Tính Lãi Vay Nâng Cao 2026: Mô Phỏng Ân Hạn, Thả Nổi & Trả Góp

Công cụ tính toán lịch trả nợ chuyên sâu nhất. Mô phỏng chính xác kịch bản ân hạn nợ gốc, biến động lãi suất thả nổi và ước tính DTI thu nhập phù hợp chuẩn ngân hàng Việt Nam.

Tình huống phổ biến

Dư nợ giảm dần, trả góp cố định, ân hạn

Mô hình lãi suất

Ưu đãi ban đầu và lãi suất sau ưu đãi

Đầu ra chi tiết

Bảng trả nợ, biểu đồ gốc - lãi, phân tích thu nhập

Phương án vay phổ biến tại Việt Nam

Mô hình nâng cao (beta)

Công cụ tính theo Dư nợ giảm dần

Tiền gốc trả đều mỗi tháng, tiền lãi giảm dần theo dư nợ còn lại.

Đây là lãi suất cơ sở nếu bạn không bật mô hình ưu đãi.

Trả tháng đầu
4.833.333 đ
~ 161.111 đ / ngày · 1.112.390 đ / tuần
Tiền gốc
3.333.333 đ
Tiền lãi
1.500.000 đ
Tổng lãi
45.750.000 ₫
Tổng thanh toán
245.750.000 ₫
Tỷ lệ tiền lãi22.9%
So sánh thời hạn vay
10 năm
Phù hợp
Trả TB/tháng
2.422.917 đ
Tổng lãi
90.750.000 ₫
Tổng trả
290.750.000 ₫
Kết quả đã được tính theo thông số bạn nhập. Hãy chia sẻ link để gửi nguyên cấu hình vay (số tiền, thời hạn, lãi suất, ưu đãi) cho người khác cùng xem.
Bạn sẽ trả khoảng 22.9% số tiền vay ban đầu dưới dạng tiền lãi.

Khu vực kết quả

Tổng quan khoản vay của bạn

Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá quy mô khoản vay, tổng chi phí lãi và áp lực thanh toán trước khi đi vào phân tích chi tiết.

Số tiền vay

200 triệu

200.000.000 đ

Số tiền gốc theo cấu hình hiện tại

Tổng lãi

≈ 45.8 triệu

≈ 45.750.000 đ

Chi phí lãi ước tính trong toàn bộ kỳ vay

Tổng phải trả

≈ 245.8 triệu

≈ 245.750.000 đ

Tổng gốc và lãi trong toàn bộ kỳ vay

Trả trung bình/tháng

≈ 4.1 triệu

≈ 4.095.833 đ

Giúp ước tính áp lực dòng tiền hàng tháng

Kỳ trả đầu

4.8 triệu

(4.833.333 đ)

Kỳ trả cuối

3.4 triệu

(3.358.333 đ)

Mốc gốc vượt lãi

Tháng 1

Từ mốc này, phần trả nợ gốc mỗi tháng lớn hơn phần tiền lãi.

Tỷ lệ trả nợ/thu nhập

Sử dụng tính lãi nâng cao để bổ sung thu nhập hàng tháng và đánh giá sát hơn.

Tỷ lệ tiền lãi trên khoản vay22.9%

Cơ cấu tổng thanh toán

Gốc: 81.4% · Lãi: 18.6%

Giả định tính toán

Dư nợ giảm dần · 9%/năm · 5 năm

Phân tích dòng tiền

Biểu đồ dư nợ và cơ cấu gốc - lãi

Theo dõi biến động dư nợ còn lại, phần tiền gốc và tiền lãi theo năm để nhìn rõ nhịp giảm áp lực khoản vay theo thời gian.

Bảng trả nợ chi tiết

Theo dõi chi tiết từng tháng: tiền gốc, tiền lãi, tổng thanh toán và dư nợ còn lại.

