lại thực tế, giúp tổng tiền lãi giảm dần qua các tháng. (Reducing rate): Lãi phẳng 12%/năm thực chất tương đương với lãi dư nợ giảm dầnDư nợ giảm dầnPhương thức tính lãi dựa trên số dư nợ gốc còn lại thực tế, giúp tổng tiền lãi giảm dần qua các tháng. lên tới 21% - 22%/năm.
  • ▪ Phí bảo hiểm khoản vay (thường từ 5.5% – 7% trên số tiền vay) thường bị nhân viên tài chính tự động cộng gộp vào nợ gốc mà không giải thích rõ ràng.
  • ▪ Lãi phạt trễ hạn cực kỳ tàn khốc: Bằng 150% lãi suất trong hạn tính trực tiếp trên số dư nợ quá hạn, cộng thêm phí phạt chậm nộp cố định từ 150k – 300k/kỳ.
  • ▪ Tuyệt đối không vay tiêu dùng để đầu tư tài chính mạo hiểm, chơi chứng khoán, tiền số hoặc cờ bạc dưới mọi hình thức.
  • ▪ Hạn mức vay tiêu dùng thế chấp thường tối đa từ 70% – 80% giá trị tài sản đảm bảo, thời hạn vay phổ biến từ 5 đến 10 năm.
  • ▪ Hệ thống thu hồi nợ tự động bằng AI sẽ liên tục gọi điện và nhắn tin nhắc nhở ngay từ trước ngày đến hạn thanh toán 3 ngày.
  • ▪ Vay tiêu dùng phục vụ mục đích mua sắm tiêu sản sẽ làm suy giảm nghiêm trọng khả năng tích lũy tài sản dài hạn của người trẻ.
  • ▪ Điều khoản tự động trích nợ tài khoản thanh toán (Auto-debit) có thể khiến bạn bị động mất sạch tiền sinh hoạt nếu tài khoản lương đổ về đúng ngày thu nợ.

Chiến lược tối ưu nợ

  • ▪ Quy tắc vàng: Vay tiêu dùng chỉ được dùng cho nhu cầu tạo ra giá trị tương lai (học tập, sửa nhà, sức khỏe), tuyệt đối không vay cho các nhu cầu tiêu sản.
  • ▪ Luôn tính toán lãi suất thực tế hàng năm (APRAPRAnnual Percentage Rate - Lãi suất phần trăm thường niên. Giúp bạn thấy chi phí vay thực tế bao gồm lãi và các loại phí.): Đừng để con số lãi tháng 1% đánh lừa, vì APRAPRAnnual Percentage Rate - Lãi suất phần trăm thường niên. Giúp bạn thấy chi phí vay thực tế bao gồm lãi và các loại phí. thực tế có thể lên tới 22% - 25%/năm.
  • ▪ Nếu gặp khó khăn đột xuất về dòng tiền, hãy chủ động liên hệ tổ chức tín dụng để xin cơ cấu lại lịch trả nợ, không bao giờ cắt đứt liên lạc.
  • ▪ Không bao giờ đứng tên vay hộ hoặc ký bảo lãnh khoản vay tiêu dùng cho bất kỳ ai, kể cả bạn bè thân thiết.
  • ▪ Kiểm tra kỹ điều khoản về quyền của tổ chức tín dụng trong việc thu nợ qua người thân hoặc danh bạ điện thoại.
  • ▪ Hạn chế tối đa việc mở quá nhiều thẻ tín dụng và hạn mức thấu chiHạn mức thấu chiKhoản tiền tối đa ngân hàng cho phép bạn chi vượt số dư thực tế trong tài khoản, một dạng vay tiêu dùng linh hoạt. cùng lúc làm giảm điểm tín dụng cá nhân.
📢Góc cảnh giác

Vết đen nợ xấu dính vào người 5 năm chỉ vì 50k đồng bạc cắc luộm thuộm

— Chị Ngọc Mai (25 tuổi, Nhân viên VP)

