Số tiền vay
500 triệu
500.000.000 đ
Số tiền gốc theo cấu hình hiện tại
Nhập số tiền vay, lãi suất và thời hạn để xem ngay khoản trả hàng tháng, tổng lãi phải trả và lịch thanh toán cho vay mua nhà, vay tiêu dùng hoặc vay thế chấp.
Nhập số tiền vay, lãi suất và thời hạn để xem số tiền để tính khoản vay.
Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá quy mô khoản vay, tổng chi phí lãi và áp lực thanh toán trước khi đi vào phân tích chi tiết.
Số tiền vay
500 triệu
500.000.000 đ
Số tiền gốc theo cấu hình hiện tại
Tổng lãi
≈ 252.1 triệu
≈ 252.083.333 đ
Chi phí lãi ước tính trong toàn bộ kỳ vay
Tổng phải trả
≈ 752.1 triệu
≈ 752.083.333 đ
Tổng gốc và lãi trong toàn bộ kỳ vay
Trả trung bình/tháng
≈ 6.3 triệu
≈ 6.267.361 đ
Giúp ước tính áp lực dòng tiền hàng tháng
Kỳ trả đầu
8.3 triệu
(8.333.333 đ)
Kỳ trả cuối
4.2 triệu
(4.201.389 đ)
Mốc gốc vượt lãi
Tháng 2
Từ mốc này, phần trả nợ gốc mỗi tháng lớn hơn phần tiền lãi.
Tỷ lệ trả nợ/thu nhập
Sử dụng tính lãi nâng cao để bổ sung thu nhập hàng tháng và đánh giá sát hơn.
Cơ cấu tổng thanh toán
Gốc: 66.5% · Lãi: 33.5%
Giả định tính toán
Dư nợ giảm dần · 10%/năm · 10 năm
Phân tích dòng tiền
Theo dõi biến động dư nợ còn lại, phần tiền gốc và tiền lãi theo năm để nhìn rõ nhịp giảm áp lực khoản vay theo thời gian.
Theo dõi chi tiết từng tháng: tiền gốc, tiền lãi, tổng thanh toán và dư nợ còn lại.
Tháng đầu
8.333.333 đ
Tháng cuối
4.201.389 đ
Tổng lãi phải trả
252.083.333 đ
Tháng 1
Gốc
4.166.667 đ
Lãi
4.166.667 đ
Tổng trả
8.333.333 đ
Dư nợ
495.833.333 đ
Tháng 2
Gốc
4.166.667 đ
Lãi
4.131.944 đ
Tổng trả
8.298.611 đ
Dư nợ
491.666.667 đ
Tháng 3
Gốc
4.166.667 đ
Lãi
4.097.222 đ
Tổng trả
8.263.889 đ
Dư nợ
487.500.000 đ
Tháng 4
Gốc
4.166.667 đ
Lãi
4.062.500 đ
Tổng trả
8.229.167 đ
Dư nợ
483.333.333 đ
Tháng 5
Gốc
4.166.667 đ
Lãi
4.027.778 đ
Tổng trả
8.194.444 đ
Dư nợ
479.166.667 đ
Tháng 6
Gốc
4.166.667 đ
Lãi
3.993.056 đ
Tổng trả
8.159.722 đ
Dư nợ
475.000.000 đ
Tháng 7
Gốc
4.166.667 đ
Lãi
3.958.333 đ
Tổng trả
8.125.000 đ
Dư nợ
470.833.333 đ
Tháng 8
Gốc
4.166.667 đ
Lãi
3.923.611 đ
Tổng trả
8.090.278 đ
Dư nợ
466.666.667 đ
Tháng 9
Gốc
4.166.667 đ
Lãi
3.888.889 đ
Tổng trả
8.055.556 đ
Dư nợ
462.500.000 đ
Tháng 10
Gốc
4.166.667 đ
Lãi
3.854.167 đ
Tổng trả
8.020.833 đ
Dư nợ
458.333.333 đ
Tháng 11
Gốc
4.166.667 đ
Lãi
3.819.444 đ
Tổng trả
7.986.111 đ
Dư nợ
454.166.667 đ
Tháng 12
Gốc
4.166.667 đ
Lãi
3.784.722 đ
Tổng trả
7.951.389 đ
Dư nợ
450.000.000 đ
| Tháng | Gốc | Lãi | Tổng trả | Dư nợ |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.166.667 đ | 4.166.667 đ | 8.333.333 đ | 495.833.333 đ |
| Tháng 2 | 4.166.667 đ | 4.131.944 đ | 8.298.611 đ | 491.666.667 đ |
| Tháng 3 | 4.166.667 đ | 4.097.222 đ | 8.263.889 đ | 487.500.000 đ |
| Tháng 4 | 4.166.667 đ | 4.062.500 đ | 8.229.167 đ | 483.333.333 đ |
| Tháng 5 | 4.166.667 đ | 4.027.778 đ | 8.194.444 đ | 479.166.667 đ |
| Tháng 6 | 4.166.667 đ | 3.993.056 đ | 8.159.722 đ | 475.000.000 đ |
| Tháng 7 | 4.166.667 đ | 3.958.333 đ | 8.125.000 đ | 470.833.333 đ |
| Tháng 8 | 4.166.667 đ | 3.923.611 đ | 8.090.278 đ | 466.666.667 đ |
| Tháng 9 | 4.166.667 đ | 3.888.889 đ | 8.055.556 đ | 462.500.000 đ |
| Tháng 10 | 4.166.667 đ | 3.854.167 đ | 8.020.833 đ | 458.333.333 đ |
| Tháng 11 | 4.166.667 đ | 3.819.444 đ | 7.986.111 đ | 454.166.667 đ |
| Tháng 12 | 4.166.667 đ | 3.784.722 đ | 7.951.389 đ | 450.000.000 đ |
Mỗi hình thức vay có cách tính lãi, chi phí và mức độ rủi ro khác nhau. Phần so sánh này giúp bạn chọn đúng loại vay trước khi nhập số liệu chi tiết.
