DTI (Debt-to-Income) là tỷ lệ nợ trên thu nhập. Ngân hàng sẽ từ chối nếu DTI vượt quá 50-60%. Hãy đảm bảo mức trả nợ hàng tháng luôn nằm trong ngưỡng an toàn.
Cẩm nang tài chính: Vay 1.1 tỷ trả trong 20 năm an tâm gánh nợ
Khi vay 1.1 tỷ trong 20 năm với lãi suất tham chiếu 9%/năm theo phương thức dư nợ giảm dần:
- Trả tháng đầu (cao nhất): 12.8 triệu (gồm 4.6 triệu gốc + 8.3 triệu lãi).
- Tổng tiền lãi cả kỳ: 994.1 triệu (bằng khoảng 90.4% số tiền vay gốc).
- Tổng số tiền thanh toán (Gốc + Lãi): 2.09 tỷ.
- Thu nhập tối thiểu (theo trả bình quân ~8.7 triệu): Từ 24.9 triệu/tháng (DTI < 35%).
- Thu nhập an toàn (theo tháng đầu cao nhất ~12.8 triệu): Khuyến nghị từ 36.7 triệu/tháng để dòng tiền không bị áp lực.
Mốc gốc vượt lãi
Tháng 108
Gốc bắt đầu lớn hơn lãi
Mốc tất toán tối ưu
Tháng 61
Mốc tham khảo giảm phí phạt (giả định)
Chỉ số áp lực nợ
6 / 10
Đo rủi ro dòng tiền
Tỷ lệ Lãi / Vốn gốc
90.4%
Tổng tiền lãi phát sinh trên nợ gốc
Công cụ tính thử nhanh (Tương tác)
Kéo thanh trượt để thay đổi thông số và xem kết quả tức thì
Trả trung bình hàng tháng
≈ 8.7 triệu
Tháng đầu tiên
12.8 triệu
Tổng tiền lãi
994.1 triệu
Phân tích chiến lược
Muốn tùy chỉnh số tiền vay, lãi suất hoặc thời hạn theo hồ sơ thực tế? Mở công cụ tính khoản vay nâng cao.
📊 Báo cáo tổng quan cơ cấu khoản vay 1.1 tỷ trong 20 năm
1.1 tỷ
1.100.000.000 đ
994.1 triệu
994.125.000 đ
2.09 tỷ
2.094.125.000 đ
12.8 triệu
12.833.333 đ
📋 Kế hoạch chi trả nợ chi tiết từng kỳ hạn của gói vay 1.1 tỷ
Sao kê chính xác nghĩa vụ trả gốc lãi hàng tháng chuẩn xác theo lịch trình dư nợ giảm dần.
Tháng đầu tiên
12.833.333 đ
Gốc 4.583.333 đ + Lãi 8.250.000 đ
Tháng cuối cùng
4.617.708 đ
Dư nợ về 0 đ
Tổng lãi cả kỳ hạn
994.125.000 đ
Dư nợ giảm dần
| Kỳ Năm | Gốc Trả Trong Năm | Lãi Trả Trong Năm | Tổng Trả Trong Năm | Dư Nợ Còn Lại | Chi Tiết |
|---|---|---|---|---|---|
| Năm 1(Tháng 1-12) | 55.000.000 đ | 96.731.250 đ | 151.731.250 đ | 1.045.000.000 đ | |
| Năm 2(Tháng 13-24) | 55.000.000 đ | 91.781.250 đ | 146.781.250 đ | 990.000.000 đ | |
| Năm 3(Tháng 25-36) | 55.000.000 đ | 86.831.250 đ | 141.831.250 đ | 935.000.000 đ | |
| Năm 4(Tháng 37-48) | 55.000.000 đ | 81.881.250 đ | 136.881.250 đ | 880.000.000 đ | |
