Các ngân hàng TMCP như OCB, VIB, HDBank, VPBank hiện áp dụng mức lãi suất tiền gửi Online cao nhất thị trường (từ 5.3% - 5.8%/năm cho kỳ hạn 12-24 tháng). Khối Big 4 Nhà nước (Vietcombank, BIDV, Agribank, VietinBank) duy trì mức 4.7% - 4.9%/năm với độ an toàn cao nhất.
Tính Lãi Tiết Kiệm Ngân Hàng Chuẩn Xác 2026
Tính tiền lãi theo số tiền, kỳ hạn và lãi suất áp dụng tại 43 ngân hàng thương mại Việt Nam. Tự động so sánh mức lãi thực nhận giữa các kỳ hạn và đối chiếu lãi suất Online vs Tại quầy.
💡Tóm tắt Tiết kiệm (lúc 08:30 ngày 18/10/2026):3 điểm ▼Đóng ▲
• Lãi suất 12T: Big4 ~5.9-6.8%, TMCP 3.7-9% (Top 9% PVcomBank).
Bạn muốn tính Lãi Kép Tích Sản & Đầu Tư Định Kỳ (DCA)?Công cụ mới
Mô phỏng sức mạnh kỳ quan thứ 8, xác định điểm bùng phát tài chính và tính bù lạm phát dài hạn 10 – 30 năm.
Tiền lãi thực nhận
+6.9 triệu
Tương đương ~ 575 nghìn / tháng
Tổng tiền nhận được khi đáo hạn (Gốc + Lãi)
106.9 triệu
Tiền gốc gửi
100 triệu
Lãi suất áp dụng
6.9% / năm
📊Bảng So Sánh Lãi Suất Tiết Kiệm & Tiền Lãi Giữa Các Ngân Hàng
Cập nhật lúc 08:30 ngày 18/10/2026 • Ứng với số tiền gửi 100 triệu (Gửi Online)
| Ngân Hàng | K.Kỳ hạn | 1 Tháng | 3 Tháng | 6 Tháng | 9 Tháng | 12 Tháng | 18 Tháng | 24 Tháng | 36 Tháng | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() Vietcombank Big 4•Hồ sơ | 0.1% | 2.1% | 2.4% | 3.5% | 3.5% | 5.9% | 5.9% | 6% | 5.3% | |
![]() BIDV Big 4•Hồ sơ | 0.1% | 4.75% | 4.75% | 6.6% | 6% | 6.8% | 6.6% | 6.8% | 6.8% | |
![]() Agribank Big 4•Hồ sơ | 0.2% | 4.75% | 4.75% | 6.6% | 3.7% | 6.8% | 4.8% | 4.9% | 6.8% | |
![]() VietinBank Big 4•Hồ sơ | 0.1% | 2.1% | 2.4% | 3.5% | 3.5% | 5.9% | 5.9% | 6% | 6% | |
![]() MB Bank TMCP•Hồ sơ | 0.1% | 3.7% | 4% | 4.5% | 4.5% | 4.95% | 4.95% | 5.9% | 5% | |
![]() Techcombank TMCP•Hồ sơ | 0.05% | 4.5% | 4.75% | 6.7% | 6.55% | 6.9% | 6% | 6% | 6% | |
![]() VPBank TMCP•Hồ sơ | 0.5% | 3.9% | 4.2% | 5.3% | 5.3% | 5.7% | 5.8% | 5.8% | 5.8% | |
![]() ACB TMCP•Hồ sơ | 0.5% | 4.5% | 4.7% | 4.9% | 8% | 8% | 6% | 4.6% | 4.6% | |
![]() Sacombank TMCP•Hồ sơ | 0.5% | 4% | 4.1% | 4.9% | 4.9% | 5.4% | 5.6% | 5.7% | 5.7% | |
![]() VIB TMCP•Hồ sơ | 0.25% | 4.35% | 4.45% | 5.7% | 5.8% | 7% | 5.9% | 6% | 6% | |
![]() HDBank TMCP•Hồ sơ | 0.5% | 3.9% | 4% | 5.3% | 5.1% | 5.6% | 6.1% | 5.5% | 5.5% | |
![]() OCB TMCP•Hồ sơ | 0.2% | 4.75% | 4.75% | 6.5% | 6.5% | 6.8% | 6.7% | 6.9% | 7.1% | |
![]() TPBank TMCP•Hồ sơ | 0.2% | 4.75% | 4.75% | 6% | 6% | 6.2% | 6.2% | 6.3% | 6.3% | |
![]() LPBank TMCP•Hồ sơ | 0.2% | 4.4% | 4.65% | 7% | 6.9% | 7.2% | 7.15% | 7.2% | 6.1% | |
![]() SHB TMCP•Hồ sơ | 0.5% | 4.75% | 4.75% | 7.7% | 5.3% | 7.8% | 6% | 6.7% | 6.7% | |