Tháng đầu

4.833.333 đ

Tháng cuối

3.358.333 đ

Tổng lãi phải trả

45.750.000 đ

Tháng 1

Gốc

3.333.333 đ

Lãi

1.500.000 đ

Tổng trả

4.833.333 đ

Dư nợ

196.666.667 đ

Tháng 2

Gốc

3.333.333 đ

Lãi

1.475.000 đ

Tổng trả

4.808.333 đ

Dư nợ

193.333.333 đ

Tháng 3

Gốc

3.333.333 đ

Lãi

1.450.000 đ

Tổng trả

4.783.333 đ

Dư nợ

190.000.000 đ

Tháng 4

Gốc

3.333.333 đ

Lãi

1.425.000 đ

Tổng trả

4.758.333 đ

Dư nợ

186.666.667 đ

Tháng 5

Gốc

3.333.333 đ

Lãi

1.400.000 đ

Tổng trả

4.733.333 đ

Dư nợ

183.333.333 đ

Tháng 6

Gốc

3.333.333 đ

Lãi

1.375.000 đ

Tổng trả

4.708.333 đ

Dư nợ

180.000.000 đ

Tháng 7

Gốc

3.333.333 đ

Lãi

1.350.000 đ

Tổng trả

4.683.333 đ

Dư nợ

176.666.667 đ

Tháng 8

Gốc

3.333.333 đ

Lãi

1.325.000 đ

Tổng trả

4.658.333 đ

Dư nợ

173.333.333 đ

Tháng 9

Gốc

3.333.333 đ

Lãi

1.300.000 đ

Tổng trả

4.633.333 đ

Dư nợ

170.000.000 đ

Tháng 10

Gốc

3.333.333 đ

Lãi

1.275.000 đ

Tổng trả

4.608.333 đ

Dư nợ

166.666.667 đ

Tháng 11

Gốc

3.333.333 đ

Lãi

1.250.000 đ

Tổng trả

4.583.333 đ

Dư nợ

163.333.333 đ

Tháng 12

Gốc

3.333.333 đ

Lãi

1.225.000 đ

Tổng trả

4.558.333 đ

Dư nợ

160.000.000 đ

Tải bảng trả nợ chi tiết

Gợi ý tối ưu tài chính

Xem nhanh tác động khi trả thêm tiền gốc, thay đổi thời hạn vay và mức độ an toàn của khoản vay theo thu nhập.

Khoản trả tháng đầu

4.833.333 đ

Thu nhập hiện tại

Chưa nhập

Tỷ lệ trả nợ/thu nhập

Mức độ rủi ro

Chưa có dữ liệu thu nhập

Trả thêm tiền gốc mỗi tháng

Nếu trả thêm 2.000.000 đ mỗi tháng vào tiền gốc:

Tiền lãi có thể tiết kiệm

19.094.417 đ

Thời gian vay có thể rút ngắn

2.2 năm

Kéo dài thời hạn vay thêm 5 năm

So sánh vay 10 năm với hiện tại 5 năm.

Mức thay đổi tiền trả/tháng

Giảm 1.672.917 đ

Mức thay đổi tổng lãi

Tăng 45.000.000 đ

Đánh giá rủi ro khoản vay theo thu nhập

Nhập thu nhập hàng tháng để đánh giá mức độ an toàn của khoản vay.

Gợi ý: duy trì tỷ lệ trả nợ trên thu nhập dưới 40% để giảm áp lực tài chính.

So sánh các hình thức vay phổ biến tại Việt Nam

Mỗi hình thức vay có cách tính lãi, chi phí và mức độ rủi ro khác nhau. Phần so sánh này giúp bạn chọn đúng loại vay trước khi nhập số liệu chi tiết.