| Năm 5(Tháng 49-60) | 55.000.000 đ | 76.931.250 đ | 131.931.250 đ | 825.000.000 đ | |
| Năm 6(Tháng 61-72) | 55.000.000 đ | 71.981.250 đ | 126.981.250 đ | 770.000.000 đ | |
| Năm 7(Tháng 73-84) | 55.000.000 đ | 67.031.250 đ | 122.031.250 đ | 715.000.000 đ | |
| Năm 8(Tháng 85-96) | 55.000.000 đ | 62.081.250 đ | 117.081.250 đ | 660.000.000 đ | |
| Năm 9(Tháng 97-108) | 55.000.000 đ | 57.131.250 đ | 112.131.250 đ | 605.000.000 đ | |
| Năm 10(Tháng 109-120) | 55.000.000 đ | 52.181.250 đ | 107.181.250 đ | 550.000.000 đ | |
| Năm 11(Tháng 121-132) | 55.000.000 đ | 47.231.250 đ | 102.231.250 đ | 495.000.000 đ | |
| Năm 12(Tháng 133-144) | 55.000.000 đ | 42.281.250 đ | 97.281.250 đ | 440.000.000 đ | |
| Năm 13(Tháng 145-156) | 55.000.000 đ | 37.331.250 đ | 92.331.250 đ | 385.000.000 đ | |
| Năm 14(Tháng 157-168) | 55.000.000 đ | 32.381.250 đ | 87.381.250 đ | 330.000.000 đ | |
| Năm 15(Tháng 169-180) | 55.000.000 đ | 27.431.250 đ | 82.431.250 đ | 275.000.000 đ | |
| Năm 16(Tháng 181-192) | 55.000.000 đ | 22.481.250 đ | 77.481.250 đ | 220.000.000 đ | |
| Năm 17(Tháng 193-204) | 55.000.000 đ | 17.531.250 đ | 72.531.250 đ | 165.000.000 đ | |
| Năm 18(Tháng 205-216) | 55.000.000 đ | 12.581.250 đ | 67.581.250 đ | 110.000.000 đ | |
| Năm 19(Tháng 217-228) | 55.000.000 đ | 7.631.250 đ | 62.631.250 đ | 55.000.000 đ | |
| Năm 20(Tháng 229-240) | 55.000.000 đ | 2.681.250 đ | 57.681.250 đ | 0 đ |
| Kỳ tháng | Gốc trả | Lãi trả | Tổng thanh toán | Dư nợ còn lại |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.583.333 đ | 8.250.000 đ | 12.833.333 đ | 1.095.416.667 đ |
| Tháng 2 | 4.583.333 đ | 8.215.625 đ | 12.798.958 đ | 1.090.833.333 đ |
| Tháng 3 | 4.583.333 đ | 8.181.250 đ | 12.764.583 đ | 1.086.250.000 đ |
| Tháng 4 | 4.583.333 đ | 8.146.875 đ | 12.730.208 đ | 1.081.666.667 đ |
| Tháng 5 | 4.583.333 đ | 8.112.500 đ | 12.695.833 đ | 1.077.083.333 đ |
| Tháng 6 | 4.583.333 đ | 8.078.125 đ | 12.661.458 đ | 1.072.500.000 đ |
| Tháng 7 | 4.583.333 đ | 8.043.750 đ | 12.627.083 đ | 1.067.916.667 đ |
| Tháng 8 | 4.583.333 đ | 8.009.375 đ | 12.592.708 đ | 1.063.333.333 đ |
| Tháng 9 | 4.583.333 đ | 7.975.000 đ | 12.558.333 đ | 1.058.750.000 đ |