![]() MSB TMCP•Hồ sơ | 0.2% | 4.5% | 4.5% | 6.1% | 6.1% | 6.5% | 6.6% | 6.3% | 6.1% | |
![]() SeABank TMCP•Hồ sơ | 0.2% | 3.95% | 4.45% | 4% | 4.95% | 5% | 5.65% | 5.65% | 5.65% | |
![]() Nam A Bank TMCP•Hồ sơ | 0.5% | 4.6% | 4.7% | 6.4% | 6.5% | 6.6% | 6.9% | 6.9% | 6.9% | |
![]() Bac A Bank TMCP•Hồ sơ | 0.5% | 4.75% | 4.75% | 7.05% | 7.05% | 7.1% | 6.95% | 6.95% | 6.95% | |
![]() PVcomBank TMCP•Hồ sơ | 0.5% | 3.2% | 3.5% | 4.5% | 4.7% | 9% | 6.4% | 6.5% | 6.5% | |
![]() NCB TMCP•Hồ sơ | 0.2% | 4.6% | 4.75% | 6.1% | 6.2% | 6.3% | 6% | 6.15% | 6.15% | |
![]() VietABank TMCP•Hồ sơ | 0.3% | 4.7% | 4.75% | 6% | 6% | 6.1% | 6.2% | 6.3% | 6.3% | |
![]() Vikki Bank TMCP•Hồ sơ | 0.5% | 4.7% | 4.7% | 6% | 6% | 6.1% | 6.1% | 6.1% | 6.1% | |
![]() BaoViet Bank TMCP•Hồ sơ | 0.3% | 3.9% | 4.2% | 5.5% | 5.4% | 5.8% | 5.75% | 5.75% | 5.75% | |
![]() ABBank TMCP•Hồ sơ | 0.2% | 3.9% | 4.3% | 5.6% | 5.7% | 6.3% | 6.5% | 6.6% | 6.6% | |
![]() BVBank TMCP•Hồ sơ | 0.3% | 3.85% | 4.1% | 5.1% | 5.3% | 5.8% | 6% | 6% | 6% | |
![]() Kienlongbank TMCP•Hồ sơ | 0.5% | 4.2% | 4.2% | 5.5% | 5.2% | 5.5% | 5.15% | 5.15% | 5.15% | |
![]() Saigonbank TMCP•Hồ sơ | 0.2% | 4.75% | 4.75% | 6.9% | 4.3% | 7.2% | 6.5% | 6% | 6.6% | |
![]() PGBank TMCP•Hồ sơ | 0.5% | 4.75% | 4.75% | 6.9% | 6.9% | 7% | 6.8% | 6.8% | 6.8% | |
![]() GPBank TMCP•Hồ sơ | 0.5% | 3.95% | 4.05% | 5.65% | 5.75% | 5.95% | 5.95% | 5.95% | 5.95% | |
![]() SCB TMCP•Hồ sơ | 0.5% | 1.6% | 1.9% | 2.9% | 2.9% | 3.7% | 3.9% | 3.9% | 3.9% | |
![]() CBBank TMCP•Hồ sơ | 0.5% | 4.15% | 4.35% | 5.85% | 5.8% | 6% | 6% | 6% | 6% | |
![]() OceanBank TMCP•Hồ sơ | 0.5% | 4.1% | 4.4% | 5.4% | 5.5% | 5.8% | 6.1% | 6.1% | 6.1% | |
![]() VRB Ngoại•Hồ sơ | 0.2% | 4.75% | 4.75% | 6% | 5.9% | 6.6% | 5.8% | 5.8% | 5.8% | |
![]() Shinhan Bank Ngoại•Hồ sơ | 0.2% | 4% | 4.3% | 5.4% | 5.4% | 6.2% | 6.5% | 6.3% | 6.3% | |
![]() HSBC Ngoại•Hồ sơ | 0.1% | 1% | 2.25% | 2.75% | 2.75% | 3.25% | 3.75% | 3.75% | 3.75% | |
![]() Standard Chartered Ngoại•Hồ sơ | 0.15% | 2.64% | 3.09% | 3.76% | 4% | 4.5% | 4.2% | 4.4% | 4.8% | |
![]() UOB Ngoại•Hồ sơ | 0.2% | 4.73% | 4.73% | 7.1% | 7.1% | 7.1% | 5% | 5.1% | 5.2% | |
![]() Woori Bank Ngoại•Hồ sơ | 0.2% | 3.4% | 3.9% | 5.1% | 5.2% | 5.9% | 6.3% | 6.5% | 6.6% | |
![]() CIMB Ngoại•Hồ sơ | 0.2% | 4.75% | 4.75% | 6.7% | 6.7% | 6.8% | 5.4% | 5.4% | 5.4% | |
![]() Hong Leong Ngoại•Hồ sơ | 0.1% | 4.6% | 4.75% | 6.3% | 6.3% | 6.5% | 5.2% | 5.2% | 5.2% | |
![]() Indovina Bank Ngoại•Hồ sơ | 0.2% | 4.55% | 4.65% | 6.25% | 6.25% | 6.65% | 6.75% | 6.75% | 6.85% | |
![]() Public Bank Ngoại•Hồ sơ | 0.1% | 4.75% | 4.75% | 6.2% | 6.4% | 6.7% | 7% | 6.6% | 6.1% |
Muốn Tái Tục Tiền Lời & Gửi Tiết Kiệm Đều Đặn Hàng Tháng?