Vay thế chấp

Dư nợ giảm dần

8% - 11%/năm

Phù hợp: Mua nhà, mua xe, vay khoản lớn

Lưu ý: Rủi ro lãi suất ở mức vừa phải

Trả góp tiêu dùng

Lãi theo dư nợ ban đầu

10% - 15%/năm

Phù hợp: Nhu cầu mua sắm trả góp ngắn - trung hạn

Lưu ý: Tổng lãi thực trả thường cao hơn kỳ vọng

Vay tín chấp

Không cần tài sản đảm bảo

15% - 25%/năm

Phù hợp: Cần tiền nhanh, hồ sơ đơn giản

Lưu ý: Chi phí lãi cao, dễ áp lực dòng tiền

Thẻ tín dụng

Chi tiêu trước, trả sau

20% - 35%/năm

Phù hợp: Chi tiêu ngắn hạn và thanh toán đúng hạn

Lưu ý: Quá hạn có thể phát sinh lãi rất cao

Tiêu chíVay thế chấpTrả góp dư nợ ban đầuVay tín chấpThẻ tín dụng
Cách tính lãiTính trên dư nợ giảm dầnTính trên dư nợ ban đầuThường theo dư nợ ban đầu/cố địnhTính theo chu kỳ sao kê
Lãi suất phổ biến8% - 11%/năm10% - 15%/năm15% - 25%/năm20% - 35%/năm
Khoản trả mỗi thángGiảm dần theo thời gianCố định hàng thángCố định hàng thángThanh toán tối thiểu
Tổng lãi phải trảThấp hơnCao hơnCaoRất cao nếu chậm trả
Thời hạn vay5 - 30 năm1 - 5 năm6 tháng - 5 nămKhông cố định
Phù hợp vớiKhoản vay lớn, kế hoạch dài hạnMua sắm trả góp, cần số tiền trả đềuNhu cầu vốn ngắn hạn, giải ngân nhanhChi tiêu ngắn hạn, có kỷ luật thanh toán

Nên ưu tiên vay thế chấp khi

Bạn vay khoản lớn, có tài sản đảm bảo và muốn tối ưu tổng chi phí lãi dài hạn.

Nên cân nhắc vay tín chấp khi

Bạn cần giải ngân nhanh, nhưng vẫn đảm bảo tỷ lệ trả nợ trên thu nhập ở mức an toàn.

Nên tránh dùng thẻ tín dụng để vay dài hạn

Lãi suất quá hạn thường cao nhất, dễ phát sinh nợ xoay vòng và áp lực tài chính.

Các mức lãi suất trong bảng mang tính tham khảo, tổng hợp từ nhiều nguồn công bố của ngân hàng tại Việt Nam giai đoạn 2024 - 2026. Chi phí thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng, tài sản đảm bảo, thời điểm vay và chương trình ưu đãi.

Dữ liệu thị trường

Tham khảo lãi suất ngân hàng

Tại Q1/2026, một số ngân hàng đang áp dụng lãi suất ưu đãi ban đầu từ khoảng 6.3% – 9.7% trong 6-12 tháng đầu (dữ liệu tham khảo). Sau ưu đãi, lãi suất thả nổi thường dao động 11% – 15%/năm tùy ngân hàng và biến động thị trường. Vui lòng liên hệ trực tiếp ngân hàng hoặc chuyên viên tín dụng để có mức lãi suất chính xác theo tỷ lệ LTV và hồ sơ của bạn.

Cập nhật dữ liệu: 03/2026. Ước tính mang tính minh họa, không thay thế cho thông báo chính thức.

Câu hỏi thường gặp

10 câu hỏi

Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tính khoản vay theo kịch bản này.

Công cụ tính lãi vay sử dụng các thông số như số tiền vay, lãi suất và thời gian vay để ước tính khoản thanh toán hàng tháng.

Chưa thấy câu trả lời phù hợp?
Gửi câu hỏi cho chúng tôi
Tính Lãi Vay Nâng Cao 2026: Mô Phỏng Ân Hạn, Thả Nổi & Trả Góp | Calc.vn