| Tháng 10 | 4.583.333 đ | 7.940.625 đ | 12.523.958 đ | 1.054.166.667 đ |
| Tháng 11 | 4.583.333 đ | 7.906.250 đ | 12.489.583 đ | 1.049.583.333 đ |
| Tháng 12 | 4.583.333 đ | 7.871.875 đ | 12.455.208 đ | 1.045.000.000 đ |
Gốc 4.583.333 đ · Lãi 8.250.000 đ
Dư nợ: 1.095.416.667 đ
Gốc 4.583.333 đ · Lãi 8.215.625 đ
Dư nợ: 1.090.833.333 đ
Gốc 4.583.333 đ · Lãi 8.181.250 đ
Dư nợ: 1.086.250.000 đ
Gốc 4.583.333 đ · Lãi 8.146.875 đ
Dư nợ: 1.081.666.667 đ
Gốc 4.583.333 đ · Lãi 8.112.500 đ
Dư nợ: 1.077.083.333 đ
Gốc 4.583.333 đ · Lãi 8.078.125 đ
Dư nợ: 1.072.500.000 đ
Gốc 4.583.333 đ · Lãi 8.043.750 đ
Dư nợ: 1.067.916.667 đ
Gốc 4.583.333 đ · Lãi 8.009.375 đ
Dư nợ: 1.063.333.333 đ
Gốc 4.583.333 đ · Lãi 7.975.000 đ
Dư nợ: 1.058.750.000 đ
Gốc 4.583.333 đ · Lãi 7.940.625 đ
Dư nợ: 1.054.166.667 đ
Gốc 4.583.333 đ · Lãi 7.906.250 đ
Dư nợ: 1.049.583.333 đ
Gốc 4.583.333 đ · Lãi 7.871.875 đ
Dư nợ: 1.045.000.000 đ
Tải bảng trả nợ chi tiết
Phân tích dòng tiền
📈 Đồ thị dòng tiền gốc - lãi khi vay 1.1 tỷ trong 20 năm
Minh họa chi tiết tương quan tiền gốc trả đều và lãi suất giảm dần liên tục giúp bạn an tâm về dòng tiền.
Khoản trả tháng đầu
12.8 triệu
Trả trung bình/tháng
8.7 triệu
Tổng lãi phải trả
994.1 triệu
Tỷ lệ lãi/khoản vay
90.4%
Cơ cấu thanh toán gốc và lãi
❓ Tư vấn hạn mức thu nhập gánh nợ 1.1 tỷ trong 20 năm an toàn
Thu nhập gợi ý tối thiểu
24.9 triệu / tháng
Đánh giá nhanh
Phân tích tình huống thu nhập thực tế (Scenarios)
Dưới 15 triệu / tháng
🚨 Nguy cơ rủi ro cao
Không khuyến khích vay: Dòng tiền chi trả nợ hàng tháng sẽ chiếm quá 60% thu nhập, gây mất cân đối chi tiêu nghiêm trọng và dễ rơi vào nhóm nợ xấu CIC khi lãi suất thả nổi biến động tăng.
Từ 15 triệu - 32 triệu / tháng
⚠️ Có thể cân nhắc
Yêu cầu thắt lưng buộc bụng: Có thể triển khai nếu bạn có quỹ dự phòng tối thiểu 6 tháng tiền trả nợ, không vướng bận chi phí nuôi con nhỏ hoặc học phí quá cao và chi tiêu gia đình được tối giản.
Trên 32 triệu / tháng
✅ Tỷ lệ nợ an toàn
Dòng tiền thoải mái: Xét riêng về DTI, mức thu nhập này tạo dư địa dòng tiền rất tốt (DTI < 30%). Khả năng được giải ngân thực tế còn phụ thuộc vào lịch sử tín dụng CIC, tài sản bảo đảm, nguồn thu nhập và chính sách thẩm định của từng ngân hàng.