"Tôi có khoản vay tiêu dùng theo lương dư nợ cỏn con 20 triệu. Đầu tháng lương chưa về, tôi cố tình nhây lịch trả nợ 12 ngày sau theo chu kỳ đóng tiền nhà. Tôi nghĩ trả trễ vài ngày ngân hàng cùng lắm thu phí phạt 50k đồng bạc lẻ là xong chuyện. Quá ngây dại! Cuối năm đó, khi tôi chuẩn bị mua nhà thì hồ sơ gửi lên 4 ngân hàng đều bị vả thẳng tay, check CICCICTrung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia. Nơi lưu lại toàn bộ lịch sử nợ và nợ xấu. lòi ra đã dính Nợ xấu Nhóm 3 đen sì."

❌ Khám nghiệm sự cố

Áp dụng tư duy luộm thuộm vay chợ đen 'thích trả lúc nào cũng được' vào quy chuẩn khắt khe của ngân hàng Thương mại.

💡 Lời khuyên xương máu

Nợ các tổ chức tín dụng nhà nước không có khái niệm 'thông cảm dăm ba hôm'. Chỉ cần qua Ngày tới hạn 10-90 ngày là bạn tự nhảy dư nợ xấu lên Trung Tâm Tín Dụng Quốc Gia CICCICTrung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia. Nơi lưu lại toàn bộ lịch sử nợ và nợ xấu., bị khóa cửa đi vay ở toàn bộ lãnh thổ VN.

Kịch bản vay phổ biến

Tính theo 10.5%/năm (dư nợ giảm dần). Click card để cập nhật bộ tính nhanh.

6/30 kịch bản

Kỳ hạn 1 năm💰 Ít lãi nhất

50 triệu · 1 năm · 10.5%/năm

4.4 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 11 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)1.6 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5.1 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

50 triệu · 2 năm · 10.5%/năm

2.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 5.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)3.1 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)2.7 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

50 triệu · 3 năm · 10.5%/năm

1.6 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1.4 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 4.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)4.6 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)1.9 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm🏆 Phổ biến

50 triệu · 4 năm · 10.5%/năm

1.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 3.2 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)6.1 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)1.5 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

50 triệu · 5 năm · 10.5%/năm

1.1 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu833 nghìn
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 2.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)7.6 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)1.2 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 1 năm

100 triệu · 1 năm · 10.5%/năm

8.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 22.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)3.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)10.2 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

30Xem toàn bộ danh mục 30 kịch bản vay Tiêu dùng
Xem tất cả (30) ▼

Vay 50 triệu (5 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

50 triệu · 1 năm · 10.5%/năm

4.4 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 11 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)1.6 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5.1 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

50 triệu · 2 năm · 10.5%/năm

2.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 5.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)3.1 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)2.7 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

50 triệu · 3 năm · 10.5%/năm

1.6 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1.4 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 4.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)4.6 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)1.9 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

50 triệu · 4 năm · 10.5%/năm

1.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 3.2 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)6.1 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)1.5 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

50 triệu · 5 năm · 10.5%/năm

1.1 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu833 nghìn
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 2.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)7.6 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)1.2 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Vay 100 triệu (5 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

100 triệu · 1 năm · 10.5%/năm

8.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 22.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)3.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)10.2 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

100 triệu · 2 năm · 10.5%/năm

4.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 11.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)6.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5.4 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

100 triệu · 3 năm · 10.5%/năm

3.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.8 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 8.2 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)9.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)3.8 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

100 triệu · 4 năm · 10.5%/năm

2.6 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu2.1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 6.5 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)12.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)3 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

100 triệu · 5 năm · 10.5%/năm

2.2 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu1.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 5.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)15.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)2.5 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Vay 200 triệu (5 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

200 triệu · 1 năm · 10.5%/năm

17.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu16.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 44.2 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)6.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)20.3 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

200 triệu · 2 năm · 10.5%/năm

9.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 23.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)12.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)10.7 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