Dư nợ giảm dần
8% - 11%/năm
Phù hợp: Mua nhà, mua xe, vay khoản lớn
Lưu ý: Rủi ro lãi suất ở mức vừa phải
Lãi theo dư nợ ban đầu
10% - 15%/năm
Phù hợp: Nhu cầu mua sắm trả góp ngắn - trung hạn
Lưu ý: Tổng lãi thực trả thường cao hơn kỳ vọng
Không cần tài sản đảm bảo
15% - 25%/năm
Phù hợp: Cần tiền nhanh, hồ sơ đơn giản
Lưu ý: Chi phí lãi cao, dễ áp lực dòng tiền
Chi tiêu trước, trả sau
20% - 35%/năm
Phù hợp: Chi tiêu ngắn hạn và thanh toán đúng hạn
Lưu ý: Quá hạn có thể phát sinh lãi rất cao
| Tiêu chí | Vay thế chấp | Trả góp dư nợ ban đầu | Vay tín chấp | Thẻ tín dụng |
|---|---|---|---|---|
| Cách tính lãi | Tính trên dư nợ giảm dần | Tính trên dư nợ ban đầu | Thường theo dư nợ ban đầu/cố định | Tính theo chu kỳ sao kê |
| Lãi suất phổ biến | 8% - 11%/năm | 10% - 15%/năm | 15% - 25%/năm | 20% - 35%/năm |
| Khoản trả mỗi tháng | Giảm dần theo thời gian | Cố định hàng tháng | Cố định hàng tháng | Thanh toán tối thiểu |
| Tổng lãi phải trả | Thấp hơn | Cao hơn | Cao | Rất cao nếu chậm trả |
| Thời hạn vay | 5 - 30 năm | 1 - 5 năm | 6 tháng - 5 năm | Không cố định |
| Phù hợp với | Khoản vay lớn, kế hoạch dài hạn | Mua sắm trả góp, cần số tiền trả đều | Nhu cầu vốn ngắn hạn, giải ngân nhanh | Chi tiêu ngắn hạn, có kỷ luật thanh toán |
Nên ưu tiên vay thế chấp khi
Bạn vay khoản lớn, có tài sản đảm bảo và muốn tối ưu tổng chi phí lãi dài hạn.
Nên cân nhắc vay tín chấp khi
Bạn cần giải ngân nhanh, nhưng vẫn đảm bảo tỷ lệ trả nợ trên thu nhập ở mức an toàn.
Nên tránh dùng thẻ tín dụng để vay dài hạn
Lãi suất quá hạn thường cao nhất, dễ phát sinh nợ xoay vòng và áp lực tài chính.
Các mức lãi suất trong bảng mang tính tham khảo, tổng hợp từ nhiều nguồn công bố của ngân hàng tại Việt Nam giai đoạn 2024 - 2026. Chi phí thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng, tài sản đảm bảo, thời điểm vay và chương trình ưu đãi.
Kịch bản gợi ý
Chọn nhanh một cấu hình vay để xem mức trả hàng tháng, tổng lãi phải trả và ngưỡng thu nhập nên có. Các số liệu bên dưới dùng giả định lãi suất 10%/năm theo phương pháp dư nợ giảm dần.
Khoản trả trung bình mỗi tháng
≈ 10.5 triệu
Tổng lãi ~127.1 triệu · Tổng trả ~627.1 triệu
Thu nhập nên có
26.1 triệu
Tháng đầu
~12.5 triệu
Tổng lãi
~127.1 triệu
Tỷ lệ lãi/vốn
25.4%
Khoản trả trung bình mỗi tháng
≈ 12.5 triệu
Tổng lãi ~504.2 triệu · Tổng trả ~1.5 tỷ
Thu nhập nên có
31.3 triệu
Tháng đầu
~16.7 triệu
Tổng lãi
~504.2 triệu
Tỷ lệ lãi/vốn
50.4%
Khoản trả trung bình mỗi tháng
≈ 14.6 triệu
Tổng lãi ~1.13 tỷ · Tổng trả ~2.63 tỷ
Thu nhập nên có
36.5 triệu
Tháng đầu
~20.8 triệu
Tổng lãi
~1.13 tỷ
Tỷ lệ lãi/vốn
75.4%
Khoản trả trung bình mỗi tháng
≈ 16.7 triệu
Tổng lãi ~2.01 tỷ · Tổng trả ~4.01 tỷ
Thu nhập nên có
41.8 triệu
Tháng đầu
~25 triệu
Tổng lãi
~2.01 tỷ
Tỷ lệ lãi/vốn
100.4%
Dữ liệu thị trường
Tại Q1/2026, một số ngân hàng đang áp dụng lãi suất ưu đãi ban đầu từ khoảng 6.3% – 9.7% trong 6-12 tháng đầu (dữ liệu tham khảo). Sau ưu đãi, lãi suất thả nổi thường dao động 11% – 15%/năm tùy ngân hàng và biến động thị trường. Vui lòng liên hệ trực tiếp ngân hàng hoặc chuyên viên tín dụng để có mức lãi suất chính xác theo tỷ lệ LTV và hồ sơ của bạn.
Cập nhật dữ liệu: 03/2026. Ước tính mang tính minh họa, không thay thế cho thông báo chính thức.
Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tính khoản vay theo kịch bản này.
Vay ngân hàng là hình thức cá nhân hoặc doanh nghiệp vay tiền từ ngân hàng và hoàn trả dần theo kỳ hạn kèm theo tiền lãi.