Kiểm tra sức khỏe tài chính
🛡️ Đo lường chỉ số an toàn thanh khoản gia đình cho khoản vay 1.1 tỷ
Phân bố chi tiêu hàng tháng
Dựa trên thu nhập tối thiểu gợi ý: 24.9 triệu
- Trả khoản vay (30%)8.7 triệu
- Chi phí thiết yếu (60%)15 triệu
- Tiết kiệm & Đầu tư (10%)2.5 triệu
Điều kiện tài chính tham khảo
- Thu nhập tham khảo (DTI 30%): ≥ 24.9 triệu/tháng
- Vốn tự có đối ứng chuẩn bị: ≥ 220 triệu (khoảng 20–30% tổng nhu cầu vốn)
- Nguồn thu nhập ổn định và có chứng từ chứng minh
- Lịch sử tín dụng CIC tốt (không dính nợ cần chú ý hoặc nợ xấu)
6 tháng chi phí sinh hoạt
Cảnh báo rủi ro
- Lãi suất thả nổi sau ưu đãi có thể tăng EMI 15–30%
- DTI gần ngưỡng an toàn — dòng tiền hàng tháng khá chặt
- Thời hạn vay hợp lý
Thuyết minh chi tiết kịch bản tài chính khoản vay 1.1 tỷ trong 20 năm
⚖️ Thẩm định chi tiết năng lực trả nợ khoản vay 1.1 tỷ
With kỳ hạn dài hạn 20 năm, áp lực dòng tiền bắt buộc hàng kỳ đã được giảm thiểu đáng kể xuống mức trung bình 8.7 triệu mỗi tháng. Tuy nhiên, để cuộc sống gia đình thực sự an tâm, thu nhập ròng ổn định của bạn vẫn nên đạt tối thiểu từ 29.1 triệu / tháng (tỷ lệ DTI an toàn ở mức 30-35% phòng thủ rủi ro thả nổi).
📉 Đánh giá "điểm gãy" tài chính khi lãi suất thị trường tăng
Với kỳ hạn dài hạn 20 năm, rủi ro lãi suất thả nổi là mối đe dọa lớn nhất đối với khoản vay 1.1 tỷ. Trong kịch bản lãi suất tăng nhẹ +1.5% (lên 10.5%/năm), số tiền đóng tháng đầu tăng thêm 1.375.000 đ/tháng và tổng lãi cả kỳ tăng thêm 165.7 triệu. Nếu lãi suất tăng sốc (+3.5% lên 12.5%/năm), số tiền đóng tháng đầu tăng thêm 3.208.333 đ/tháng và tổng tiền lãi phát sinh thêm cả kỳ sẽ vọt lên tới 386.6 triệu!
🔄 Đánh giá sự đánh đổi giữa thời hạn vay ngắn và dài
Ma trận so sánh kỳ hạn chỉ ra rằng kéo dài thời gian vay lên 20 năm mang lại sự an toàn thanh khoản tối đa trước biến động thu nhập bấp bênh, nhưng đòi hỏi bạn phải có tính kỷ luật tài chính cực cao để gom góp tiền tất toán sớm trước hạn thay vì gồng nợ hết chu kỳ.
⚠️ Hệ lụy nợ quá hạn & Cách tính lãi suất phạt trễ hạn
Dù gốc hàng tháng ở kỳ hạn dài khá nhỏ (4.6 triệu), mức phạt quá hạn 150% vẫn áp dụng tương đương 13.5%/năm, tích lũy ~1.695 đ/ngày trên số tiền chậm trả. Nợ xấu trên hệ thống CIC có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến lịch sử tín dụng và khả năng tiếp cận các nguồn vốn ngân hàng sau này.
🧮 Hướng dẫn chi tiết cách tính gốc lãi giảm dần tại nhà
Để bạn tự chủ động tính toán dòng tiền mà không cần phụ thuộc vào bất kỳ công cụ nào, dưới đây là công thức tính lãi vay dư nợ giảm dần áp dụng cho khoản vay 1.1 tỷ lãi suất 9%/năm trong 20 năm (240 tháng):
1️⃣ Nghĩa vụ trả nợ gốc cố định từng tháng:
- Công thức:
Gốc hàng tháng = Tổng tiền vay / Kỳ hạn vay (tháng) - Tính toán:
1.1 tỷ / 240 tháng=4.583.333 đ/tháng(Giữ cố định suốt kỳ vay).