200 triệu · 3 năm · 10.5%/năm

6.6 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu5.6 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 16.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)18.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)7.5 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

200 triệu · 4 năm · 10.5%/năm

5.2 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu4.2 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 12.9 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)24.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5.9 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

200 triệu · 5 năm · 10.5%/năm

4.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu3.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 10.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)30.5 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)5 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Vay 300 triệu (5 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

300 triệu · 1 năm · 10.5%/năm

26.5 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu25 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 66.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)9.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)30.5 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

300 triệu · 2 năm · 10.5%/năm

14 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu12.5 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 35 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)18.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)16.1 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

300 triệu · 3 năm · 10.5%/năm

9.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 24.6 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)27.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)11.3 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

300 triệu · 4 năm · 10.5%/năm

7.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu6.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 19.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)36.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)8.9 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

300 triệu · 5 năm · 10.5%/năm

6.5 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu5 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 16.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)45.8 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)7.5 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Vay 400 triệu (5 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

400 triệu · 1 năm · 10.5%/năm

35.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu33.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 88.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)13 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)40.6 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

400 triệu · 2 năm · 10.5%/năm

18.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu16.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 46.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)25 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)21.5 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

400 triệu · 3 năm · 10.5%/năm

13.1 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu11.1 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 32.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)37 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)15.1 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

400 triệu · 4 năm · 10.5%/năm

10.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 25.8 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)49 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)11.9 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

400 triệu · 5 năm · 10.5%/năm

8.7 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu6.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 21.7 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)61 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)10 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Vay 500 triệu (5 kỳ hạn)

Kỳ hạn 1 năm

500 triệu · 1 năm · 10.5%/năm

44.2 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu41.7 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 110.4 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)16.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)50.8 triệu /tháng
Gốc 97%Lãi 3%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 2 năm

500 triệu · 2 năm · 10.5%/năm

23.3 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu20.8 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 58.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)31.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)26.8 triệu /tháng
Gốc 94%Lãi 6%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 3 năm

500 triệu · 3 năm · 10.5%/năm

16.4 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu13.9 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 41 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)46.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)18.8 triệu /tháng
Gốc 92%Lãi 8%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 4 năm

500 triệu · 4 năm · 10.5%/năm

12.9 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu10.4 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 32.3 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)61.2 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)14.9 triệu /tháng
Gốc 89%Lãi 11%

Xem bảng trả nợ

Kỳ hạn 5 năm

500 triệu · 5 năm · 10.5%/năm

10.8 triệu

/tháng đầu

Gốc tháng đầu8.3 triệu
Thu nhập nên có (DTIDTIDebt-to-Income Ratio - Tỷ lệ Nợ trên Thu nhập. Ngữ cảnh vay vốn thường ưu tiên DTI dưới 40%. 40%)≥ 27.1 triệu
Tổng lãi phải trả (tạm tính)76.3 triệu
Ước tính sau thả nổi (+2%)12.5 triệu /tháng
Gốc 87%Lãi 13%

Xem bảng trả nợ

Câu hỏi thường gặp

12 câu hỏi

Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.

Có tài sản bảo đảm (Sổ tiết kiệm/BĐS) HOẶC Thu nhập lương chuyển khoản ổn định. Thu nhập từ 7–10 triệu/tháng tùy ngân hàng. Lịch sử tín dụng tốt (không có nợ xấu trên CIC). Mục đích vay rõ ràng (tiêu dùng, y tế, học tập, sửa nhà).

Bạn vẫn còn câu hỏi khác cần hỗ trợ chuyên sâu?
Gửi câu hỏi cho chúng tôi

Muốn tính toán chính xác hơn?

Tùy chỉnh lãi suất, ân hạn gốc và so sánh 2 phương án vay.

Xem thêm các loại vay

Cập nhật lần cuối: ngày 19/10/2026 · Lãi suất và chi phí có thể thay đổi bất kỳ lúc nào · Liên hệ ngân hàng để có số liệu chính xác theo hồ sơ của bạn.