calc.vn logo
💰 CÔNG CỤ TÀI CHÍNH 2026Cập nhật lúc 08:30 ngày 18/10/2026

Tính Lãi Tiết Kiệm Ngân Hàng Chuẩn Xác 2026

Tính tiền lãi theo số tiền, kỳ hạn và lãi suất áp dụng tại 43 ngân hàng thương mại Việt Nam. Tự động so sánh mức lãi thực nhận giữa các kỳ hạn và đối chiếu lãi suất Online vs Tại quầy.

💡Tóm tắt Tiết kiệm (lúc 08:30 ngày 18/10/2026):
3 điểm ▼

• Lãi suất 12T: Big4 ~5.9-6.8%, TMCP 3.7-9% (Top 9% PVcomBank).

📈

Bạn muốn tính Lãi Kép Tích Sản & Đầu Tư Định Kỳ (DCA)?Công cụ mới

Mô phỏng sức mạnh kỳ quan thứ 8, xác định điểm bùng phát tài chính và tính bù lạm phát dài hạn 10 – 30 năm.

Mở máy tính Lãi Kép
Hồ sơ Bac A Bank
100 triệu
VNĐ
10 triệu1 tỷ5 tỷ
Theo biểu phí Bac A Bank (Online)
Kết quả tính lãi
Kỳ hạn 12 tháng

Tiền lãi thực nhận

+7.1 triệu

Tương đương ~ 592 nghìn / tháng

Tổng tiền nhận được khi đáo hạn (Gốc + Lãi)

107.1 triệu

Tiền gốc gửi

100 triệu

Lãi suất áp dụng

7.1% / năm

📊Bảng So Sánh Lãi Suất Tiết Kiệm & Tiền Lãi Giữa Các Ngân Hàng

Cập nhật lúc 08:30 ngày 18/10/2026 • Ứng với số tiền gửi 100 triệu (Gửi Online)

Ngân HàngK.Kỳ hạn1 Tháng3 Tháng6 Tháng9 Tháng12 Tháng18 Tháng24 Tháng36 ThángHành động
Vietcombank