2️⃣ Chi phí lãi vay tháng đầu (Mốc cao nhất):
- Công thức:
Lãi tháng đầu = Dư nợ gốc ban đầu x (Lãi suất năm / 12) - Tính toán:
1.1 tỷ x (9% / 12)=8.250.000 đ.
3️⃣ Tổng số tiền phải chi trả trong tháng thứ nhất (Gốc + Lãi):
- Công thức:
Tổng trả tháng 1 = Gốc cố định + Lãi tháng đầu - Tính toán:
4.583.333 đ + 8.250.000 đ=12.833.333 đ.
4️⃣ Cách tính lãi thực tế từ tháng thứ 2 trở đi:
Từ tháng thứ hai, lãi tính trên dư nợ còn lại thực tế.
- Dư nợ còn lại sang tháng 2:
1.1 tỷ - 4.583.333 đ=1.095.416.667 đ. - Tiền lãi tháng thứ 2:
1.095.416.667 đ x (9% / 12)=8.215.625 đ. - 🎁 Tiết kiệm: Nhờ gốc giảm, lãi tháng 2 giảm bớt được
34.375 đso với tháng đầu!
💰 Chiến lược xóa nợ nhanh bằng việc đóng thêm gốc cho khoản vay 1.1 tỷ trong 20 năm
Giả lập kịch bản tất toán nhanh bằng cách trích nộp dư thêm gốc mỗi tháng.
Tiết kiệm lãi
97.4 triệu
Hoàn thành sớm
23 tháng
* Ước tính theo phương pháp dư nợ giảm dần, chưa tính phí trả nợ trước hạn của ngân hàng.
🔄 Đối chiếu dòng tiền vay 1.1 tỷ trong 20 năm với các kỳ hạn khác
Phân tích bài toán dòng tiền hàng tháng và tổng lãi vay phải gánh chịu theo từng thời hạn.
| Thời hạn | Trả tháng đầu | Trung bình/tháng | Tổng lãi | DTI Khuyến nghị (40%) | Ước tính Thả Nổi (+2%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 năm | 26.583.333 đ | 22.527.083 đ | 251.625.000 đ | ≥ 56.317.708 đ | 30.570.833 đ /th |
| 10 năm | 17.416.667 đ | 13.326.042 đ | 499.125.000 đ | ≥ 33.315.104 đ | 20.029.167 đ /th |
| 15 năm | 14.361.111 đ | 10.259.028 đ | 746.625.000 đ | ≥ 25.647.569 đ | 16.515.278 đ /th |
| 20 năm | 12.833.333 đ | 8.725.521 đ | 994.125.000 đ | ≥ 21.813.802 đ | 14.758.333 đ /th |
🔄 Vay 1.1 tỷ trong 20 năm lãi suất 7% trả bao nhiêu?
Bảng tính chi tiết phương án vay thế chấp 1.1 tỷ thời hạn 20 năm với lãi suất ưu đãi giả định là 7%/năm. Số tiền cần chuẩn bị thanh toán được tính cụ thể theo dư nợ giảm dần:
Trả tháng đầu tiên
11.000.000 đ
Trung bình mỗi tháng
7.805.035 đ
Tổng tiền lãi phải trả
773.208.333 đ
Tổng gốc và lãi
1.873.208.333 đ
🔄 Vay 1.1 tỷ trong 20 năm lãi suất 8% trả bao nhiêu?
Bảng tính chi tiết phương án vay thế chấp 1.1 tỷ thời hạn 20 năm với lãi suất ưu đãi giả định là 8%/năm. Số tiền cần chuẩn bị thanh toán được tính cụ thể theo dư nợ giảm dần:
Trả tháng đầu tiên
11.916.667 đ
Trung bình mỗi tháng
8.265.278 đ
Tổng tiền lãi phải trả
883.666.667 đ
Tổng gốc và lãi
1.983.666.667 đ
🔄 Vay 1.1 tỷ trong 20 năm lãi suất 9% trả bao nhiêu?