Sử dụng công cụ tính lãi kép chuyên sâu của Calc.vn để mô phỏng sự tăng trưởng tài sản theo cấp số nhân trong 10 - 30 năm, xác định điểm bùng nổ tài chính (Tipping Point) và tự động trừ hao tỷ lệ lạm phát thực tế.
📐Công Thức Tính Tiền Lãi Tiết Kiệm Chuẩn Thông Tư 14/2017/TT-NHNN
Theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tiền lãi gửi tiết kiệm được tính dựa trên số ngày gửi thực tế và cơ sở một năm có 365 ngày:
Tiền lãi = (Số tiền gửi x Lãi suất %/năm x Số ngày gửi thực tế) / 365Trường hợp gửi trọn kỳ hạn theo tháng, công thức tính nhanh tương đương: Tiền lãi = (Số tiền gửi x Lãi suất %/năm x Số tháng) / 12.
Chiến Lược Bậc Thang (CD Laddering)
Thay vì dồn toàn bộ 300 triệu vào một sổ 12 tháng, hãy chia thành 3 sổ: 100 triệu (3 tháng), 100 triệu (6 tháng) và 100 triệu (12 tháng). Khi có nhu cầu chi tiêu gấp, bạn chỉ cần tất toán một sổ ngắn hạn mà không bị mất toàn bộ tiền lãi của 2 sổ còn lại.
Quyền Lợi Theo Thông Tư 04/2022/TT-NHNN
Kể từ ngày 01/08/2022, khách hàng được phép rút một phần tiền gửi tiết kiệm trước hạn. Chỉ có số tiền rút trước hạn mới bị tính theo lãi suất không kỳ hạn (~0.1% - 0.2%/năm), phần tiền gửi còn lại vẫn được giữ nguyên mức lãi suất có kỳ hạn ban đầu đến ngày đáo hạn.
Bảo Hiểm Tiền Gửi & Phân Bổ Rủi Ro
Hạn mức chi trả bảo hiểm tiền gửi tối đa tại Việt Nam là 125 triệu đồng/người/tổ chức tín dụng (theo Quyết định 32/2021/QĐ-TTg). Với các khoản tiền lớn (trên 1 tỷ đồng), các chuyên gia khuyên bạn nên phân bổ vốn giữa nhóm Big 4 Nhà nước và các ngân hàng TMCP lớn để vừa đảm bảo an toàn vừa tối đa hóa lợi suất.
💻 So Sánh: Gửi Tiết Kiệm Online vs Gửi Tại Quầy Giao Dịch
| Tiêu chí đối chiếu | Gửi Tiết Kiệm Online (App Mobile) | Gửi Tiết Kiệm Tại Quầy Giao Dịch |
|---|---|---|
| Mức lãi suất áp dụng | Cao hơn từ +0.2% đến +0.5%/năm (Cắt giảm chi phí vận hành chi nhánh) | Theo biểu lãi suất niêm yết tại quầy |
| Tính linh hoạt & Thời gian | Mở sổ & tất toán 24/7 tức thì trên điện thoại | Phải đến chi nhánh trong giờ hành chính, bốc số chờ đợi |
| Bằng chứng pháp lý | Hợp đồng tiền gửi điện tử có chữ ký số mã hóa, xác thực OTP/Sinh trắc học | Sổ tiết kiệm vật lý bằng giấy có dấu mộc đỏ ngân hàng |
| Rủi ro bảo quản | Không lo bị mất, rách hay cháy sổ; bảo mật đa lớp | Có nguy cơ thất lạc, rách nát sổ phải làm thủ tục cấp lại phức tạp |
Câu hỏi thường gặp
Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.










