Vietcombank

Big 4•Hồ sơ
0.1%2.1%2.4%3.5%3.5%5.9%5.9%6%5.3%
BIDV

BIDV

Big 4•Hồ sơ
0.1%4.75%4.75%6.6%6%6.8%6.6%6.8%6.8%
Agribank

Agribank

Big 4•Hồ sơ
0.2%4.75%4.75%6.6%3.7%6.8%4.8%4.9%6.8%
VietinBank

VietinBank

Big 4•Hồ sơ
0.1%2.1%2.4%3.5%3.5%5.9%5.9%6%6%
MB Bank

MB Bank

TMCP•Hồ sơ
0.1%3.7%4%4.5%4.5%4.95%4.95%5.9%5%
Techcombank

Techcombank

TMCP•Hồ sơ
0.05%4.5%4.75%6.7%6.55%6.9%6%6%6%
VPBank

VPBank

TMCP•Hồ sơ
0.5%3.9%4.2%5.3%5.3%5.7%5.8%5.8%5.8%
ACB

ACB

TMCP•Hồ sơ
0.5%4.5%4.7%4.9%8%8%6%4.6%4.6%
Sacombank

Sacombank

TMCP•Hồ sơ
0.5%4%4.1%4.9%4.9%5.4%5.6%5.7%5.7%
VIB

VIB

TMCP•Hồ sơ
0.25%4.35%4.45%5.7%5.8%7%5.9%6%6%
HDBank

HDBank

TMCP•Hồ sơ
0.5%3.9%4%5.3%5.1%5.6%6.1%5.5%5.5%
OCB

OCB

TMCP•Hồ sơ
0.2%4.75%4.75%6.5%6.5%6.8%6.7%6.9%7.1%
TPBank

TPBank

TMCP•Hồ sơ
0.2%4.75%4.75%6%6%6.2%6.2%6.3%6.3%
LPBank

LPBank

TMCP•Hồ sơ
0.2%4.4%4.65%7%6.9%7.2%7.15%7.2%6.1%
SHB

SHB

TMCP•Hồ sơ
0.5%4.75%4.75%7.7%5.3%7.8%6%6.7%6.7%
MSB

MSB

TMCP•Hồ sơ
0.2%4.5%4.5%6.1%6.1%6.5%6.6%6.3%6.1%
SeABank

SeABank

TMCP•Hồ sơ
0.2%3.95%4.45%4%4.95%5%5.65%5.65%5.65%
Nam A Bank

Nam A Bank

TMCP•Hồ sơ
0.5%4.6%4.7%6.4%6.5%6.6%6.9%6.9%6.9%
Bac A Bank

Bac A Bank

TMCP•Hồ sơ
0.5%4.75%4.75%7.05%7.05%7.1%6.95%6.95%6.95%
PVcomBank

PVcomBank

TMCP•Hồ sơ
0.5%3.2%3.5%4.5%4.7%9%6.4%6.5%6.5%
NCB

NCB

TMCP•Hồ sơ
0.2%4.6%4.75%6.1%6.2%6.3%6%6.15%6.15%
VietABank

VietABank

TMCP•Hồ sơ
0.3%4.7%4.75%6%6%6.1%6.2%6.3%6.3%
Vikki Bank

Vikki Bank

TMCP•Hồ sơ
0.5%4.7%4.7%6%6%6.1%6.1%6.1%6.1%
BaoViet Bank

BaoViet Bank

TMCP•Hồ sơ
0.3%3.9%4.2%5.5%5.4%5.8%5.75%5.75%5.75%
ABBank

ABBank

TMCP•Hồ sơ
0.2%3.9%4.3%5.6%5.7%6.3%6.5%6.6%6.6%
BVBank

BVBank

TMCP•Hồ sơ
0.3%3.85%4.1%5.1%5.3%5.8%6%6%6%
Kienlongbank

Kienlongbank

TMCP•Hồ sơ
0.5%4.2%4.2%5.5%5.2%5.5%5.15%5.15%5.15%
Saigonbank

Saigonbank

TMCP•Hồ sơ
0.2%4.75%4.75%6.9%4.3%7.2%6.5%6%6.6%
PGBank

PGBank

TMCP•Hồ sơ
0.5%4.75%4.75%6.9%6.9%7%6.8%6.8%6.8%
GPBank

GPBank

TMCP•Hồ sơ
0.5%3.95%4.05%5.65%5.75%5.95%5.95%5.95%5.95%
SCB

SCB

TMCP•Hồ sơ
0.5%1.6%1.9%2.9%2.9%3.7%3.9%3.9%3.9%
CBBank

CBBank

TMCP•Hồ sơ
0.5%4.15%4.35%5.85%5.8%6%6%6%6%
OceanBank

OceanBank

TMCP•Hồ sơ
0.5%4.1%4.4%5.4%5.5%5.8%6.1%6.1%6.1%
VRB

VRB

Ngoại•Hồ sơ
0.2%4.75%4.75%6%5.9%6.6%5.8%5.8%5.8%
Shinhan Bank

Shinhan Bank

Ngoại•Hồ sơ
0.2%4%4.3%5.4%5.4%6.2%6.5%6.3%6.3%
HSBC

HSBC

Ngoại•Hồ sơ
0.1%1%2.25%2.75%2.75%3.25%3.75%3.75%3.75%
Standard Chartered

Standard Chartered

Ngoại•Hồ sơ
0.15%2.64%3.09%3.76%4%4.5%4.2%4.4%4.8%
UOB

UOB

Ngoại•Hồ sơ
0.2%4.73%4.73%7.1%7.1%7.1%5%5.1%5.2%
Woori Bank

Woori Bank

Ngoại•Hồ sơ
0.2%3.4%3.9%5.1%5.2%5.9%6.3%6.5%6.6%
CIMB

CIMB

Ngoại•Hồ sơ
0.2%4.75%4.75%6.7%6.7%6.8%5.4%5.4%5.4%
Hong Leong

Hong Leong

Ngoại•Hồ sơ
0.1%4.6%4.75%6.3%6.3%6.5%5.2%5.2%5.2%
Indovina Bank

Indovina Bank

Ngoại•Hồ sơ
0.2%4.55%4.65%6.25%6.25%6.65%6.75%6.75%6.85%
Public Bank

Public Bank

Ngoại•Hồ sơ
0.1%4.75%4.75%6.2%6.4%6.7%7%6.6%6.1%
Lập Kế Hoạch Tích Sản Dài Hạn (DCA)

Muốn Tái Tục Tiền Lời & Gửi Tiết Kiệm Đều Đặn Hàng Tháng?