Bảng tính chi tiết phương án vay thế chấp 1.1 tỷ thời hạn 20 năm với lãi suất ưu đãi giả định là 9%/năm. Số tiền cần chuẩn bị thanh toán được tính cụ thể theo dư nợ giảm dần:
Trả tháng đầu tiên
12.833.333 đ
Trung bình mỗi tháng
8.725.521 đ
Tổng tiền lãi phải trả
994.125.000 đ
Tổng gốc và lãi
2.094.125.000 đ
🔄 Vay 1.1 tỷ trong 20 năm lãi suất 10% trả bao nhiêu?
Bảng tính chi tiết phương án vay thế chấp 1.1 tỷ thời hạn 20 năm với lãi suất ưu đãi giả định là 10%/năm. Số tiền cần chuẩn bị thanh toán được tính cụ thể theo dư nợ giảm dần:
Trả tháng đầu tiên
13.750.000 đ
Trung bình mỗi tháng
9.185.764 đ
Tổng tiền lãi phải trả
1.104.583.333 đ
Tổng gốc và lãi
2.204.583.333 đ
Bảng so sánh lãi suất vay các ngân hàng
Dữ liệu tham khảo cập nhật mới nhất ngày 03/09/2026
| Ngân hàng | Lãi suất ưu đãi | Kỳ hạn ưu đãi | Lãi thả nổi (Ước tính) | Đánh giá & Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
![]() Woori BankNước ngoài | 5.6% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3% | Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam Gói vay mua nhà Woori Bank |
![]() Shinhan BankNước ngoài | 5.99% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 2.8% | Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam Áp dụng cho khách hàng cá nhân vay mua nhà thế chấp bất động sản tại Shinhan Bank |
![]() VietcombankBig4 Quốc Doanh | 6% | 24 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3.5% | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Gói tín dụng ưu đãi mua nhà Vietcombank |
![]() HSBCNước ngoài | 6.2% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3% | Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam) Gói vay mua nhà HSBC |
![]() UOBNước ngoài | 6.24% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3% | Ngân hàng TNHH MTV United Overseas Bank (Việt Nam) Gói vay mua nhà UOB |
![]() Standard CharteredNước ngoài | 6.3% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3% | Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam) Gói vay mua nhà Standard Chartered |
![]() VietinBankBig4 Quốc Doanh | 6.4% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3.5% | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu nhà ở dành cho khách hàng cá nhân của VietinBank |
![]() AgribankBig4 Quốc Doanh | 6.5% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3.5% | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu đời sống - mua nhà ở, đất ở Agribank |
![]() ACBTMCP | 6.5% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3.8% | Ngân hàng TMCP Á Châu Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà đất, căn hộ chung cư dành cho KHCN tại ACB |
![]() Vikki BankTMCP | 6.5% – 8.5% | 12 tháng đầu | ~10.5% – 12.5% | Ngân hàng số Vikki (Ngân hàng TMCP Đông Á sau chuyển giao) Vikki Digital Bank (Dong A Commercial Joint Stock Bank) |
![]() SCBTMCP | 6.5% – 8.5% | 12 tháng đầu | ~10.5% – 12.5% | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Saigon Commercial Joint Stock Bank |
![]() CBBankTMCP | 6.5% – 8.5% | 12 tháng đầu | ~10.5% – 12.5% | Ngân hàng TM TNHH MTV Xây dựng Việt Nam (VCBNeo / CBBank) Construction Commercial One Member Limited Liability Bank |
![]() VRBNước ngoài | 6.5% – 8.5% | 12 tháng đầu | ~10.5% – 12.5% | Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga Vietnam - Russia Joint Venture Bank |
![]() CIMBNước ngoài | 6.5% – 8.5% | 12 tháng đầu | ~10.5% – 12.5% | Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam CIMB Bank Vietnam Limited |
![]() Hong LeongNước ngoài | 6.5% – 8.5% | 12 tháng đầu | ~10.5% – 12.5% | Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam Hong Leong Bank Vietnam Limited |
![]() Public BankNước ngoài | 6.5% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3.5% | Ngân hàng Public Bank Việt Nam Vay mua nhà phố, căn hộ dự án hoặc chuyển nhượng BĐS có tài sản bảo đảm hợp lệ |
![]() OceanBankTMCP | 6.7% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3.8% | Ngân hàng TM TNHH MTV Đại Dương (OceanBank / MBV) Áp dụng cho khách hàng cá nhân vay mua nhà đất, căn hộ có tài sản bảo đảm hợp pháp. |
![]() MB BankTMCP | 6.8% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3.8% | Ngân hàng TMCP Quân đội Gói tín dụng ưu đãi vay mua nhà, đất ở và xây sửa nhà dành cho KHCN của MBBank |
![]() TechcombankTMCP | 6.8% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam Gói tín dụng ưu đãi vay mua bất động sản dành cho khách hàng cá nhân Techcombank |
![]() HDBankTMCP | 6.8% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3.9% | Ngân hàng TMCP Phát triển TP. Hồ Chí Minh Gói tín dụng ưu đãi vay mua nhà ở, đất ở và xây dựng sửa chữa nhà dành cho KHCN HDBank |
![]() OCBTMCP | 6.8% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Phương Đông Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà đất, căn hộ chung cư và xây sửa nhà tại OCB |
![]() TPBankTMCP | 6.8% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3.9% | Ngân hàng TMCP Tiên Phong Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà đất, căn hộ dự án và xây sửa nhà tại TPBank |
![]() MSBTMCP | 6.8% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu vay mua nhà đất, căn hộ dự án và xây sửa nhà tại MSB |
![]() VPBankTMCP | 6.9% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4.2% | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng Gói tín dụng ưu đãi vay mua bất động sản thổ cư và dự án liên kết VPBank |
![]() SacombankTMCP | 6.9% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua, xây dựng, sửa chữa nhà ở dành cho KHCN tại Sacombank |
![]() VIBTMCP | 6.9% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam Gói tín dụng ưu đãi vay mua nhà ở, đất ở và căn hộ dự án dành cho KHCN VIB |
![]() LPBankTMCP | 6.9% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu vay mua bất động sản thổ cư và dự án nhà ở tại LPBank |
![]() SHBTMCP | 6.9% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà đất, căn hộ dự án và xây sửa nhà tại SHB |
![]() SeABankTMCP | 6.9% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á Gói tín dụng SeAHome ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà đất, căn hộ chung cư và xây sửa nhà tại SeABank |
![]() Nam A BankTMCP | 6.9% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Nam Á Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà đất, căn hộ dự án và xây sửa nhà tại Nam A Bank |
![]() BaoViet BankTMCP | 6.9% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Bảo Việt Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà đất, căn hộ chung cư và xây sửa nhà tại BaoViet Bank |
![]() ABBankTMCP | 6.9% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP An Bình Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà đất, căn hộ dự án và xây sửa nhà tại ABBank |
![]() BVBankTMCP | 6.9% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Bản Việt Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà đất, căn hộ dự án và xây sửa nhà tại BVBank |
![]() PVcomBankTMCP | 6.99% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà đất, căn hộ dự án và xây sửa nhà tại PVcomBank |
![]() NCBTMCP | 6.99% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Quốc Dân Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà đất, căn hộ dự án và xây sửa nhà tại NCB |
![]() KienlongbankTMCP | 6.99% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Kiên Long Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà đất, căn hộ dự án và xây sửa nhà tại KienlongBank |
![]() PGBankTMCP | 6.99% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà đất, căn hộ dự án và xây sửa nhà tại PGBank |
![]() VietABankTMCP | 7% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Việt Á Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà đất, căn hộ chung cư và xây sửa nhà tại VietABank |
![]() Bac A BankTMCP | 7.2% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 4% | Ngân hàng TMCP Bắc Á Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà ở, đất ở và xây sửa nhà tại Bac A Bank |
![]() SaigonbankTMCP | 7.5% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3.5% | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà ở, đất ở và xây sửa nhà tại Saigonbank |
![]() GPBankTMCP | 7.5% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3.8% | Ngân hàng Kỷ Nguyên Thịnh Vượng (GPBank) Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu mua nhà đất, căn hộ chung cư và xây sửa nhà tại GPBank |
![]() Indovina BankNước ngoài | 7.5% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3.5% | Ngân hàng TNHH Indovina Vay mua nhà dự án, tài trợ tối đa 80% nhu cầu vốn, ân hạn nợ gốc đến 24 tháng |
![]() BIDVBig4 Quốc Doanh | 8.2% | 12 tháng đầu | Lãi cơ sở + 3.5% | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Gói tín dụng ưu đãi phục vụ nhu cầu nhà ở dành cho KHCN của BIDV |
🏛️Tra cứu trọn bộ biểu lãi suất Ngân hàng tại Việt Nam
Xem chi tiết lãi suất gửi tiết kiệm, gói vay mua nhà, mua ô tô, biên độ thả nổi và điều kiện vay của từng ngân hàng (ngày 03/09/2026).