Sử dụng công cụ tính lãi kép chuyên sâu của Calc.vn để mô phỏng sự tăng trưởng tài sản theo cấp số nhân trong 10 - 30 năm, xác định điểm bùng nổ tài chính (Tipping Point) và tự động trừ hao tỷ lệ lạm phát thực tế.

Mở máy tính lãi kép

📐Công Thức Tính Tiền Lãi Tiết Kiệm Chuẩn Thông Tư 14/2017/TT-NHNN

Theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tiền lãi gửi tiết kiệm được tính dựa trên số ngày gửi thực tế và cơ sở một năm có 365 ngày:

Tiền lãi = (Số tiền gửi x Lãi suất %/năm x Số ngày gửi thực tế) / 365

Trường hợp gửi trọn kỳ hạn theo tháng, công thức tính nhanh tương đương: Tiền lãi = (Số tiền gửi x Lãi suất %/năm x Số tháng) / 12.

🪜

Chiến Lược Bậc Thang (CD Laddering)

Thay vì dồn toàn bộ 300 triệu vào một sổ 12 tháng, hãy chia thành 3 sổ: 100 triệu (3 tháng), 100 triệu (6 tháng) và 100 triệu (12 tháng). Khi có nhu cầu chi tiêu gấp, bạn chỉ cần tất toán một sổ ngắn hạn mà không bị mất toàn bộ tiền lãi của 2 sổ còn lại.

📜

Quyền Lợi Theo Thông Tư 04/2022/TT-NHNN

Kể từ ngày 01/08/2022, khách hàng được phép rút một phần tiền gửi tiết kiệm trước hạn. Chỉ có số tiền rút trước hạn mới bị tính theo lãi suất không kỳ hạn (~0.1% - 0.2%/năm), phần tiền gửi còn lại vẫn được giữ nguyên mức lãi suất có kỳ hạn ban đầu đến ngày đáo hạn.

🛡️

Bảo Hiểm Tiền Gửi & Phân Bổ Rủi Ro

Hạn mức chi trả bảo hiểm tiền gửi tối đa tại Việt Nam là 125 triệu đồng/người/tổ chức tín dụng (theo Quyết định 32/2021/QĐ-TTg). Với các khoản tiền lớn (trên 1 tỷ đồng), các chuyên gia khuyên bạn nên phân bổ vốn giữa nhóm Big 4 Nhà nước và các ngân hàng TMCP lớn để vừa đảm bảo an toàn vừa tối đa hóa lợi suất.

💻 So Sánh: Gửi Tiết Kiệm Online vs Gửi Tại Quầy Giao Dịch

Tiêu chí đối chiếuGửi Tiết Kiệm Online (App Mobile)Gửi Tiết Kiệm Tại Quầy Giao Dịch
Mức lãi suất áp dụngCao hơn từ +0.2% đến +0.5%/năm (Cắt giảm chi phí vận hành chi nhánh)Theo biểu lãi suất niêm yết tại quầy
Tính linh hoạt & Thời gianMở sổ & tất toán 24/7 tức thì trên điện thoạiPhải đến chi nhánh trong giờ hành chính, bốc số chờ đợi
Bằng chứng pháp lýHợp đồng tiền gửi điện tử có chữ ký số mã hóa, xác thực OTP/Sinh trắc họcSổ tiết kiệm vật lý bằng giấy có dấu mộc đỏ ngân hàng
Rủi ro bảo quảnKhông lo bị mất, rách hay cháy sổ; bảo mật đa lớpCó nguy cơ thất lạc, rách nát sổ phải làm thủ tục cấp lại phức tạp

Câu hỏi thường gặp

5 câu hỏi

Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.

Các ngân hàng TMCP như OCB, VIB, HDBank, VPBank hiện áp dụng mức lãi suất tiền gửi Online cao nhất thị trường (từ 5.3% - 5.8%/năm cho kỳ hạn 12-24 tháng). Khối Big 4 Nhà nước (Vietcombank, BIDV, Agribank, VietinBank) duy trì mức 4.7% - 4.9%/năm với độ an toàn cao nhất.

Bạn vẫn còn câu hỏi khác cần hỗ trợ chuyên sâu?
Gửi câu hỏi cho chúng tôi
Tính Lãi Tiết Kiệm Ngân Hàng Mới Nhất