Tại ngày 03/09/2026 (ngày 03/09/2026), các ngân hàng đang áp dụng lãi suất ưu đãi ban đầu dao động từ 6.0% – 9.5% trong 12-24 tháng đầu (dữ liệu tham khảo). Sau thời gian ưu đãi, lãi suất thả nổi phổ biến ở mức 10% – 15%/năm. Vui lòng liên hệ trực tiếp ngân hàng để được tư vấn chính xác theo hồ sơ cá nhân của bạn.
Cập nhật dữ liệu: ngày 02/09/2026. Ước tính mang tính minh họa, không thay thế cho thông báo chính thức.
Kiến thức hữu ích liên quan
Lãi suất vay mua ô tô 1 tỷ – 5 năm: Ngân hàng nào rẻ nhất và áp lực trả nợ bao nhiêu?
Lương 30 triệu vay 700 triệu mua nhà: Đừng để thuế và phí ẩn 'nuốt chửng' căn hộ của bạn
Điểm tín dụng CIC & Hệ lụy nợ xấu cần đặc biệt lưu ý
- •Điểm tín dụng CIC hạng tốt giúp bạn mở ra cánh cửa tiếp cận nguồn vốn lớn lãi suất siêu rẻ từ Big 4.
- •NHNN quản lý bảo mật tuyệt đối hệ thống dữ liệu tín dụng quốc gia CIC, không cá nhân nào xóa được nợ xấu.
- •Duy trì điểm tín dụng tốt là việc xây dựng một tài sản vô hình vô cùng giá trị cho tương lai tài chính.
Câu hỏi thường gặp
Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tra cứu và tính toán trên Calc.vn.
Bạn muốn lập phương án vay cá nhân hóa?
Mỗi gia đình có một nền tảng thu nhập, tích lũy và kế hoạch trả nợ trước hạn khác nhau. Hãy sử dụng công cụ tính toán nâng cao để thiết kế lộ trình trả nợ chi tiết, dự phòng rủi ro biến động lãi suất cơ sở và tối ưu dòng tiền của riêng bạn.
📌 Nguồn dữ liệu & Tham chiếu Lãi suất
Các kịch bản tính toán gốc lãi được Calc.vn giả định dựa trên phương pháp dư nợ giảm dần chuẩn mực ngành ngân hàng Việt Nam. Lãi suất tham chiếu được cập nhật liên tục từ cổng thông tin điện tử của các ngân hàng thương mại:
Ban cố vấn tài chính Calc.vn✅
Nội dung và các kịch bản tính toán trên trang được nghiên cứu, phân tích rủi ro lãi suất thả nổi, lãi phạt trễ hạn và soát xét bởi Ban cố vấn tài chính tại Calc.vn – Công cụ tính toán khoản vay minh bạch số 1 Việt Nam.










































